Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt ban hành quy định hành lang bảo vệ kè, bờ sông Dinh Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
62/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
04/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt ban hành quy định hành lang bảo vệ kè, bờ sông Dinh Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt ban hành quy định hành lang bảo vệ kè, bờ sông Dinh Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hành lang bảo vệ kè, bờ Sông Dinh, thị xã La Gi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hành lang bảo vệ kè, bờ Sông Dinh, thị xã La Gi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019. 2. Thay thế Quyết định số 27/2004/QĐ-UBBT ngày 14 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc Quy định quản lý, sử dụng, bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ biển Hàm Tiến – Mũi Né, thành phố Phan Thiết; Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 18 thán...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2. Thay thế Quyết định số 27/2004/QĐ-UBBT ngày 14 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc Quy định quản lý, sử dụng, bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ biển Hàm Tiến – Mũi Né, thàn...
- Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc Quy định hàng lang bảo vệ kè, bờ Sông Dinh thị xã La Gi
- Điều 11 Quyết định số 1908 QĐ/UB-BT ngày 27/9/1996 của Chủ tịch Ủy ban
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Chỉ huy Phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND thị xã La Gi và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH Hành lang bảo vệ k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Trưởng Ban Chỉ huy Phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND thị xã La Gi và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn c...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Tấn Thành
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Hành lang bảo vệ kè, bờ sông dinh, thị xã la gi, tỉnh Bình Thuận Right: Phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Giải thích từ ngữ: a) Bờ Sông Dinh là đoạn chưa được xây dựng; b) Kè Sông Dinh là đoạn bờ sông đã được xây dựng kết cấu bảo vệ an toàn. 2. Quy định này quy định hành lang bảo vệ kè, bờ sông Dinh đoạn từ đập Đá dựng đến cửa biển La Gi thuộc Sông Dinh, thị xã La Gi. 3. Quy định này áp dụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- 1. Giải thích từ ngữ:
- a) Bờ Sông Dinh là đoạn chưa được xây dựng;
- b) Kè Sông Dinh là đoạn bờ sông đã được xây dựng kết cấu bảo vệ an toàn.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Chương II
Chương II BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG KÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi bảo vệ 1. Hành lang bảo vệ bờ: từ mép bờ trở ra về phía sông và phía đồng là 20 mét. 2. Hành lang bảo vệ kè: từ chân kè (vị trí xây đúc ngoài cùng của công trình) trở ra phía sông là 20 m và từ mép trong đỉnh kè (vị trí xây đúc trong cùng của đỉnh kè) về phía bờ là 15 m. 3. Trong phạm vi bảo vệ kè, bờ không được xây dựn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 3. Phạm vi bảo vệ kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao 1. Phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Phạm vi bảo vệ kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao
- Điều 2. Phạm vi bảo vệ
- 1. Hành lang bảo vệ bờ: từ mép bờ trở ra về phía sông và phía đồng là 20 mét.
- 2. Hành lang bảo vệ kè: từ chân kè (vị trí xây đúc ngoài cùng của công trình) trở ra phía sông là 20 m và từ mép trong đỉnh kè (vị trí xây đúc trong cùng của đỉnh kè) về phía bờ là 15 m.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghiêm cấm những hành vi sau đây 1. Khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng và nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ kè. 2. Xây dựng nhà cửa, kho tàng, khách sạn, nhà nghỉ hoặc bất kỳ công trình, vật kiến trúc nào khác trong phạm vi bảo vệ hành lang công trình kè, trừ công trình chuyên dùng được phép xây d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao 1. Công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao không ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao được tiếp tục sử dụng nhưng không được mở rộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xử lý công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao
- Công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao không ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao được tiếp t...
- 2. Công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao phải thực hiện...
- Điều 3. Nghiêm cấm những hành vi sau đây
- 1. Khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng và nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ kè.
- Xây dựng nhà cửa, kho tàng, khách sạn, nhà nghỉ hoặc bất kỳ công trình, vật kiến trúc nào khác trong phạm vi bảo vệ hành lang công trình kè, trừ công trình chuyên dùng được phép xây dựng quy định t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Khi kè có sự cố do thiên tai, đơn vị quản lý sử dụng, bảo vệ kè phải nhanh chóng báo cáo với Ủy ban nhân dân thị xã La Gi, Ban chỉ huy Phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT, để có các biện pháp đảm bảo an toàn cho công trình, kịp thời đối phó với những tình huống khẩn cấp về sự cố công trình.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao Kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, trừ các công trình kè tạm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao Kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bì...
- Khi kè có sự cố do thiên tai, đơn vị quản lý sử dụng, bảo vệ kè phải nhanh chóng báo cáo với Ủy ban nhân dân thị xã La Gi, Ban chỉ huy Phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Sở Nông nghiệp v...
Left
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BAN, NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân công trách nhiệm về bảo vệ kè như sau 1. Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn: tổ chức công tác thanh tra chuyên ngành về kè theo Điều 44 của Luật Đê điều, giải quyết theo thẩm quyền các khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kè, bờ sông Dinh. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường: chủ trì, phối hợp với các sở, b...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao 1. Đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao hiện hữu được xây dựng từ ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước thì đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm xây dựng phương án và tổ chức cắm mốc chỉ gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao
- Đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao hiện hữu được xây dựng từ ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước thì đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm xây dựn...
- Kinh phí thực hiện việc cắm mốc được bố trí từ ngân sách Nhà nước trong dự toán chi thường xuyên hằng năm và các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Phân công trách nhiệm về bảo vệ kè như sau
- Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- tổ chức công tác thanh tra chuyên ngành về kè theo Điều 44 của Luật Đê điều, giải quyết theo thẩm quyền các khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kè, bờ sông Dinh.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao cho UBND thị xã La Gi chịu trách nhiệm 1. Quản lý xử dụng và bảo vệ kè sông Dinh đã được Nhà nước đầu tư xây dựng phù hợp với quy định của Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và các nội dung tại Quy định này. 2. Xây dựng chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy quản lý, bảo vệ kè, bờ Sông Dinh thông qua Sở Nội vụ trì...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Giao thông vận tải; Xây dựng; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và chỉ đạo thực hiện quy định này. 2. Sở Tài chính: Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Sở: Tài nguyên và Môi trường
- Giao thông vận tải
- Điều 6. Giao cho UBND thị xã La Gi chịu trách nhiệm
- 1. Quản lý xử dụng và bảo vệ kè sông Dinh đã được Nhà nước đầu tư xây dựng phù hợp với quy định của Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và các nội dung tại Quy định này.
- 2. Xây dựng chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy quản lý, bảo vệ kè, bờ Sông Dinh thông qua Sở Nội vụ trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Unmatched right-side sections