Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã thủy sản
46/CP
Right document
Về việc ban hành Mẫu hướng dẫn xây dựng điều lệ hợp tác xã
77/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã thủy sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Mẫu hướng dẫn xây dựng điều lệ hợp tác xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã thủy sản Right: Về việc ban hành Mẫu hướng dẫn xây dựng điều lệ hợp tác xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thuỷ sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Mẫu hướng dẫn xây dựng Điều lệ hợp tác xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thuỷ sản. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Mẫu hướng dẫn xây dựng Điều lệ hợp tác xã.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với: a) Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) được thành lập, tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2003; b) Các hợp tác xã đã thành lập, tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996, nay chuyển sang hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với:
- a) Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) được thành lập, tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2003;
- Điều 2. Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mỗi hợp tác xã có Điều lệ riêng. Hợp tác xã có quyền quy định các nội dung khác trong Điều lệ hợp tác xã, nhưng phải phù hợp các quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003, Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mỗi hợp tác xã có Điều lệ riêng.
- Hợp tác xã có quyền quy định các nội dung khác trong Điều lệ hợp tác xã, nhưng phải phù hợp các quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003, Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ THUỶ SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 46/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ)
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế: a) Nghị định số 41/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã Thương mại; b) Nghị định số 43/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã Nông nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 2. Nghị định này thay thế:
- a) Nghị định số 41/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã Thương mại;
- ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ THUỶ SẢN
- Left: Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. Right: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Left: (Ban hành kèm theo Nghị định số 46/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ) Right: đ) Nghị định số 46/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã Thuỷ sản.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Thuỷ sản: Hợp tác xã Thuỷ sản là tổ chức kinh tế tự chủ của những người làm nghề khai thác, nuôi trồng thuỷ hải sản, hoạt động dịch vụ và sản xuất kinh doanh khác phục vụ cho khai thác, nuôi trồng thuỷ hải sản.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Thuỷ sản:
- Hợp tác xã Thuỷ sản là tổ chức kinh tế tự chủ của những người làm nghề khai thác, nuôi trồng thuỷ hải sản, hoạt động dịch vụ và sản xuất kinh doanh khác phục vụ cho khai thác, nuôi trồng thuỷ hải sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thuỷ sản: 1. Điều lệ mẫu này áp dụng đối với các Hợp tác xã Thuỷ sản đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã và pháp luật của Nhà nước. 2. Các tổ hợp tác, tập đoàn sản xuất thuỷ sản không thuộc phạm vi điều chỉnh của Điều lệ mẫu này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tư cách pháp nhân của Hợp tác xã Thuỷ sản: Hợp tác xã Thuỷ sản là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, có đầy đủ tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ tại các ngân hàng, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo pháp luật. Hợp tác xã Thuỷ sản có tư cách pháp nhân để hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hợp tác xã Thuỷ sản: 1. Tự nguyện gia nhập và ra Hợp tác xã: Ngư dân và những người lao động có đủ điều kiện theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã, tán thành Điều lệ Hợp tác xã Thuỷ sản và tự nguyện góp vốn, góp sức, đều có thể trở thành xã viên. Xã viên có quyền ra Hợp tác xã theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp tác xã Thuỷ sản hoạt động theo Điều lệ và ở mọi thời điểm phải có tối thiểu 10 xã viên. Khi thành lập và đăng ký kinh doanh Hợp tác xã Thuỷ sản phải làm đầy đủ theo những quy định tại Điều 12, 13, 14, 15 của Luật Hợp tác xã và những quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền của Hợp tác xã Thuỷ sản: 1. Lựa chọn các ngành, nghề, lĩnh vực, quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực khai thác, nuôi trồng thuỷ sản và các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác theo nhu cầu, lợi ích của xã viên và khả năng của Hợp tác xã Thuỷ sản. 2. Quyết định hình thức và cơ cấu tổ chức sản xuất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghĩa vụ của Hợp tác xã Thuỷ sản: 1. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đúng ngành nghề, mặt hàng đã đăng ký. 2. Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê do Nhà nước quy định và chấp hành chế độ kiểm toán của Nhà nước. Hợp tác xã chịu sự kiểm tra, thanh tra của các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật. 3. Nộp thuế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tên, biểu tượng, trụ sở Hợp tác xã Thuỷ sản: Hợp tác xã Thuỷ sản tự chọn tên, biểu tượng và địa chỉ trụ sở chính. Hợp tác xã phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ngành, nghề sản xuất kinh doanh và vốn Điều lệ của Hợp tác xã Thuỷ sản: 1. Ngành nghề sản xuất kinh doanh: Khai thác hải sản. Nuôi trồng thuỷ hải sản. Kinh doanh, dịch vụ phục vụ sản xuất khai thác, nuôi trồng thuỷ hải sản. Hợp tác xã có thể kiêm thêm các ngành, nghề sản xuất, kinh doanh khác. 2. Vốn điều lệ: Vốn Điều lệ của Hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II XÃ VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện trở thành xã viên: 1. Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có góp vốn, góp sức theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã Thuỷ sản, tán thành Điều lệ Hợp tác xã và có đơn tự nguyện xin ra nhập Hợp tác xã. 2. Một người có thể vừa là xã viên Hợp tác xã Thuỷ sản vừa là xã viên Hợp tác xã hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền lợi của xã viên: 1. Được ưu tiên làm việc cho Hợp tác xã theo khả năng, nghề nghiệp của mình và được trả công lao động theo thoả thuận giữa Hợp tác xã và xã viên, theo Nghị quyết Đại hội xã viên. 2. Hưởng lãi chia theo vốn góp, công sức đóng góp của xã viên và theo mức độ sử dụng dịch vụ của Hợp tác xã. 3. Được Hợp tác x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghĩa vụ của xã viên: 1. Chấp hành Điều lệ, Nội quy, các Nghị quyết của Đại hội xã viên. 2. Góp vốn bằng tiền, hiện vật được quy bằng tiền và có thể góp một lần, hay nhiều lần theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã, nhưng vốn góp của mỗi xã viên ở mọi thời điểm không vượt quá 30% tổng số vốn Điều lệ của Hợp tác xã. 3. Hợp tác gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chấm dứt tư cách xã viên: 1. Tư cách xã viên Hợp tác xã chấm dứt khi có một trong các trường hợp sau đây: a. Xã viên chết; b. Xã viên mất năng lực hành vi dân sự; c. Xã viên đã được chấp thuận ra Hợp tác xã theo quyết định của Đại hội xã viên; d. Xã viên đã chuyển nhượng hết vốn góp và các quyền lợi, nghĩa vụ cho người khác và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên hoặc Đại hội đại biểu xã viên (sau đây gọi chung là Đại hội xã viên) có quyền quyết định cao nhất của Hợp tác xã. Hợp tác xã có 150 xã viên trở lên có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên. Các tổ chức, đơn vị sản xuất hay nhóm xã viên trực tiếp bầu ra đại biểu theo tỷ lệ tối thiểu cứ 3 xã vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Triệu tập Đại hội xã viên: Việc triệu tập Đại hội xã viên do Ban quản trị hoặc Ban Kiểm soát tiến hành và phải được thông báo bằng văn bản trước ngày 10 ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đại hội xã viên thảo luận và biểu quyết những vấn đề sau đây: 1. Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh, dịch vụ trong năm, báo cáo hoạt động của Ban quản trị và Ban kiểm soát. 2. Báo cáo công khai tài chính - kế toán, dự kiến phân phối thu nhập, xử lý các khoản lỗ. 3. Phương hướng sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, kế hoạch hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên phải có ít nhất 2/3 (hai phần ba) tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự. Nếu không đủ số lượng quy định thì phải tạm hoãn Đại hội; Ban quản trị hoặc Ban kiểm soát phải triệu tập lại Đại hội trong vòng 15 ngày. 2. Việc sửa đổi Điều lệ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ban quản trị Hợp tác xã: 1. Ban quản trị do Đại hội xã viên bầu trực tiếp, gồm Chủ nhiệm Hợp tác xã và các thành viên khác có trách nhiệm quản lý và điều hành mọi công việc của hợp tác xã. 2. Hợp tác xã Thuỷ sản có số xã viên dưới 15 người và về tổ chức có dưới 2 đơn vị thuyền nghề thì bầu Chủ nhiệm Hợp tác xã để thực hiện nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiêu chuẩn thành viên Ban quản trị: 1. Thành viên Ban quản trị phải là xã viên Hợp tác xã có phẩm chất đạo đức tốt, có trình độ, năng lực quản lý Hợp tác xã. 2. Thành viên Ban quản trị không được đồng thời là thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán trưởng, thủ quỹ của Hợp tác xã đó hoặc Hợp tác xã khác và không phải là cha, mẹ, vợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị: 1. Ban quản trị có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a. Tổ chức thực hiện Điều lệ của Hợp tác xã và Nghị quyết của Đại hội xã viên. b. Chọn cử kế toán trưởng, quyết định cơ cấu tổ chức các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn của Hợp tác xã. c. Chuẩn bị báo cáo và phương án về kế hoạch sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chủ nhiệm Hợp tác xã do Đại hội xã viên bầu trực tiếp trong số thành viên của Ban quản trị, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Là người đại diện cho Hợp tác xã trước pháp luật. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch và điều hành mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của Hợp tác xã theo các quyết định của Ban quản trị, nghị quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ban kiểm soát: 1. Ban kiểm soát có trách nhiệm giám sát và kiểm tra mọi hoạt động của Hợp tác xã theo đúng pháp luật và Điều lệ Hợp tác xã. 2. Ban kiểm soát do Đại hội xã viên bầu trực tiếp. Số lượng thành viên do Đại hội xã viên quyết định. Ban kiểm soát bầu một trưởng ban; Hợp tác xã có 10 xã viên chỉ bầu một kiểm soát viên....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát: 1. Kiểm tra việc chấp hành Điều lệ, Nội quy hợp tác xã và Nghị quyết Đại hội xã viên. 2. Giám sát hoạt động của Ban quản trị, Chủ nhiệm, xã viên và người lao động theo đúng pháp luật, Điều lệ và Nội quy của Hợp tác xã. 3. Kiểm tra về tài chính, kế toán, phân phối thu nhập, xử lý các kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức Đảng và Đoàn thể trong Hợp tác xã: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn, các tổ chức chính trị - xã hội khác và tổ chức dân quân tự vệ trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến, pháp luật và Điều lệ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV VỐN, QUỸ, TÀI SẢN; PHÂN PHỐI LẠI VÀ XỬ LÝ CÁC KHOẢN LỖ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Vốn góp của xã viên: 1. Khi gia nhập Hợp tác xã, mỗi xã viên phải góp vốn theo quy định của Điều lệ hợp tác xã. Mức vốn góp tối thiểu do Đại hội xã viên quyết định, nhưng tổng số vốn Điều lệ của xã viên góp không được thấp hơn mức vốn pháp định tương ứng với các ngành nghề đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. Mức vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Huy động vốn: 1. Hợp tác xã được huy động vốn góp của xã viên theo quyết định của Đại hội xã viên. 2. Hợp tác xã được vay vốn của xã viên, của các tổ chức do hai bên thoả thuận nhưng không trái với các quy định của pháp luật. 3. Hợp tác xã được vay vốn của Ngân hàng và các tổ chức tài chính tín dụng khác theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tài sản: 1. Tài sản bao gồm tầu thuyền, ngư lưới cụ, kho tàng, nhà việc, các công trình công cộng, kết cấu hạ tầng và tín phiếu, trái phiếu, ngân phiếu... đều thuộc sở hữu của Hợp tác xã được hình thành từ các nguồn vốn của hoạt động sau: Vốn góp ban đầu của xã viên Vốn được tích luỹ trong quá trình sản xuất kinh doanh Vốn vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Năm tài chính của Hợp tác xã: 1. Năm tài chính của Hợp tác xã thuỷ sản là năm dương lịch tính từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12 của năm. 2. Hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ của Hợp tác xã được hạch toán theo đúng Pháp lệnh Kế toán thống kê do Nhà nước quy định, tuân thủ các phương pháp hạch toán kế toán do Bộ Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Phân phối lãi và trích lập các quỹ: 1. Phân phối lãi: Sau khi nộp thuế, lãi của Hợp tác xã được phân phối như sau: Trả bù các khoản lỗ của năm trước (nếu có) Trích lập các quỹ Chia lãi theo vốn góp, công sức đóng góp của xã viên, phần còn lại chia cho xã viên theo mức độ sử dụng dịch vụ của Hợp tác xã (nếu có) 2. Trích lập các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý các khoản lỗ: 1. Nếu lỗ do nguyên nhân khách quan gây ra thì lấy lãi của kỳ quyết toán sau để bù hoặc trừ vào các quỹ của Hợp tác xã, vào vốn góp của xã viên do Đại hội xã viên quyết định. 2. Nếu lỗ do nguyên nhân chủ quan của cá nhân gây ra thì người đó phải bồi thường thiệt hại, mức bồi thường do Đại hội xã viên quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý tài sản và vốn của Hợp tác xã khi giải thể: Việc xử lý tài sản và vốn của Hợp tác xã khi giải thể được tiến hành theo Điều 46 Luật Hợp tác xã và các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V HỢP NHẤT, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hợp nhất, chia tách, giải thể Hợp tác xã Thuỷ sản: Việc hợp nhất, chia tách, giải thể hợp tác xã do Đại hội xã viên quyết định và theo quy định tại Điều 17 khoản 2 của Điều lệ mẫu này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thủ tục, hợp nhất, chia tách, giải thể Hợp tác xã Thuỷ sản: Thủ tục hợp nhất, chia tách, giải thể Hợp tác xã, theo Điều 44, 45, 46 của Luật Hợp tác xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Phá sản Hợp tác xã Thuỷ sản: Việc giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Thuỷ sản được thực hiện theo pháp luật Phá sản doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Tổ chức, cá nhân và xã viên có thành tích xuất sắc trong lao động, sản xuất kinh doanh dịch vụ, trong xây dựng phát triển Hợp tác xã được Hợp tác xã khen thưởng về vật chất và tinh thần. Hình thức, mức độ khen thưởng do Ban quản trị quyết định hoặc đề nghị Đại hội xã viên quyết định. 2. Xã viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều lệ cụ thể của từng Hợp tác xã thuỷ sản và sửa đổi, bổ sung Điều lệ: Hợp tác xã Thuỷ sản căn cứ vào Luật Hợp tác xã, Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thuỷ sản để xây dựng Điều lệ cụ thể cho Hợp tác xã của mình và được Đại hội xã viên thông qua. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Hợp tác xã do Đại hội xã viên quyết định và chỉ có giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.