Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựng
44/CP
Right document
Hướng dẫn Nghị định số 45/CP ngày 29/4/1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải và một số điều của Nghị định số 2/CP ngày 2/1/1997, Nghị định số 16/CP ngày 21/2/1997 đối với hợp tác xã giao thông vận tải
323/TT-GTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn Nghị định số 45/CP ngày 29/4/1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải và một số điều của Nghị định số 2/CP ngày 2/1/1997, Nghị định số 16/CP ngày 21/2/1997 đối với hợp tác xã giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn Nghị định số 45/CP ngày 29/4/1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải và một số điều của Nghị định số 2/CP ngày 2/1/1997, Nghị định số 16/CP ngày 21/2/1997 đố...
- Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã Công nghiệp và xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Điều lệ mẫu này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam, trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 44/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Công nghiệp, tiểu, thủ công nghiệp: Hợp tác xã Công nghiệp, tiểu, thủ công nghiệp, Hợp tác xã xây dựng (sau đây gọi tắt là Hợp tác xã Công nghiệp) là tổ chức kinh tế tự chủ, do những người lao động có nhu cầu lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức, lập ra theo quy định của pháp luật, để sản xuất ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tư cách pháp nhân, tên, địa chỉ, vốn Điều lệ của Hợp tác xã Công nghiệp, Hợp tác xã Công nghiệp: Là tổ chức có tư cách pháp nhân; tối thiểu phải có 9 xã viên; Có tên bằng tiếng Việt, biểu tượng (nếu có). Có địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã. Có con dấu riêng; được mở tài khoản tại Ngân hàng Việt Nam. Hợp tác xã phải ghi mức v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các loại hình và nguyên tắc tổ chức hoạt động của Hợp tác xã Công nghiệp: 1. Tuỳ theo quy mô và đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà Hợp tác xã có thể tổ chức các loại hình Hợp tác xã cho thích hợp như: Loại hình Hợp tác xã sản xuất tập trung. Loại hình Hợp tác xã sản xuất phân tán tại hộ gia đình. Loại hình Hợp tác xã vừa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức Đảng và Đoàn thể trong Hợp tác xã Công nghiệp: Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, Pháp luật của Nhà nước và các quy định của Đảng cộng sản Việt Nam, Tổ chức Công đoàn, các tổ chức chính trị - xã hội khác và tổ chức dân quân tự vệ trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II XÃ VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện trở thành xã viên: Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên, có khả năng lao động, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tán thành Điều lệ Hợp tác xã Công nghiệp tự nguyện làm đơn xin gia nhập Hợp tác xã, được Đại hội xã viên chấp thuận sẽ trở thành xã viên Hợp tác xã. Đối với Hợp tác xã Công nghiệp, khi thành lập phải có ít...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền của xã viên: 1. Được ưu tiên làm việc cho Hợp tác xã và được Hợp tác xã trả công lao động theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã. 2. Được hưởng lãi chia theo vốn góp, công sức đóng góp của xã viên và theo mức độ sử dụng dịch vụ của Hợp tác xã. 3. Được ứng cử, đề cử, bầu cử những người mình tín nhiệm vào Ban quản trị, Ban ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghĩa vụ của xã viên: 1. Góp vốn theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã; 2. Tuân thủ Điều lệ, Nội quy, các Nghị quyết của Đại hội xã viên, chấp hành sự phân công của Ban quản trị. 3. Thực hiện các cam kết kinh tế với Hợp tác xã, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, chia se rủi ro thiệt hại, thua lỗ của Hợp tác xã trong phạm vi vốn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tư cách xã viên được chấm dứt trong các trường hợp sau: a. Xã viên chết; b. Xã viên xin ra Hợp tác xã theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã; c. Xã viên chuyển nhượng hết vốn và quyền lợi, nghĩa vụ cho người khác và đã làm xong thủ tục chuyển nhượng; d. Xã viên bị Đại hội xã viên khai trừ; đ. Xã viên không đi làm việc, không có q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên có quyền quyết định cao nhất của Hợp tác xã. 2. Hợp tác xã có từ 150 xã viên trở lên thì có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên (gọi chung là Đại hội xã viên), Đại hội đại biểu xã viên có nhiệm vụ và quyền hạn như Đại hội xã viên. 3. Đại hội xã viên thường kỳ họp mỗi năm một lần do Bản quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây: 1. Báo cáo kết quả sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong năm của Hợp tác xã, báo cáo hoạt động của Ban quản trị và Ban kiểm soát. 2. Báo cáo công khai tài chính kế toán, dự kiến phân phối thu nhập và xử lý các khoản lỗ. 3. Thông qua phương hướng sản xuất, kinh doanh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên phải có ít nhất 2/3 (hai phần ba) tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự. Nếu không đủ số lượng quy định thì phải hoãn Đại hội; Ban quản trị hoặc Ban kiểm soát phải triệu tập lại Đại hội. 2. Quyết định sửa đổi Điều lệ, hợp nhất, chia t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ban quản trị Hợp tác xã: 1. Ban quản trị là cơ quan quản lý và điều hành mọi công việc của Hợp tác xã, do Đại hội xã viên bầu trực tiếp, gồm Chủ nhiệm Hợp tác xã và các thành viên khác. Số lượng thành viên Ban quản trị có từ 3 đến 9 người do Đại hội xã viên quyết định. Những Hợp tác xã có số lượng xã viên dưới 15 (mười lăm) ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị: 1. Chọn cử Kế toán trưởng, quyết định cơ cấu tổ chức các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn của Hợp tác xã. 2. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Đại hội xã viên. 3. Chuẩn bị báo cáo về kế hoạch sản xuất kinh doanh, dịch vụ và huy động vốn của Hợp tác xã, báo cáo hoạt động của Ban quản trị trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ nhiệm Hợp tác xã: 1. Chủ nhiệm là người đại diện cho Hợp tác xã trước pháp luật. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch và điều hành mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh của Hợp tác xã. 3. Triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Ban quản trị, tổ chức thực hiện Nghị quyết của Đại hội xã viên và Quyết định của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ban kiểm soát: 1. Ban kiểm soát là cơ quan giám sát và kiểm tra mọi hoạt động của Hợp tác xã đúng pháp luật và Điều lệ Hợp tác xã. Ban kiểm soát do Đại hội xã viên bầu trực tiếp. Số lượng thành viên Ban kiểm soát từ 3 đến 5 người do Đại hội xã viên quyết định. Ban kiểm soát bầu một trưởng ban đề điều hành công việc của ban. Hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát: 1. Kiểm tra việc thực hiện Điều lệ, Nội quy và Nghị quyết của Đại hội xã viên. 2. Giám sát mọi hoạt động của Ban quản trị, Chủ nhiệm Hợp tác xã và xã viên theo đúng pháp luật, Điều lệ, Nội quy của Hợp tác xã. 3. Kiểm tra tài chính kế toán, phân phối thu nhập, xử lý các khoản lỗ, sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV VỐN, QUỸ, TÀI SẢN, PHÂN PHỐI LÃI, XỬ LÝ CÁC KHOẢN LỖ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Vốn góp của xã viên: 1. Xã viên gia nhập Hợp tác xã phải góp vốn. Việc góp vốn có thể góp ngay một lần; hoặc nhiều lần, mức vốn, hình thức và thời hạn góp vốn do Điều lệ Hợp tác xã quy định. Vốn góp của một xã viên ở mọi thời điểm không vượt quá 30% tổng số vốn Điều lệ của Hợp tác xã. 2. Hợp tác xã kinh doanh những ngành nghề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Huy động vốn: 1. Hợp tác xã được vay vốn của Ngân hàng theo quy định của pháp luật. Được huy động vốn góp của xã viên theo quyết định của Đại hội xã viên. 2. Hợp tác xã được nhận và sử dụng vốn trợ cấp của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo điều kiện do các bên thoả thuận không trái với pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Vốn hoạt động của Hợp tác xã: Vốn hoạt động của Hợp tác xã được hình thành từ các nguồn vốn góp của xã viên, vốn được tích luỹ thuộc sở hữu của Hợp tác xã, vốn công trợ, tài trợ và vốn vay. Hợp tác xã được quản lý và sử dụng các nguồn vốn hoạt động theo quy định của pháp luật và Điêu lệ Hợp tác xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tài sản của Hợp tác xã: Tài sản của Hợp tác xã là tài sản thuộc sở hữu của Hợp tác xã được hình thành từ nguồn vốn hoạt động của Hợp tác xã. Việc quản lý, sử dụng các tài sản của Hợp tác xã được thực hiện theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã, Nghị quyết Đại hội xã viên và quy định của pháp luật. Trong mọi trường hợp, Hợp tác x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý tài sản và vốn của Hợp tác xã khi giải thể: Khi giải thể, Hợp tác xã phải chuyển giao cho chính quyền địa phương quản lý các tài sản không được chia gồm: vốn do Nhà nước trợ cấp, công trình công cộng, kết cấu hạ tầng phục vụ cho cộng đồng dân cư. Việc xử lý quyền sử dụng đất của Hợp tác xã được tiến hành theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phân phối lãi: 1. Sau khi làm xong nghĩa vụ nộp thuế, lãi của Hợp tác xã được phân phối như sau: a. Trả bù các khoản lỗ năm trước (nếu có). b. Trích lập các quỹ của Hợp tác xã và chia lãi theo vốn góp của xã viên, công sức đóng góp, phần còn lại chia theo mức độ sử dụng dịch vụ của Hợp tác xã. 2. Tỷ lệ trích lập các quỹ và tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý các khoản lỗ: Nếu thiệt hại của Hợp tác xã do xã viên gây ra thì xã viên đó phải bồi thường cho Hợp tác xã theo quyết định của Đại hội xã viên. Nếu các khoản lỗ của Hợp tác xã do nguyên nhân khách quan gây ra thì được trừ vào các quỹ dự phòng hoặc lấy lãi của năm sau để bù hay trừ vào các quỹ của Hợp tác xã; Trường hợp k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V HỢP NHẤT, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hợp nhất, chia tách Hợp tác xã: Việc hợp nhất, chia tách Hợp tác xã do Đại hội xã viên quyết định theo thủ tục được quy định tại khoản 2 Điều 11 của Điều lệ này và Điều 45 của Luật Hợp tác xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giải thể Hợp tác xã: 1. Giải thể tự nguyện. Hợp tác xã giải thể tự nguyện theo Nghị quyết của Đại hội xã viên. 2. Giải thể bắt buộc. Hợp tác xã phải giải thể khi có một trong các trường hợp sau đây: a. Sau thời gian mười hai tháng, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà Hợp tác xã không tiến hành hoạt động....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phá sản Hợp tác xã: Việc giải quyết phá sản Hợp tác xã được thực hiện theo pháp Luật phá sản doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Khen thưởng: Xã viên Hợp tác xã có thành tích trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có công bảo vệ, xây dựng và phát triển Hợp tác xã sẽ được Hợp tác xã khen thưởng và đề nghị cấp trên khen thưởng; hình thức và mức độ khen thưởng do Điều lệ Hợp tác xã quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý vi phạm: Xã viên không chấp hành Điều lệ, Nội quy của Hợp tác xã, không chấp hành Nghị quyết của Đại hội xã viên, làm tổn hại đến lợi ích của Hợp tác xã thì tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ sẽ bị kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Trường hợp gây thiệt thì phải bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều lệ cụ thể của từng Hợp tác xã: Căn cứ Điều lệ mẫu này, các Hợp tác xã công nghiệp và Hợp tác xã xây dựng, xây dựng Điều lệ của Hợp tác xã mình; Điêu lệ phải được Đại hội xã viên thông qua và cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chấp thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hợp tác xã. Việc sửa đổi và bổ sung Điều lệ Hợp tác xã phải do Đại hội xã viên quyết định và cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chấp thuận. Điều lệ Hợp tác xã có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hợp tác xã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.