Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá tại cảng phú quý, tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá tại cảng phú quý, tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng Cảng cá tại Cảng Phú Quý (phần Cảng cá), tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai, thay thế Bộ đơn giá đã ban hành kèm theo Quyết định số 11/1999/QĐ-UB ngày 29/01/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai, thay thế Bộ đơn giá đã ban hành kèm theo Quyết định số 11/1999/QĐ-UB ngày 29/01/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng Cảng cá tại Cảng Phú Quý (phần Cảng cá), tỉnh Bình Thuận.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UBND ngày 08/12/2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí bến bãi và các khoản thu dịch vụ tại Cảng Phú Quý; các nội dung quy định đối với Cảng Phú Quý tại Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai gồm 3 phần: Phần xây dựng, phần khảo sát xây dựng và phần lắp đặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai gồm 3 phần: Phần xây dựng, phần khảo sát xây dựng và phần lắp đặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UBND ngày 08/12/2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý...
  • các nội dung quy định đối với Cảng Phú Quý tại Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc bổ sung chế độ miễn giảm phí bến bãi đối với tàu hành khách tại Cảng Ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Ban quản lý Cảng Phú Quý và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Bộ đơn giá kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Bộ đơn giá kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích thu phí, phạm vi điều chỉnh. 1. Phí sử dụng cảng cá tại Cảng Phú Quý, phần Cảng cá (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu nhằm bù đắp chi phí đầu tư, xây dựng, quản lý phục vụ các tổ chức, cá nhân hoạt động tại Cảng Phú Quý. 2. Việc thu Phí theo Quy định này được áp dụng trong phạm vi diện tích mặt đất, mặt nước do Ban...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công nghiệp, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Bưu chính Viễn thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công nghiệp, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Bưu chính Viễn thông
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích thu phí, phạm vi điều chỉnh.
  • 1. Phí sử dụng cảng cá tại Cảng Phú Quý, phần Cảng cá (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu nhằm bù đắp chi phí đầu tư, xây dựng, quản lý phục vụ các tổ chức, cá nhân hoạt động tại Cảng Phú Quý.
  • 2. Việc thu Phí theo Quy định này được áp dụng trong phạm vi diện tích mặt đất, mặt nước do Ban Quản lý Cảng Phú Quý chịu trách nhiệm quản lý.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí, tổ chức thu phí. 1. Đối tượng chịu Phí là các loại tàu thuyền đánh bắt thủy, hải sản; phương tiện vận tải hàng hóa, hành khách; hàng hóa qua Cảng, lưu bãi; mặt bằng cho thuê để sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý Cảng Phú Quý. Các đối tượng trên không phải chịu Phí sử dụng lề đường, bế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ miễn, giảm. 1. Các trường hợp miễn thu Phí. a) Tàu thuyền của các đơn vị Biên phòng, Quân đội, Kiểm ngư, Công an cập Cảng khi đang làm nhiệm vụ. b) Tàu thuyền cập Cảng để tránh thiên tai. c) Tàu thuyền trong thời gian neo đậu tại Cảng theo lệnh cấm xuất bến của cơ quan có thẩm quyền (Biên phòng, Ban chỉ huy phòng chống l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu Phí. 1. Mức thu: Theo Biểu mức thu đính kèm. 2. Thời hạn tối đa tính cho một lần vào, ra Cảng áp dụng thu Phí vào cảng và Phí lưu bãi nếu quá thời hạn chưa rời khỏi Cảng: - Đối với tàu thuyền, phương tiện vận tải đường bộ qua Cảng, thời gian tối đa tính cho một lần vào, ra Cảng áp dụng thu Phí theo các Mục I, II, III Bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng tiền thu Phí. 1. Tùy theo tình hình thu Phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, tổ chức thu phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số thu Phí bằng tiền mặt tại tổ chức thu thực hiện theo chế độ kế toán quy định hiện hành. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ; CƠ QUAN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ thu phí. Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan thu phí phải lập và giao biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan thu phí có trách nhiệm. 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: tên phí, đối tượng thuộc diện nộp phí, đối tượng thuộc diện miễn, giảm nộp phí, mức thu, chứng từ thu, thủ tục thu, nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan thuế có trách nhiệm. 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí; xử lý vi phạm hành chính the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc không nộp đủ tiền Phí thì không được phục vụ giải quyết công việc hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định về Phí mà chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giải quyết khiếu nại, tố cáo. 1. Tổ chức có quyền khiếu nại; cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí. 2. Trình tự, thủ tục khiếu nại, tố cáo; thẩm quyền, trách nhiệm, thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật khiếu nại, tố cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Tàu thuyền tránh thiên tai, bão lụt; tàu thuyền của các đơn vị Biên phòng, Quân đội, Kiểm ngư, Công an đang làm nhiệm vụ; tàu thuyền nước ngoài trước khi cập Cảng phải đăng ký với Ban Quản lý Cảng để báo cáo với cơ quan có thẩm quyền, sắp xếp nơi neo đậu. 2. Tàu thuyền đánh bắt hải sản nhưng hoạt động vận chuyển hàng hóa, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, tổ chức thu kịp thời phản ánh với cơ quan chức năng để xem xét trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Khi chưa có quy định sửa đổi, bổ sung của UBND tỉnh thì vẫn thực hiện theo quy định hiện hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.