Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ chi ngoài quy định của trung ương đối với hoạt động thể dục thể thao tỉnh Bình Thuận
03/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
234/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ chi ngoài quy định của trung ương đối với hoạt động thể dục thể thao tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc quy định chế độ chi ngoài quy định của trung ương đối với hoạt động thể dục thể thao tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số chế độ chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao; chi khen thưởng lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã; chi thù lao nhiệm vụ tại các giải thi bóng đá trên địa bàn tỉnh, bổ sung ngoài quy định của Trung ương như sau: 1. Chế độ chi đối với vận động viên, huấn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng Trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên...
- Điều 1. Quy định một số chế độ chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao
- chi khen thưởng lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã
- chi thù lao nhiệm vụ tại các giải thi bóng đá trên địa bàn tỉnh, bổ sung ngoài quy định của Trung ương như sau:
- Left: 1.1 Đối tượng, phạm vi áp dụng: Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Các nội dung chi đối với vận động viên, huấn luyện viên, các giải thi đấu thể thao thuộc hệ thống giải thi đấu quốc gia chưa quy định tại điều 1 Quyết định này áp dụng theo các văn bản quy định hiện hành của nhà nước (Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 34/2007/TTLT/BT...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh. 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện
- 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh.
- 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật...
- 1. Các nội dung chi đối với vận động viên, huấn luyện viên, các giải thi đấu thể thao thuộc hệ thống giải thi đấu quốc gia chưa quy định tại điều 1 Quyết định này áp dụng theo các văn bản quy định...
- Thông tư liên tịch số 106/2006/TTLT-BTC-UBTDTT ngày 17/11/2006 của Bộ Tài chính, Ủy ban Thể dục Thể thao quy định chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao
- Thông tư liên tịch số 103/2004/TTLT/BTC-UBTDTT ngày 15/11/2004 của Bộ Tài chính, Ủy ban Thể dục Thể thao, Quyết định số 45/2005/QĐ-UBND ngày 07/07/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận về chế độ dinh dưỡng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Quyết định số 41/2001/QĐ-CTUBBT ngày 16/7/2001 về việc ban hành mức khen thưởng thành tích thi đấu các giải thể thao do cấp tỉnh và cấp huyện tổ chức, Quyết định số 2341/QĐ-CTUBBT ngày 19/9/2001 về việc mức chi khen thưởng th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh:
- Quyết định số 41/2001/QĐ-CTUBBT ngày 16/7/2001 về việc ban hành mức khen thưởng thành tích thi đấu các giải thể thao do cấp tỉnh và cấp huyện tổ chức, Quyết định số 2341/QĐ-CTUBBT ngày 19/9/2001 về...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Kho bạc nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.