Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp
43/CP
Right document
Thông tư hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã
44/1999/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã
- Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Bản Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 29 tháng 3 năm 1997 của Chính phủ)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Nông nghiệp: Hợp tác xã Nông nghiệp là tổ chức kinh tế tự chủ, do nông dân và những người lao động có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức lập ra theo quy định của pháp luật đề phát huy sức mạnh của tập thể và của từng xã viên nhằm giúp nhau thực hiện có hiệu quả các hoạt động dịch vụ hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu: 1. Điều lệ mẫu này áp dụng đối với các Hợp tác xã nông nghiệp ở nông thôn; 2. Hợp tác xã Nông nghiệp có tư cách pháp nhân; được mở tài khoản tại Ngân hàng; tối thiểu phải có 7 xã viên trở lên; có vốn tài sản do các xã viên đóng góp và vốn tự tích luỹ của Hợp tác xã; chịu trách nhiệm đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hợp tác xã Nông nghiệp tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Tự nguyện gia nhập và ra hợp tác xã: tất cả nông dân và những người lao động có đủ điều kiện theo quy định của Luật hợp tác xã, tán thành Điều lệ hợp tác xã nông nghiệp, đều có thể trở thành xã viên hợp tác xã nông nghiệp; xã viên có quyền ra hợp tác xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây: 1. Lựa chọn hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông lâm, thuỷ sản và các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác theo nhu cầu, lợi ích của xã viên và khả năng của từng hợp tác xã nông nghiệp; 2. Quyết định hình thức và cơ cấu tổ chức dịch vụ, sản xuất, kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp tác xã Nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây: 1. Hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh, đúng ngành nghề, mặt hàng đã đăng ký; 2. Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê, chế độ kiểm toán của Nhà nước chịu sự kiểm tra, thanh tra của các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật; 3. Nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành lập và đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Khi thành lập Hợp tác xã Nông nghiệp phải làm đầy đủ thủ tục theo quy định tại Điều 12, 13, 14, 15 của Luật Hợp tác xã. 2. Hồ sơ đăng ký kinh doanh gồm: a. Đơn đăng ký kinh doanh, kèm theo biên bản đã thông qua tại hội nghị thành lập Hợp tác xã Nông nghiệp; b. Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hợp nhất và chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp: 1. Đại hội xã viên quyết định việc hợp nhất với các Hợp tác xã Nông nghiệp thành một Hợp tác xã Nông nghiệp hoặc chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp thành hai hay nhiều Hợp tác xã Nông nghiệp. 2. Khi hợp nhất hoặc chia tách, Ban quản trị các Hợp tác xã Nông nghiệp phải: a. Đề nghị Uỷ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tham gia Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã: Hợp tác xã Nông nghiệp tự nguyện tham gia, ra khỏi Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã và do Đại hội xã viên quyết định khi có quá 1/2 số đại biểu có mặt tại Đại hội biểu quyết tán thành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giải thể Hợp tác xã Nông nghiệp: 1. Giải thể tự nguyện: Trường hợp giải thể tự nguyện theo Nghị quyết Đại hội xã viên, Hợp tác xã Nông nghiệp phải gửi đơn xin giải thể và nghị quyết của Đại hội xã viên đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện, đồng thời đăng báo địa phương nơi Hợp tác xã Nông nghiệp hoạt động trong ba số báo liên tiếp về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Nông nghiệp: Việc tuyên bố phá sản Hợp tác xã Nông nghiệp được thực hiện theo pháp luật về phá sản doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TÊN, BIỂU TƯỢNG, TRỤ SỞ VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tên, biểu tượng và trụ sở Hợp tác xã Nông nghiệp: Hợp tác xã Nông nghiệp tự chọn tên, tên giao dịch, biểu tượng và địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã; Tên, biểu tượng, trụ sở của Hợp tác xã Nông nghiệp phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện, nơi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của Hợp tác xã Nông nghiệp có thể có những hoạt động sau đây: 1. Làm dịch vụ hỗ trợ cho kinh tế hộ và phục vụ đời sống cho xã viên: Cung ứng vật tư, giống cây trồng, vật nuôi; Tưới, tiêu nước; Phòng trừ sâu bệnh cây trồng và dịch bệnh đối với vật nuôi; Thu mua, chế biến, tiêu thụ sản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III XÃ VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện trở thành xã viên: 1. Tất cả nông dân và những người lao động khác từ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tán thành Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp, tự nguyện làm đơn xin gia nhập Hợp tác xã, có góp vốn, góp sức thì đều có thể trở thành xã viên Hợp tác xã Nông nghiệp; 2. Một người có thể là xã viên của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xã viên Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây: 1. Được ưu tiên làm việc cho hợp tác xã và được trả công theo thoả thuận giữa hai hợp tác xã và xã viên; 2. Hưởng lãi chia theo mức độ sử dụng dịch vụ của hợp tác xã, theo vốn góp, theo công sức đóng góp của xã viên; 3. Được hợp tác xã nông nghiệp cung cấp thông tin kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xã viên hợp tác xã nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành Điều lệ, nội quy của hợp tác xã nông nghiệp, các Nghị quyết của Đại hội xã viên và quyết định của Ban quản trị hợp tác xã; 2. Góp vốn theo quy định của Điều lệ hợp tác xã; 3. Hợp tác giữa các xã viên với nhau, học tập nâng cao trình độ, góp phần thúc đẩy hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chấm dứt tư cách xã viên: 1. Tư cách xã viên hợp tác xã nông nghiệp chấm dứt khi có một trong những trường hợp sau đây: a. Xã viên chết; b. Xã viên mất năng lực hành vi dân sự; c. Xã viên được ra hợp tác xã theo quy định của Điều lệ từng Hợp tác xã nông nghiệp; d. Xã viên đã chuyển hết vốn góp và các quyền lợi, nghĩa vụ xã viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên có quyền quyết định cao nhất trong Hợp tác xã; 2. Đại hội đại biểu xã viên: Hợp tác xã Nông nghiệp có 100 xã viên trở lên thì có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên; số lượng đại biểu do Điều lệ của từng hợp tác xã nông nghiệp quy định và do các đội, tổ trong hợp tác xã trực tiếp bầu ra; 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây: 1. Báo cáo kết quả hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm của hợp tác xã, Báo cáo hoạt động của Ban quản trị, Ban kiểm soát; 2. Báo cáo công khai tài chính, phân phối thu nhập và xử lý các khoản lỗ; 3. Phương hướng, kế hoạch hoạt động dịch vụ, sản xuất, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên phải có ít nhất 2/3 (hai phần ba) tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự. Nếu không đủ số lượng quy định trên thì phải hoãn Đại hội. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày hoãn Đại hội, Ban quản trị hoặc Ban kiểm soát phải triệu tập lại Đại hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Triệu tập Đại hội xã viên: 1. Đại hội xã viên thường kỳ họp một năm một lần, do Ban quản trị triệu tập trong vòng 3 tháng kể từ ngày khoá sổ quyết toán năm. Ban quản trị thông báo tới từng xã viên hoặc đại biểu xã viên trước 10 ngày về thời gian họp và chương trình nghị sự của Đại hội; 2. Đại hội xã viên bất thường do Ban quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ban quản trị: 1. Ban quản trị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành mọi hoạt động của Hợp tác xã, do Đại hội xã viên bầu trực tiếp gồm Chủ nhiệm và các thành viên khác. Số lượng thành viên Ban quản trị do Điều lệ từng Hợp tác xã nông nghiệp quy định. Hợp tác xã nông nghiệp có dưới 15 xã viên có thể chỉ bầu Chủ nhiệm để thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tiêu chuẩn thành viên Ban quản trị: Thành viên Ban quản trị phải là xã viên Hợp tác xã nông nghiệp, có phẩm chất đạo đức, có trình độ, năng lực quản lý Hợp tác xã nông nghiệp, được xã viên tín nhiệm. Thành viên Ban quản trị không được đồng thời là thành viên Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, thủ quỹ của Hợp tác xã nông nghiệp; kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị: 1. Ban quản trị Hợp tác xã nông nghiệp có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a. Thực hiện nghị quyết của Đại hội xã viên; b. Bầu Phó chủ nhiệm, chọn cử Kế toán trưởng, quyết định cơ cấu tổ chức các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn, các đội, tổ sản xuất, dịch vụ của Hợp tác xã nông nghiệp; c....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chủ nhiệm Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Chủ nhiệm Hợp tác xã có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a. Đại diện Hợp tác xã trước pháp luật; b. Tổ chức thực hiện kế hoạch và điều hành mọi hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh của Hợp tác xã; c. Triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Ban quản trị; tổ chức thực hiện nghị quyết của Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Ban kiểm soát: 1. Ban kiểm soát là cơ quan giám sát và kiểm tra mọi hoạt động của Hợp tác xã theo Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp và theo đúng pháp luật; 2. Ban kiểm soát do Đại hội xã viên bầu trực tiếp. Hợp tác xã nông nghiệp có dưới 15 xã viên có thể chỉ bầu một kiểm soát viên; Ban kiểm soát bầu một Trưởng ban để điều hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ban kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Kiểm tra việc chấp hành Điều lệ, Nội quy Hợp tác xã và nghị quyết Đại hội xã viên; 2. Giám sát hoạt động của Ban quản trị, Chủ nhiệm Hợp tác xã và xã viên theo đúng pháp luật, Điều lệ, Nội quy Hợp tác xã; 3. Kiểm tra về tài chính, kế toán, phân phối thu nhập, xử lý các khoản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các đội, tổ và các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn trong Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Tuỳ theo hình thức và quy mô dịch vụ, sản xuất, kinh doanh, Hợp tác xã nông nghiệp có thể tổ chức các bộ phận hoặc cán bộ chuyên trách nghiệp vụ chuyên môn; các đội, tổ dịch vụ, sản xuất, kinh doanh; đội, tổ tiếp nhận dịch vụ; 2. Trưởng bộ phận ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức Đảng và đoàn thể trong Hợp tác xã: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn, Hội Nông dân, các tổ chức chính trị - xã hội khác và tổ chức dân quân tự vệ trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Vốn hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp bao gồm: 1. Vốn góp của xã viên; 2. Vốn được tích luỹ của Hợp tác xã; 3. Vốn vay Ngân hàng; 4. Vốn vay của xã viên và các tổ chức, cá nhân khác theo thoả thuận; 5. Vốn công trợ của Nhà nước và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong, ngoài nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Vốn điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp: Vốn điều lệ của Hợp tác xã do xã viên góp theo quy định của từng Hợp tác xã nông nghiệp và được ghi trong Điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp khi xin giấy chứng đăng ký kinh doanh. Đối với Hợp tác xã nông nghiệp kinh doanh ngành, nghề theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Vốn góp của xã viên: 1. Khi gia nhập Hợp tác xã nông nghiệp, xã viên phải góp vốn tối thiểu theo quy định của Điều lệ từng Hợp tác xã nông nghiệp, vốn góp của mỗi xã viên có thể nhiều hơn mức tối thiểu, nhưng ở mọi thời điểm không vượt quá 30% (ba mươi phần trăm) tổng số vốn điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp; 2. Xã viên có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trả lại vốn góp: 1. Xã viên được trả lại vốn góp trong các trường hợp sau: a. Xã viên chết; b. Xã viên được chấp nhận ra khỏi Hợp tác xã; c. Xã viên bị Đại hội xã viên khai trừ khỏi Hợp tác xã. 2. Việc trả lại vốn góp của xã viên căn cứ vào thực trạng tài chính của Hợp tác xã nông nghiệp tại thời điểm trả lại vốn, sau khi Hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quỹ của Hợp tác xã nông nghiệp gồm: 1. Quỹ phát triển sản xuất để tăng vốn mở rộng hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh, đổi mới thiết bị, kỹ thuật và đào tạo, bồi dưỡng cán bộ v.v...; 2. Quỹ dự phòng để bù đắp vốn, quỹ bị hao hụt do thiên tai, rủi ro; Ngoài ra, tuỳ mức độ phát triển, Đại hội xã viên có thể quyết định lập t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tài sản của Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Tài sản của Hợp tác xã là tài sản thuộc sở hữu của Hợp tác xã được hình thành từ vốn hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp; 2. Việc quản lý, sử dụng các tài sản của Hợp tác xã được thực hiện theo quy định của Điều lệ và Nội quy của từng Hợp tác xã nông nghiệp và các quy định của pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý tài sản và vốn của Hợp tác xã nông nghiệp khi giải thể: Khi giải thể Hợp tác xã nông nghiệp phải chuyển giao cho chính quyền địa phương các tài sản không được chia, theo quy định tại khoản 2 Điều 34 của Điều lệ mẫu này, để quản lý sử dụng chung cho cộng đồng dân cư; Đất đai do Nhà nước giao quyền sử dụng cho Hợp tác xã n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tiền công trong Hợp tác xã nông nghiệp: 1. Tiền công của các thành viên Ban quản trị, Ban kiểm soát do Đại hội xã viên quy định, dựa vào kết quả tài chính của Hợp tác xã, mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao và được hạch toán vào chi phí sản xuất, kinh doanh. Trường hợp Hợp tác xã bị lỗ, Đại hội xã viên sẽ quyết định mức tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Phân phối lãi hàng năm: Sau khi quyết toán năm tài chính, lãi hàng năm được phân phối như sau: 1. Bù đắp các khoản lỗ của năm trước chuyển sang (nếu có); 2. Trích lập các quỹ của Hợp tác xã; 3. Chia cho xã viên theo mức độ sử dụng các dịch vụ của Hợp tác xã trong năm; 4. Phần còn lại chia theo mức vốn góp của xã viên; Tỷ lệ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Xử lý lỗ hàng năm: Lỗ hàng năm của Hợp tác xã nông nghiệp do nguyên nhân khách quan gây ra như thiên tai, biến động giá thị trường v.v.. được lấy lãi của kỳ quyết toán sau để bù, được trích quỹ của Hợp tác xã và vốn góp của xã viên để bù theo quyết định của Đại hội xã viên. Nếu lỗ do nguyên nhân chủ quan, thì tuỳ theo mức độ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Khen thưởng: Cán bộ, xã viên và những người lao động khác làm việc trong Hợp tác xã nông nghiệp có nhiều thành tích xây dựng Hợp tác xã thì được khen thưởng về vật chất và tinh thần; Hình thức và mức khen thưởng do Ban quản trị quyết định hoặc Ban quản trị đề xuất để Đại hội xã viên quyết định;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Xử lý vi phạm: Cán bộ, xã viên và những người lao động khác làm việc trong Hợp tác xã nông nghiệp, không thực hiện đúng Điều lệ, Nghị quyết Đại hội xã viên hoặc xâm phạm tài sản của Hợp tác xã thì tuỳ mức độ vi phạm phải chịu kỷ luật từ khiển trách, cảnh cáo, hạ cấp bậc hoặc bãi miễn chức vụ đến khai trừ ra khỏi Hợp tác xã, bu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Xây dựng, sửa đổi Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp: Căn cứ vào Luật Hợp tác xã và Điều lệ mẫu Hợp tác xã nông nghiệp, các Hợp tác xã nông nghiệp xây dựng Điều lệ cụ thể của hợp tác xã mình; Mọi sửa đổi, bổ sung Điều lệ của từng Hợp tác xã nông nghiệp phải thông qua Đại hội xã viên và phải được cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.