Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
93/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh
01/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung
- một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh
- Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5, Chương III và Điều 8,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại phí và lệ phí ban hành tại Điều 1 được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2008.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điề...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008 Right: Điều 2. Các loại phí và lệ phí ban hành tại Điều 1 được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2008.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố, Giám đốc Ban quản lý cảng cá Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố, Giám đốc Ban quản lý cảng cá Quy Nhơn và Thủ trưởng...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Huỳnh Tấn Thành
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008 /QĐ-UBND
Left
Chương I.
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này là học sinh mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở là con em người dân tộc thiểu số vùng cao (K’Ho, Raglay, Rai, Châuro) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Những đối tượng hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này thì không được hưởng chế đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này là học sinh mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở là con em người dân tộc thiểu số vùng cao (K’Ho, Raglay, Rai, Châuro) trê...
- Những đối tượng hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này thì không được hưởng chế độ trợ cấp tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 02/01/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chính sách hỗ tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Địa bàn thực hiện 1. Các xã: Phan Dũng - huyện Tuy Phong; Phan Sơn, Phan Lâm, Phan Điền, Phan Tiến - huyện Bắc Bình; Đông Giang, La Dạ, Đông Tiến - huyện Hàm Thuận Bắc; Mỹ Thạnh, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam; La Ngâu - huyện Tánh Linh. 2. Các thôn dân tộc thiểu số xen ghép thuộc các xã miền núi, vùng cao: thôn Vĩnh Sơn - xã Vĩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn, dụng cụ sinh hoạt, học tập và trang phục: a) Mức hỗ trợ: - Học sinh mẫu giáo: hỗ trợ 70.000đồng/học sinh/tháng (hưởng theo thời gian học nhưng tối đa không quá 9 tháng/năm học); - Học sinh tiểu học và trung học cơ sở: hỗ trợ 140.000đồng/học sinh/tháng (hưởng theo thời gian học n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập dự toán, cấp phát và thanh toán, quyết toán 1. Lập dự toán: các trường mẫu giáo, tiểu học và trung học cơ sở tổ chức xét duyệt và lập danh sách các học sinh thụ hưởng chính sách đang học tại trường, gửi UBND xã có học sinh theo học để đối chiếu sau đó tổng hợp gửi UBND huyện. Hàng năm, các huyện tổng hợp đối tượng thụ hưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Ủy ban nhân dân các huyện chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, triển khai, kiểm tra, giám sát thực hiện chính sách quy định tại Quy định này trong phạm vi địa bàn quản lý nhằm duy trì học sinh đi học đến lớp đều đặn các ngày trong tháng, hạn chế tối đa trường hợp học sinh nhận trợ cấp nhưng không đến lớp và định kỳ cuối mỗi học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.