Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá tại cảng phú quý, tỉnh Bình Thuận
53/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức lớp phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
89/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá tại cảng phú quý, tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng Cảng cá tại Cảng Phú Quý (phần Cảng cá), tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UBND ngày 08/12/2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí bến bãi và các khoản thu dịch vụ tại Cảng Phú Quý; các nội dung quy định đối với Cảng Phú Quý tại Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 2057QĐ/UB-BT ngày 29/9/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định mức chi các lớp phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ và sau xóa mù chữ á...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UBND ngày 08/12/2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý...
- các nội dung quy định đối với Cảng Phú Quý tại Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc bổ sung chế độ miễn giảm phí bến bãi đối với tàu hành khách tại Cảng Ph...
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định:
- a) Quyết định số 2057QĐ/UB-BT ngày 29/9/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định mức chi các lớp phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ và sau xóa mù chữ áp dụng thống nhất trên địa b...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UBND ngày 08/12/2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý...
- Left: các nội dung quy định đối với Cảng Phú Quý tại Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc bổ sung chế độ miễn giảm phí bến bãi đối với tàu hành khách tại Cảng Ph... Right: c) Quyết định số 1460/QĐ-CTUBBT ngày 05/6/2001 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định bổ sung chế độ công tác kiêm nhiệm phổ cập giáo dục đối với giáo dục phổ thông trong tỉnh Bình Thuận;
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 2057QĐ/UB-BT ngày 29/9/1997 của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Ban quản lý Cảng Phú Quý và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích thu phí, phạm vi điều chỉnh. 1. Phí sử dụng cảng cá tại Cảng Phú Quý, phần Cảng cá (sau đây gọi tắt là Phí) là khoản thu nhằm bù đắp chi phí đầu tư, xây dựng, quản lý phục vụ các tổ chức, cá nhân hoạt động tại Cảng Phú Quý. 2. Việc thu Phí theo Quy định này được áp dụng trong phạm vi diện tích mặt đất, mặt nước do Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí, tổ chức thu phí. 1. Đối tượng chịu Phí là các loại tàu thuyền đánh bắt thủy, hải sản; phương tiện vận tải hàng hóa, hành khách; hàng hóa qua Cảng, lưu bãi; mặt bằng cho thuê để sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý Cảng Phú Quý. Các đối tượng trên không phải chịu Phí sử dụng lề đường, bế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ miễn, giảm. 1. Các trường hợp miễn thu Phí. a) Tàu thuyền của các đơn vị Biên phòng, Quân đội, Kiểm ngư, Công an cập Cảng khi đang làm nhiệm vụ. b) Tàu thuyền cập Cảng để tránh thiên tai. c) Tàu thuyền trong thời gian neo đậu tại Cảng theo lệnh cấm xuất bến của cơ quan có thẩm quyền (Biên phòng, Ban chỉ huy phòng chống l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Phí. 1. Mức thu: Theo Biểu mức thu đính kèm. 2. Thời hạn tối đa tính cho một lần vào, ra Cảng áp dụng thu Phí vào cảng và Phí lưu bãi nếu quá thời hạn chưa rời khỏi Cảng: - Đối với tàu thuyền, phương tiện vận tải đường bộ qua Cảng, thời gian tối đa tính cho một lần vào, ra Cảng áp dụng thu Phí theo các Mục I, II, III Bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng tiền thu Phí. 1. Tùy theo tình hình thu Phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, tổ chức thu phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số thu Phí bằng tiền mặt tại tổ chức thu thực hiện theo chế độ kế toán quy định hiện hành. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ; CƠ QUAN THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng từ thu phí. Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan thu phí phải lập và giao biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan thu phí có trách nhiệm. 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: tên phí, đối tượng thuộc diện nộp phí, đối tượng thuộc diện miễn, giảm nộp phí, mức thu, chứng từ thu, thủ tục thu, nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan thuế có trách nhiệm. 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu Phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí; xử lý vi phạm hành chính the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc không nộp đủ tiền Phí thì không được phục vụ giải quyết công việc hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định về Phí mà chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết khiếu nại, tố cáo. 1. Tổ chức có quyền khiếu nại; cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí. 2. Trình tự, thủ tục khiếu nại, tố cáo; thẩm quyền, trách nhiệm, thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật khiếu nại, tố cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1. Tàu thuyền tránh thiên tai, bão lụt; tàu thuyền của các đơn vị Biên phòng, Quân đội, Kiểm ngư, Công an đang làm nhiệm vụ; tàu thuyền nước ngoài trước khi cập Cảng phải đăng ký với Ban Quản lý Cảng để báo cáo với cơ quan có thẩm quyền, sắp xếp nơi neo đậu. 2. Tàu thuyền đánh bắt hải sản nhưng hoạt động vận chuyển hàng hóa, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, tổ chức thu kịp thời phản ánh với cơ quan chức năng để xem xét trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Khi chưa có quy định sửa đổi, bổ sung của UBND tỉnh thì vẫn thực hiện theo quy định hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections