Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung trường hợp miễn thu lệ phí hộ tịch quy định tại Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận
43/2009/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi Điểm c Điều 3 Quyết định số 21/2001/QĐ-UB ngày 06 tháng 3 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về một số chính sách và biện pháp ưu đãi khuyến khích đầu tư vào Công viên phần mềm Quang Trung.
90/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung trường hợp miễn thu lệ phí hộ tịch quy định tại Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi Điểm c Điều 3 Quyết định số 21/2001/QĐ-UB ngày 06 tháng 3 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về một số chính sách và biện pháp ưu đãi khuyến khích đầu tư vào Công viên phần mềm Quang Trung.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc bổ sung trường hợp miễn thu lệ phí hộ tịch quy định tại Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận
- Về sửa đổi Điểm c Điều 3 Quyết định số 21/2001/QĐ-UB ngày 06 tháng 3 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về một số chính sách và biện pháp ưu đãi khuyến khích đầu tư vào Công viên phần...
- Về việc bổ sung trường hợp miễn thu lệ phí hộ tịch quy định tại Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận
Về sửa đổi Điểm c Điều 3 Quyết định số 21/2001/QĐ-UB ngày 06 tháng 3 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về một số chính sách và biện pháp ưu đãi khuyến khích đầu tư vào Công viên phần mềm Quang Trung.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung trường hợp miễn thu Lệ phí hộ tịch tại khoản 1 Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau: "Miễn thu lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các nội dung không sửa đổi tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 21/2001/QĐ-UB ngày 06 tháng 3 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Bổ sung trường hợp miễn thu Lệ phí hộ tịch tại khoản 1 Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, quản lý...
- "Miễn thu lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam đã được cấp phép cư trú ổn định trước ngày 01/01/2009 và có nguyện vọng xin nhập quốc tịch Việt Nam".
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các nội dung không sửa đổi tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 21/2001/QĐ-UB ngày 06 tháng 3 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân t...
- Bổ sung trường hợp miễn thu Lệ phí hộ tịch tại khoản 1 Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, quản lý...
- "Miễn thu lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam đã được cấp phép cư trú ổn định trước ngày 01/01/2009 và có nguyện vọng xin nhập quốc tịch Việt Nam".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các nội dung không sửa đổi tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 21/2001/QĐ-UB ngày 06 tháng 3 năm 2001 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections