Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp
43/CP
Right document
V/v ban hành Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy
894/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy
- Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Bản Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Bản Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này. Right: Điều 2: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy định kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy định kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi qu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 29 tháng 3 năm 1997 của Chính phủ)
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên BẢN QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về chăn nuôi gia súc, gia cầm và th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
- ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
- Left: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 29 tháng 3 năm 1997 của Chính phủ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 894/2004/QĐ-UB ngày 25 tháng 5 năm 2004
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Nông nghiệp: Hợp tác xã Nông nghiệp là tổ chức kinh tế tự chủ, do nông dân và những người lao động có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức lập ra theo quy định của pháp luật đề phát huy sức mạnh của tập thể và của từng xã viên nhằm giúp nhau thực hiện có hiệu quả các hoạt động dịch vụ hỗ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, bao gồm: hộ gia đình, cá nhân, trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế. 2. Phạm vi điều chỉnh của Quy định tạm thời này là hoạt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng.
- Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, bao gồm:
- hộ gia đình, cá nhân, trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.
- Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Nông nghiệp:
- Hợp tác xã Nông nghiệp là tổ chức kinh tế tự chủ, do nông dân và những người lao động có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức lập ra theo quy định của pháp luật đề phát huy sức m...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu: 1. Điều lệ mẫu này áp dụng đối với các Hợp tác xã nông nghiệp ở nông thôn; 2. Hợp tác xã Nông nghiệp có tư cách pháp nhân; được mở tài khoản tại Ngân hàng; tối thiểu phải có 7 xã viên trở lên; có vốn tài sản do các xã viên đóng góp và vốn tự tích luỹ của Hợp tác xã; chịu trách nhiệm đối với các...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chăn nuôi hàng hóa trong Bản Quy định tạm thời này được hiểu là: hoạt động sản xuất các sản phẩm gia súc, gia cầm và thủy sản dùng để bán trên thị trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Chăn nuôi hàng hóa trong Bản Quy định tạm thời này được hiểu là: hoạt động sản xuất các sản phẩm gia súc, gia cầm và thủy sản dùng để bán trên thị trường.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu:
- 1. Điều lệ mẫu này áp dụng đối với các Hợp tác xã nông nghiệp ở nông thôn;
- 2. Hợp tác xã Nông nghiệp có tư cách pháp nhân
Left
Điều 3.
Điều 3. Hợp tác xã Nông nghiệp tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tự nguyện gia nhập và ra hợp tác xã: tất cả nông dân và những người lao động có đủ điều kiện theo quy định của Luật hợp tác xã, tán thành Điều lệ hợp tác xã nông nghiệp, đều có thể trở thành xã viên hợp tác xã nông nghiệp; xã viên có quyền ra hợp tác xã...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Mọi tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa gia súc, gia cầm và thủy sản trên địa bàn tỉnh đều phải thực hiện theo đúng các điều kiện chăn nuôi đã được quy định tại Bản Quy định này và phải thực hiện việc đăng ký, báo cáo về tình hình chăn nuôi của mình với chính quyền địa phương; đồng thời có trách nhiệm bảo vệ môi trường, phòng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Mọi tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa gia súc, gia cầm và thủy sản trên địa bàn tỉnh đều phải thực hiện theo đúng các điều kiện chăn nuôi đã được quy định tại Bản Quy định này và phải thự...
- đồng thời có trách nhiệm bảo vệ môi trường, phòng chống dịch bệnh có hiệu quả.
- Điều 3. Hợp tác xã Nông nghiệp tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Tự nguyện gia nhập và ra hợp tác xã: tất cả nông dân và những người lao động có đủ điều kiện theo quy định của Luật hợp tác xã, tán thành Điều lệ hợp tác xã nông nghiệp, đều có thể trở thành xã...
- xã viên có quyền ra hợp tác xã theo quy định của Điều lệ từng hợp tác xã nông nghiệp
Left
Điều 4.
Điều 4. Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây: 1. Lựa chọn hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông lâm, thuỷ sản và các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác theo nhu cầu, lợi ích của xã viên và khả năng của từng hợp tác xã nông nghiệp; 2. Quyết định hình thức và cơ cấu tổ chức dịch vụ, sản xuất, kinh...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa gia súc, gia cầm phải thực hiện đúng các quy định về khoảng cách và đảm bảo vệ sinh môi trường như sau: 1. Khoảng cách từ chuồng, trại nuôi gia súc đến các công trình: a. Khu dân cư, trường học, nhà máy : - Tối thiểu 150 mét nếu có quy mô chăn nuôi: + Trâu, Bò: Từ 50 con đến dưới 100 con....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa gia súc, gia cầm phải thực hiện đúng các quy định về khoảng cách và đảm bảo vệ sinh môi trường như sau:
- 1. Khoảng cách từ chuồng, trại nuôi gia súc đến các công trình:
- a. Khu dân cư, trường học, nhà máy :
- Điều 4. Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây:
- 1. Lựa chọn hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông lâm, thuỷ sản và các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác theo nhu cầu, lợi ích của xã viên và khả năng của từng hợp...
- 2. Quyết định hình thức và cơ cấu tổ chức dịch vụ, sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã nông nghiệp;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp tác xã Nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây: 1. Hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh, đúng ngành nghề, mặt hàng đã đăng ký; 2. Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê, chế độ kiểm toán của Nhà nước chịu sự kiểm tra, thanh tra của các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật; 3. Nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chín...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm với quy mô nhỏ hơn quy mô đã quy định tại điểm 1, Điều 4 Quy định này, nhưng vẫn là chăn nuôi hàng hóa thì khi xây dựng chuồng, trại vẫn phải đảm bảo cách xa nhà và đường đi chung tối thiểu 10 mét . Chuồng, trại chăn nuôi phải có sân chơi, hàng rào cách ly nhằm hạn chế việc lây la...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm với quy mô nhỏ hơn quy mô đã quy định tại điểm 1, Điều 4 Quy định này, nhưng vẫn là chăn nuôi hàng hóa thì khi xây dựng chuồng, trại vẫn phải đảm bảo...
- Chuồng, trại chăn nuôi phải có sân chơi, hàng rào cách ly nhằm hạn chế việc lây lan nếu có xảy ra dịch bệnh.
- Điều 5. Hợp tác xã Nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh, đúng ngành nghề, mặt hàng đã đăng ký;
- 2. Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê, chế độ kiểm toán của Nhà nước chịu sự kiểm tra, thanh tra của các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành lập và đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Khi thành lập Hợp tác xã Nông nghiệp phải làm đầy đủ thủ tục theo quy định tại Điều 12, 13, 14, 15 của Luật Hợp tác xã. 2. Hồ sơ đăng ký kinh doanh gồm: a. Đơn đăng ký kinh doanh, kèm theo biên bản đã thông qua tại hội nghị thành lập Hợp tác xã Nông nghiệp; b. Điều...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Chỉ được phép xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm mới khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định về vị trí xây dựng và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Giao cho Sở Nông nghiệp & PTNT và Sở Tài nguyên - Môi trường có văn bản hướng dẫn liên ngành để thực hiện Điều này. Không phát triển nuôi gia súc, gia c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Chỉ được phép xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm mới khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định về vị trí xây dựng và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Giao cho Sở...
- Môi trường có văn bản hướng dẫn liên ngành để thực hiện Điều này.
- Không phát triển nuôi gia súc, gia cầm trong phạm vi thuộc giới hạn đô thị theo Quyết định 7915/1999/QĐ.UB ngày 25 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh ban hành Bản giới hạn đô thị, phân loại đường phố t...
- Điều 6. Thành lập và đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã nông nghiệp:
- 1. Khi thành lập Hợp tác xã Nông nghiệp phải làm đầy đủ thủ tục theo quy định tại Điều 12, 13, 14, 15 của Luật Hợp tác xã.
- 2. Hồ sơ đăng ký kinh doanh gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hợp nhất và chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp: 1. Đại hội xã viên quyết định việc hợp nhất với các Hợp tác xã Nông nghiệp thành một Hợp tác xã Nông nghiệp hoặc chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp thành hai hay nhiều Hợp tác xã Nông nghiệp. 2. Khi hợp nhất hoặc chia tách, Ban quản trị các Hợp tác xã Nông nghiệp phải: a. Đề nghị Uỷ b...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Đối với hộ nuôi vịt đàn phải có chuồng trại cố định, chỉ được thả vịt lên đồng sau khi đã thu hoạch lúa, khi hết thời gian chạy đồng phải gom vịt lại, nghiêm cấm không cho vịt xuống kênh rạch, làm ơ nhiễm nguồn nước và gây bồi lắng lòng kênh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với hộ nuôi vịt đàn phải có chuồng trại cố định, chỉ được thả vịt lên đồng sau khi đã thu hoạch lúa, khi hết thời gian chạy đồng phải gom vịt lại, nghiêm cấm không cho vịt xuống kênh rạch, làm...
- Điều 7. Hợp nhất và chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp:
- 1. Đại hội xã viên quyết định việc hợp nhất với các Hợp tác xã Nông nghiệp thành một Hợp tác xã Nông nghiệp hoặc chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp thành hai hay nhiều Hợp tác xã Nông nghiệp.
- 2. Khi hợp nhất hoặc chia tách, Ban quản trị các Hợp tác xã Nông nghiệp phải:
Left
Điều 8.
Điều 8. Tham gia Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã: Hợp tác xã Nông nghiệp tự nguyện tham gia, ra khỏi Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã và do Đại hội xã viên quyết định khi có quá 1/2 số đại biểu có mặt tại Đại hội biểu quyết tán thành.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Đối với việc nuôi trồng thủy sản, ngoài việc phải đảm bảo các điều kiện về nuôi trồng, quy hoạch vùng nuôi như đã quy định tại Quyết định số 1582/1999/QĐ-UB ngày 17/9/1999 của UBND tỉnh và Quyết định số 901/2000/QĐ.UB ngày 27/4/2000 của UBND tỉnh quy định về việc phê duyệt các vùng neo đậu bè tỉnh An Giang còn phải tuân thủ các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với việc nuôi trồng thủy sản, ngoài việc phải đảm bảo các điều kiện về nuôi trồng, quy hoạch vùng nuôi như đã quy định tại Quyết định số 1582/1999/QĐ-UB ngày 17/9/1999 của UBND tỉnh và Quyết đị...
- 1. Vùng nuôi thủy sản ao hồ:
- a. Không khuyến khích nuôi thủy sản trên các ao hồ xa nguồn nước cấp của các sông, rạch lớn và không chủ động được việc cấp, thoát nước.
- Điều 8. Tham gia Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã:
- Hợp tác xã Nông nghiệp tự nguyện tham gia, ra khỏi Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã và do Đại hội xã viên quyết định khi có quá 1/2 số đại biểu có mặt tại Đại hội biểu quyết tán thành.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giải thể Hợp tác xã Nông nghiệp: 1. Giải thể tự nguyện: Trường hợp giải thể tự nguyện theo Nghị quyết Đại hội xã viên, Hợp tác xã Nông nghiệp phải gửi đơn xin giải thể và nghị quyết của Đại hội xã viên đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện, đồng thời đăng báo địa phương nơi Hợp tác xã Nông nghiệp hoạt động trong ba số báo liên tiếp về...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Tổ chức lại sản xuất trên cơ sở vận động hộ chăn nuôi hàng hóa tham gia vào Hợp tác xã (HTX) hoặc hình thành Trang trại là chủ yếu. 1. Đối với HTX, tùy theo ngành mà hình thành các loại hình sau : a. HTX chăn nuôi gia súc, gia cầm là loại hình HTX nông nghiệp. Trình tự thủ tục thành lập HTX thực hiện theo Luật HTX và Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Tổ chức lại sản xuất trên cơ sở vận động hộ chăn nuôi hàng hóa tham gia vào Hợp tác xã (HTX) hoặc hình thành Trang trại là chủ yếu.
- 1. Đối với HTX, tùy theo ngành mà hình thành các loại hình sau :
- a. HTX chăn nuôi gia súc, gia cầm là loại hình HTX nông nghiệp. Trình tự thủ tục thành lập HTX thực hiện theo Luật HTX và Nghị định 43/CP ngày 29/4/1997 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu của HTX n...
- Điều 9. Giải thể Hợp tác xã Nông nghiệp:
- Giải thể tự nguyện:
- Trường hợp giải thể tự nguyện theo Nghị quyết Đại hội xã viên, Hợp tác xã Nông nghiệp phải gửi đơn xin giải thể và nghị quyết của Đại hội xã viên đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện, đồng thời đăng báo đ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Nông nghiệp: Việc tuyên bố phá sản Hợp tác xã Nông nghiệp được thực hiện theo pháp luật về phá sản doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Thực hiện đăng ký, báo cáo chăn nuôi hàng hóa. 1. Từ nay, các hoạt động chăn nuôi hàng hóa phải đăng ký, báo cáo với chính quyền cấp xã, phường, thị trấn ngay từ lúc bắt đầu nuôi và sau khi thu hoạch hoặc xuất chuồng với nội dung cụ thể về: địa điểm, số lượng, sản lượng từng loại và dự kiến nơi tiêu thụ sản phẩm (bán cho doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Thực hiện đăng ký, báo cáo chăn nuôi hàng hóa.
- Từ nay, các hoạt động chăn nuôi hàng hóa phải đăng ký, báo cáo với chính quyền cấp xã, phường, thị trấn ngay từ lúc bắt đầu nuôi và sau khi thu hoạch hoặc xuất chuồng với nội dung cụ thể về:
- địa điểm, số lượng, sản lượng từng loại và dự kiến nơi tiêu thụ sản phẩm (bán cho doanh nghiệp, trên thị trường,…).
- Điều 10. Tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Nông nghiệp:
- Việc tuyên bố phá sản Hợp tác xã Nông nghiệp được thực hiện theo pháp luật về phá sản doanh nghiệp.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TÊN, BIỂU TƯỢNG, TRỤ SỞ VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM VÀ THỦY SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM VÀ THỦY SẢN
- TÊN, BIỂU TƯỢNG, TRỤ SỞ VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Left
Điều 11.
Điều 11. Tên, biểu tượng và trụ sở Hợp tác xã Nông nghiệp: Hợp tác xã Nông nghiệp tự chọn tên, tên giao dịch, biểu tượng và địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã; Tên, biểu tượng, trụ sở của Hợp tác xã Nông nghiệp phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện, nơi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 : Căn cứ vào bản đăng ký, báo cáo có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn (đối với hộ gia đình, cá nhân, trang trại, cơ sở chăn nuôi, doanh nghiệp) hoặc Ban Quản trị HTX (nếu là xã viên) và hội đủ các điều kiện quy định của Ngân hàng thì Ngân hàng mới cho vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào bản đăng ký, báo cáo có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn (đối với hộ gia đình, cá nhân, trang trại, cơ sở chăn nuôi, doanh nghiệp) hoặc Ban Quản trị HTX (nếu là xã viên) và hội đủ...
- Điều 11. Tên, biểu tượng và trụ sở Hợp tác xã Nông nghiệp:
- Hợp tác xã Nông nghiệp tự chọn tên, tên giao dịch, biểu tượng và địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã;
- Tên, biểu tượng, trụ sở của Hợp tác xã Nông nghiệp phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện, nơi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của Hợp tác xã Nông nghiệp có thể có những hoạt động sau đây: 1. Làm dịch vụ hỗ trợ cho kinh tế hộ và phục vụ đời sống cho xã viên: Cung ứng vật tư, giống cây trồng, vật nuôi; Tưới, tiêu nước; Phòng trừ sâu bệnh cây trồng và dịch bệnh đối với vật nuôi; Thu mua, chế biến, tiêu thụ sản p...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 : Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hoá gia súc, gia cầm và thủy sản thực hiện việc đăng ký, báo cáo với chính quyền địa phương cũng như có tham gia vào một tổ chức sản xuất nhất định,…khi gặp biến cố bất thường hoặc bị thiệt hại trong sản xuất, Nhà nước có trách nhiệm hỗ trợ theo quy định của pháp luật và thực hiện các chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hoá gia súc, gia cầm và thủy sản thực hiện việc đăng ký, báo cáo với chính quyền địa phương cũng như có tham gia vào một tổ chức sản xuất nhất định,…khi gặp biến...
- ưu tiên cho vay vốn, giảm miễn thuế, ký hợp đồng kinh tế tiêu thụ sản phẩm…..
- Nếu thực hiện chăn nuôi hàng hóa tự phát, không đăng ký, báo cáo, không chịu sự hướng dẫn và quản lý của Nhà nước thì nếu có rủi ro thì Nhà nước chỉ có thể xem xét hỗ trợ trên tinh thần cứu trợ thi...
- Điều 12. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của Hợp tác xã Nông nghiệp có thể có những hoạt động sau đây:
- 1. Làm dịch vụ hỗ trợ cho kinh tế hộ và phục vụ đời sống cho xã viên:
- Cung ứng vật tư, giống cây trồng, vật nuôi;
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III XÃ VIÊN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC SẢN XUẤT VÀ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ CHĂN NUÔI
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC SẢN XUẤT VÀ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ CHĂN NUÔI
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện trở thành xã viên: 1. Tất cả nông dân và những người lao động khác từ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tán thành Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp, tự nguyện làm đơn xin gia nhập Hợp tác xã, có góp vốn, góp sức thì đều có thể trở thành xã viên Hợp tác xã Nông nghiệp; 2. Một người có thể là xã viên của...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Các doanh nghiệp tham gia tiêu thụ sản phẩm cho nông dân theo tinh thần Quyết định 80/QĐ-TTg của Chính phủ có trách nhiệm quan hệ với ngành nông nghiệp, chính quyền cơ sở và ưu tiên ký hợp đồng kinh tế với các tổ chức, cá nhân có tham gia đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi với chính quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các doanh nghiệp tham gia tiêu thụ sản phẩm cho nông dân theo tinh thần Quyết định 80/QĐ-TTg của Chính phủ có trách nhiệm quan hệ với ngành nông nghiệp, chính quyền cơ sở và ưu tiên ký hợp đồng kin...
- Điều 13. Điều kiện trở thành xã viên:
- Tất cả nông dân và những người lao động khác từ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tán thành Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp, tự nguyện làm đơn xin gia nhập Hợp tác xã, có góp vốn,...
- 2. Một người có thể là xã viên của nhiều hợp tác xã khác, không giới hạn phạm vi địa giới hành chính, nếu Điều lệ của từng hợp tác xã nông nghiệp không quy định khác;
Left
Điều 14.
Điều 14. Xã viên Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây: 1. Được ưu tiên làm việc cho hợp tác xã và được trả công theo thoả thuận giữa hai hợp tác xã và xã viên; 2. Hưởng lãi chia theo mức độ sử dụng dịch vụ của hợp tác xã, theo vốn góp, theo công sức đóng góp của xã viên; 3. Được hợp tác xã nông nghiệp cung cấp thông tin kinh tế...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn : - Điều chỉnh và xây dựng lại quy hoạch vùng phát triển nuôi thủy sản (nuôi ao hồ, nuôi đăng quầng, nuôi lồng bè ..) đến năm 2010 trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân và chính quyền địa phương trong việc thực hiện phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Điều chỉnh và xây dựng lại quy hoạch vùng phát triển nuôi thủy sản (nuôi ao hồ, nuôi đăng quầng, nuôi lồng bè ..) đến năm 2010 trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- - Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân và chính quyền địa phương trong việc thực hiện phát triển thủy sản, đảm bảo đúng quy hoạch đã được duyệt.
- - Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức triển khai thực hiện tốt việc quy hoạch, giám sát chặt chẽ việc phát trỉển chăn nuôi hàng hóa trên địa bàn tỉnh thông qua việc tổ chức đăng k...
- 1. Được ưu tiên làm việc cho hợp tác xã và được trả công theo thoả thuận giữa hai hợp tác xã và xã viên;
- 2. Hưởng lãi chia theo mức độ sử dụng dịch vụ của hợp tác xã, theo vốn góp, theo công sức đóng góp của xã viên;
- 3. Được hợp tác xã nông nghiệp cung cấp thông tin kinh tế - kỹ thuật cần thiết, tham dự các lớp tập huấn về nghiệp vụ quản lý, kỹ thuật, kỹ năng lao động do hợp tác xã nông nghiệp hoặc đơn vị khác...
- Left: Điều 14. Xã viên Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây: Right: Điều 14: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn :
Left
Điều 15.
Điều 15. Xã viên hợp tác xã nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành Điều lệ, nội quy của hợp tác xã nông nghiệp, các Nghị quyết của Đại hội xã viên và quyết định của Ban quản trị hợp tác xã; 2. Góp vốn theo quy định của Điều lệ hợp tác xã; 3. Hợp tác giữa các xã viên với nhau, học tập nâng cao trình độ, góp phần thúc đẩy hợp...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giám sát, kiểm tra, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các cơ sở chăn nuôi hàng hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giám sát, kiểm tra, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các cơ sở chăn nuôi hàng hóa.
- Điều 15. Xã viên hợp tác xã nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Chấp hành Điều lệ, nội quy của hợp tác xã nông nghiệp, các Nghị quyết của Đại hội xã viên và quyết định của Ban quản trị hợp tác xã;
- 2. Góp vốn theo quy định của Điều lệ hợp tác xã;
Left
Điều 16.
Điều 16. Chấm dứt tư cách xã viên: 1. Tư cách xã viên hợp tác xã nông nghiệp chấm dứt khi có một trong những trường hợp sau đây: a. Xã viên chết; b. Xã viên mất năng lực hành vi dân sự; c. Xã viên được ra hợp tác xã theo quy định của Điều lệ từng Hợp tác xã nông nghiệp; d. Xã viên đã chuyển hết vốn góp và các quyền lợi, nghĩa vụ xã viê...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: Các Sở, Ban ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện, thị, thành phố triển khai thực hiện tốt Bản quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Sở, Ban ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện, thị, thành phố triển khai thực hiện tốt...
- Điều 16. Chấm dứt tư cách xã viên:
- 1. Tư cách xã viên hợp tác xã nông nghiệp chấm dứt khi có một trong những trường hợp sau đây:
- a. Xã viên chết;
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Left
Điều 17.
Điều 17. Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên có quyền quyết định cao nhất trong Hợp tác xã; 2. Đại hội đại biểu xã viên: Hợp tác xã Nông nghiệp có 100 xã viên trở lên thì có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên; số lượng đại biểu do Điều lệ của từng hợp tác xã nông nghiệp quy định và do các đội, tổ trong hợp tác xã trực tiếp bầu ra; 3....
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố : - Tổ chức vận động, tuyên truyền hộ chăn nuôi hàng hóa đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi và tự nguyện tham gia vào các loại hình kinh tế hợp tác hoặc lập trang trại; thực hiện nghĩa vụ tài chính và đóng bảo hiểm. - Triển khai thực hiện tốt việc phát triển chăn nuôi hàng hóa trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố :
- - Tổ chức vận động, tuyên truyền hộ chăn nuôi hàng hóa đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi và tự nguyện tham gia vào các loại hình kinh tế hợp tác hoặc lập trang trại; thực hiện nghĩa vụ tài chính và đ...
- - Triển khai thực hiện tốt việc phát triển chăn nuôi hàng hóa trên địa bàn theo đúng quy hoạch chung đã được duyệt.
- Điều 17. Đại hội xã viên:
- 1. Đại hội xã viên có quyền quyết định cao nhất trong Hợp tác xã;
- 2. Đại hội đại biểu xã viên: Hợp tác xã Nông nghiệp có 100 xã viên trở lên thì có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên
Left
Điều 18.
Điều 18. Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây: 1. Báo cáo kết quả hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm của hợp tác xã, Báo cáo hoạt động của Ban quản trị, Ban kiểm soát; 2. Báo cáo công khai tài chính, phân phối thu nhập và xử lý các khoản lỗ; 3. Phương hướng, kế hoạch hoạt động dịch vụ, sản xuất, k...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn : - Trực tiếp điều hành phát triển sản xuất hàng hóa theo quy hoạch, kế hoạch và giám sát thực hiện. Cử bộ phận, trong đó cán bộ kỹ thuật viên nông nghiệp là thường trực phụ trách việc theo dõi đăng ký, báo cáo sản xuất hàng hóa của nông dân trên địa bàn. - Thường xuyên thực hiện công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn :
- - Trực tiếp điều hành phát triển sản xuất hàng hóa theo quy hoạch, kế hoạch và giám sát thực hiện.
- Cử bộ phận, trong đó cán bộ kỹ thuật viên nông nghiệp là thường trực phụ trách việc theo dõi đăng ký, báo cáo sản xuất hàng hóa của nông dân trên địa bàn.
- Điều 18. Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây:
- 1. Báo cáo kết quả hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm của hợp tác xã, Báo cáo hoạt động của Ban quản trị, Ban kiểm soát; 2. Báo cáo công khai tài chính, phân phối thu nhập và xử lý c...
- 3. Phương hướng, kế hoạch hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh và huy động vốn cho năm sau;
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên phải có ít nhất 2/3 (hai phần ba) tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự. Nếu không đủ số lượng quy định trên thì phải hoãn Đại hội. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày hoãn Đại hội, Ban quản trị hoặc Ban kiểm soát phải triệu tập lại Đại hội...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa, chăn nuôi hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện đúng Bản Quy định tạm thời này. Các cơ sở chăn nuôi đã xây dựng trước đây nếu chưa đáp ứng được các điều kiện đã quy định tại Bản quy định này hoặc nằm trong phạm vi thuộc giới hạn đô thị thì cho phép tiếp tục duy trì hoạt động thêm 24 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19: Các tổ chức, cá nhân chăn nuôi hàng hóa, chăn nuôi hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện đúng Bản Quy định tạm thời này.
- Các cơ sở chăn nuôi đã xây dựng trước đây nếu chưa đáp ứng được các điều kiện đã quy định tại Bản quy định này hoặc nằm trong phạm vi thuộc giới hạn đô thị thì cho phép tiếp tục duy trì hoạt động t...
- Sau 24 tháng, kể từ khi Quy định này có hiệu lực thi hành, tất cả các cơ sở chăn nuôi phải đảm bảo thực hiện đúng các tiêu chí đã được quy định tại Bản Quy định này và buộc phải di dời ra khỏi phạm...
- Điều 19. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội xã viên:
- Đại hội xã viên phải có ít nhất 2/3 (hai phần ba) tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự.
- Nếu không đủ số lượng quy định trên thì phải hoãn Đại hội.
Left
Điều 20.
Điều 20. Triệu tập Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên thường kỳ họp một năm một lần, do Ban quản trị triệu tập trong vòng 3 tháng kể từ ngày khoá sổ quyết toán năm. Ban quản trị thông báo tới từng xã viên hoặc đại biểu xã viên trước 10 ngày về thời gian họp và chương trình nghị sự của Đại hội; 2. Đại hội xã viên bất thường do Ban quản...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20: Các tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp trong việc tổ chức lại sản xuất, đăng ký, báo cáo tốt việc chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, bảo vệ môi trường và tham gia phòng chống dịch bệnh có hiệu quả thì sẽ được xét khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp trong việc tổ chức lại sản xuất, đăng ký, báo cáo tốt việc chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, bảo vệ môi trường và tham gia phòng chống dịch bệnh có hiệu...
- Điều 20. Triệu tập Đại hội xã viên:
- Đại hội xã viên thường kỳ họp một năm một lần, do Ban quản trị triệu tập trong vòng 3 tháng kể từ ngày khoá sổ quyết toán năm.
- Ban quản trị thông báo tới từng xã viên hoặc đại biểu xã viên trước 10 ngày về thời gian họp và chương trình nghị sự của Đại hội;
Left
Điều 21.
Điều 21. Ban quản trị: 1. Ban quản trị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành mọi hoạt động của Hợp tác xã, do Đại hội xã viên bầu trực tiếp gồm Chủ nhiệm và các thành viên khác. Số lượng thành viên Ban quản trị do Điều lệ từng Hợp tác xã nông nghiệp quy định. Hợp tác xã nông nghiệp có dưới 15 xã viên có thể chỉ bầu Chủ nhiệm để thực hi...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 : Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình để gây khó khăn hoặc cản trở việc tổ chức lại sản xuất, đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi hàng hoá thì bị xử lý nghiêm theo pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 : Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình để gây khó khăn hoặc cản trở việc tổ chức lại sản xuất, đăng ký, báo cáo việc chăn nuôi hàng hoá thì bị xử lý nghiêm th...
- Điều 21. Ban quản trị:
- Ban quản trị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành mọi hoạt động của Hợp tác xã, do Đại hội xã viên bầu trực tiếp gồm Chủ nhiệm và các thành viên khác.
- Số lượng thành viên Ban quản trị do Điều lệ từng Hợp tác xã nông nghiệp quy định.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tiêu chuẩn thành viên Ban quản trị: Thành viên Ban quản trị phải là xã viên Hợp tác xã nông nghiệp, có phẩm chất đạo đức, có trình độ, năng lực quản lý Hợp tác xã nông nghiệp, được xã viên tín nhiệm. Thành viên Ban quản trị không được đồng thời là thành viên Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, thủ quỹ của Hợp tác xã nông nghiệp; kh...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22: Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào không còn phù hợp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để bổ sung, sửa đổi kịp thời.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22: Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào không còn phù hợp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để bổ sung, sửa đổi kịp thời.
- Điều 22. Tiêu chuẩn thành viên Ban quản trị:
- Thành viên Ban quản trị phải là xã viên Hợp tác xã nông nghiệp, có phẩm chất đạo đức, có trình độ, năng lực quản lý Hợp tác xã nông nghiệp, được xã viên tín nhiệm.
- Thành viên Ban quản trị không được đồng thời là thành viên Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, thủ quỹ của Hợp tác xã nông nghiệp
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị: 1. Ban quản trị Hợp tác xã nông nghiệp có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a. Thực hiện nghị quyết của Đại hội xã viên; b. Bầu Phó chủ nhiệm, chọn cử Kế toán trưởng, quyết định cơ cấu tổ chức các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn, các đội, tổ sản xuất, dịch vụ của Hợp tác xã nông nghiệp; c....
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23: Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm phổ biến, triển khai rộng rãi bản quy định tạm thời này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23: Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm phổ biến, triển khai rộng rãi bản quy định tạm thời này.
- Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị:
- 1. Ban quản trị Hợp tác xã nông nghiệp có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- a. Thực hiện nghị quyết của Đại hội xã viên;
Left
Điều 24.
Điều 24. Chủ nhiệm Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Chủ nhiệm Hợp tác xã có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a. Đại diện Hợp tác xã trước pháp luật; b. Tổ chức thực hiện kế hoạch và điều hành mọi hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh của Hợp tác xã; c. Triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Ban quản trị; tổ chức thực hiện nghị quyết của Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Ban kiểm soát: 1. Ban kiểm soát là cơ quan giám sát và kiểm tra mọi hoạt động của Hợp tác xã theo Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp và theo đúng pháp luật; 2. Ban kiểm soát do Đại hội xã viên bầu trực tiếp. Hợp tác xã nông nghiệp có dưới 15 xã viên có thể chỉ bầu một kiểm soát viên; Ban kiểm soát bầu một Trưởng ban để điều hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ban kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Kiểm tra việc chấp hành Điều lệ, Nội quy Hợp tác xã và nghị quyết Đại hội xã viên; 2. Giám sát hoạt động của Ban quản trị, Chủ nhiệm Hợp tác xã và xã viên theo đúng pháp luật, Điều lệ, Nội quy Hợp tác xã; 3. Kiểm tra về tài chính, kế toán, phân phối thu nhập, xử lý các khoản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các đội, tổ và các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn trong Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Tuỳ theo hình thức và quy mô dịch vụ, sản xuất, kinh doanh, Hợp tác xã nông nghiệp có thể tổ chức các bộ phận hoặc cán bộ chuyên trách nghiệp vụ chuyên môn; các đội, tổ dịch vụ, sản xuất, kinh doanh; đội, tổ tiếp nhận dịch vụ; 2. Trưởng bộ phận ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức Đảng và đoàn thể trong Hợp tác xã: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn, Hội Nông dân, các tổ chức chính trị - xã hội khác và tổ chức dân quân tự vệ trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Left
Điều 29.
Điều 29. Vốn hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp bao gồm: 1. Vốn góp của xã viên; 2. Vốn được tích luỹ của Hợp tác xã; 3. Vốn vay Ngân hàng; 4. Vốn vay của xã viên và các tổ chức, cá nhân khác theo thoả thuận; 5. Vốn công trợ của Nhà nước và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong, ngoài nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Vốn điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp: Vốn điều lệ của Hợp tác xã do xã viên góp theo quy định của từng Hợp tác xã nông nghiệp và được ghi trong Điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp khi xin giấy chứng đăng ký kinh doanh. Đối với Hợp tác xã nông nghiệp kinh doanh ngành, nghề theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Vốn góp của xã viên: 1. Khi gia nhập Hợp tác xã nông nghiệp, xã viên phải góp vốn tối thiểu theo quy định của Điều lệ từng Hợp tác xã nông nghiệp, vốn góp của mỗi xã viên có thể nhiều hơn mức tối thiểu, nhưng ở mọi thời điểm không vượt quá 30% (ba mươi phần trăm) tổng số vốn điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp; 2. Xã viên có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trả lại vốn góp: 1. Xã viên được trả lại vốn góp trong các trường hợp sau: a. Xã viên chết; b. Xã viên được chấp nhận ra khỏi Hợp tác xã; c. Xã viên bị Đại hội xã viên khai trừ khỏi Hợp tác xã. 2. Việc trả lại vốn góp của xã viên căn cứ vào thực trạng tài chính của Hợp tác xã nông nghiệp tại thời điểm trả lại vốn, sau khi Hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quỹ của Hợp tác xã nông nghiệp gồm: 1. Quỹ phát triển sản xuất để tăng vốn mở rộng hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh, đổi mới thiết bị, kỹ thuật và đào tạo, bồi dưỡng cán bộ v.v...; 2. Quỹ dự phòng để bù đắp vốn, quỹ bị hao hụt do thiên tai, rủi ro; Ngoài ra, tuỳ mức độ phát triển, Đại hội xã viên có thể quyết định lập t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tài sản của Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Tài sản của Hợp tác xã là tài sản thuộc sở hữu của Hợp tác xã được hình thành từ vốn hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp; 2. Việc quản lý, sử dụng các tài sản của Hợp tác xã được thực hiện theo quy định của Điều lệ và Nội quy của từng Hợp tác xã nông nghiệp và các quy định của pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý tài sản và vốn của Hợp tác xã nông nghiệp khi giải thể: Khi giải thể Hợp tác xã nông nghiệp phải chuyển giao cho chính quyền địa phương các tài sản không được chia, theo quy định tại khoản 2 Điều 34 của Điều lệ mẫu này, để quản lý sử dụng chung cho cộng đồng dân cư; Đất đai do Nhà nước giao quyền sử dụng cho Hợp tác xã n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tiền công trong Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Tiền công của các thành viên Ban quản trị, Ban kiểm soát do Đại hội xã viên quy định, dựa vào kết quả tài chính của Hợp tác xã, mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao và được hạch toán vào chi phí sản xuất, kinh doanh. Trường hợp Hợp tác xã bị lỗ, Đại hội xã viên sẽ quyết định mức tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Phân phối lãi hàng năm: Sau khi quyết toán năm tài chính, lãi hàng năm được phân phối như sau: 1. Bù đắp các khoản lỗ của năm trước chuyển sang (nếu có); 2. Trích lập các quỹ của Hợp tác xã; 3. Chia cho xã viên theo mức độ sử dụng các dịch vụ của Hợp tác xã trong năm; 4. Phần còn lại chia theo mức vốn góp của xã viên; Tỷ lệ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Xử lý lỗ hàng năm: Lỗ hàng năm của Hợp tác xã nông nghiệp do nguyên nhân khách quan gây ra như thiên tai, biến động giá thị trường v.v.. được lấy lãi của kỳ quyết toán sau để bù, được trích quỹ của Hợp tác xã và vốn góp của xã viên để bù theo quyết định của Đại hội xã viên. Nếu lỗ do nguyên nhân chủ quan, thì tuỳ theo mức độ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Khen thưởng: Cán bộ, xã viên và những người lao động khác làm việc trong Hợp tác xã nông nghiệp có nhiều thành tích xây dựng Hợp tác xã thì được khen thưởng về vật chất và tinh thần; Hình thức và mức khen thưởng do Ban quản trị quyết định hoặc Ban quản trị đề xuất để Đại hội xã viên quyết định;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Xử lý vi phạm: Cán bộ, xã viên và những người lao động khác làm việc trong Hợp tác xã nông nghiệp, không thực hiện đúng Điều lệ, Nghị quyết Đại hội xã viên hoặc xâm phạm tài sản của Hợp tác xã thì tuỳ mức độ vi phạm phải chịu kỷ luật từ khiển trách, cảnh cáo, hạ cấp bậc hoặc bãi miễn chức vụ đến khai trừ ra khỏi Hợp tác xã, bu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Xây dựng, sửa đổi Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp: Căn cứ vào Luật Hợp tác xã và Điều lệ mẫu Hợp tác xã nông nghiệp, các Hợp tác xã nông nghiệp xây dựng Điều lệ cụ thể của hợp tác xã mình; Mọi sửa đổi, bổ sung Điều lệ của từng Hợp tác xã nông nghiệp phải thông qua Đại hội xã viên và phải được cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.