Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải
45/CP
Right document
Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
729/1999/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
- Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã giao thông vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã giao thông vận tải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.
- Điều 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhên dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhên dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 45/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ)
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (Ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách...
- Về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách
- theo phương thức hợp đồng
- Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
- ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ GIAO THÔNG VẬN TẢI
- (Ban hành kèm theo Nghị định số 45/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Giao thông vận tải: Hợp tác xã Giao thông vận tải là tổ chức kinh tế tự chủ của những người lao động cùng hành nghề Giao thông vận tải có nhu cầu và lợi ích chung, tự nguyện góp vốn, (bằng tiền, bất động sản, hoặc phương tiện, thiết bị) và công sức để hợp tác xã sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thôn...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức quản lý hoạt động của các xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức quản lý hoạt động của các xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói.
- Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Giao thông vận tải:
- Hợp tác xã Giao thông vận tải là tổ chức kinh tế tự chủ của những người lao động cùng hành nghề Giao thông vận tải có nhu cầu và lợi ích chung, tự nguyện góp vốn, (bằng tiền, bất động sản, hoặc phư...
- Hợp tác xã Giao thông vận tải phải có ít nhất 10 xã viên để được thành lập Hợp tác xã.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu: Điều lệ mẫu này áp dụng cho các Hợp tác xã Giao thông vận tải chuyên hoặc đa ngành được tổ chức theo một trong các mô hình có sở hữu về tư liệu sản xuất thích hợp sau đây: 1- Hợp tác xã dịch vụ hỗ trợ không tập trung sản xuất, xã viên là chủ sở hữu và tự quản lý phương tiện, thiết bị; Hợp tác xã...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh - Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế -kể cả tổ chức, cá nhân có vốn liên doanh hoặc hợp tác kinh doanh với nước ngoài-, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- - Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế -kể cả tổ chức, cá nhân có vốn liên doanh hoặc hợp tác kinh doanh với nước ngoài-, hoạt động trên lãnh...
- - Ô tô không được phép kinh doanh VTHK công cộng thì không được chở khách theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu:
- Điều lệ mẫu này áp dụng cho các Hợp tác xã Giao thông vận tải chuyên hoặc đa ngành được tổ chức theo một trong các mô hình có sở hữu về tư liệu sản xuất thích hợp sau đây:
- 1- Hợp tác xã dịch vụ hỗ trợ không tập trung sản xuất, xã viên là chủ sở hữu và tự quản lý phương tiện, thiết bị; Hợp tác xã điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của các xã viên theo pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên và biểu tượng, trụ sở của Hợp tác xã: Hợp tác xã tự chọn tên, biểu tượng, tên giao dịch và địa chỉ chính của Hợp tác xã và phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân nơi cấp giấy chứng nhận kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (sau đây gọi tắt là xe hợp đồng) là các xe có từ 04 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ ngồi của lái xe) kinh doanh vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói thuộc các đơn vị vận tải. - Hợp đồng vận tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- - Xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (sau đây gọi tắt là xe hợp đồng) là các xe có từ 04 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ ngồi của lái xe) kinh doanh vận tải hành khách theo phương thức...
- - Hợp đồng vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng:
- Điều 3. Tên và biểu tượng, trụ sở của Hợp tác xã:
- Hợp tác xã tự chọn tên, biểu tượng, tên giao dịch và địa chỉ chính của Hợp tác xã và phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân nơi cấp giấy chứng nhận kinh doanh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều lệ mẫu Hợp tác xã Giao thông vận tải này áp dụng cho các loại hình Hợp tác xã Giao thông vận tải của các ngành đường bộ, đường sông, đường biển.
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Điều kiện để được VTHK theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói 4.1- Đối với đơn vị vận tải: Đơn vị vận tải là các doanh nghiệp vận tải được thành lập hợp pháp theo qui định của các Luật: Doanh nghiệp nhà nước, Công ty, Hợp tác xã (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4.- Điều kiện để được VTHK theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói
- 4.1- Đối với đơn vị vận tải:
- Đơn vị vận tải là các doanh nghiệp vận tải được thành lập hợp pháp theo qui định của các Luật:
- Điều 4. Điều lệ mẫu Hợp tác xã Giao thông vận tải này áp dụng cho các loại hình Hợp tác xã Giao thông vận tải của các ngành đường bộ, đường sông, đường biển.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tư cách pháp nhân của Hợp tác xã Giao thông vận tải: 1- Hợp tác xã được thành lập và chính thức hoạt động từ khi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và chấp thuận Điều lệ. 2- Hợp tác xã là tổ chức kinh tế, có tư cách pháp nhân đầy đủ, được mở tài khoản, kể cả tài khoản tiền nước ngoài tại Ngân hàng, và...
Open sectionRight
Điều 5.-
Điều 5.- Ký và thực hiện hợp đồng Hợp đồng vận tải hành khách bằng ôtô được ký giữa đơn vị vận tải và người thuê xe hoặc hành khách đi xe hợp đồng phải là hợp đồng bằng văn bản theo mẫu qui định của Bộ Giao thông vận tải (có mẫu kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5.- Ký và thực hiện hợp đồng
- Hợp đồng vận tải hành khách bằng ôtô được ký giữa đơn vị vận tải và người thuê xe hoặc hành khách đi xe hợp đồng phải là hợp đồng bằng văn bản theo mẫu qui định của Bộ Giao thông vận tải (có mẫu kè...
- Điều 5. Tư cách pháp nhân của Hợp tác xã Giao thông vận tải:
- 1- Hợp tác xã được thành lập và chính thức hoạt động từ khi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và chấp thuận Điều lệ.
- 2- Hợp tác xã là tổ chức kinh tế, có tư cách pháp nhân đầy đủ, được mở tài khoản, kể cả tài khoản tiền nước ngoài tại Ngân hàng, và được sử dụng con dấu riêng.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HỢP TÁC XÃ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Open sectionRight
Chương 2
Chương 2 TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ XE Ô TÔ THEO PHƯƠNG THỨC HỢP ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ XE Ô TÔ THEO PHƯƠNG THỨC HỢP ĐỒNG
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HỢP TÁC XÃ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền của Hợp tác xã Giao thông vận tải: Ngoài việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định theo Điều 8, Điều 9 của Luật Hợp tác xã, Hợp tác xã Giao thông vận tải còn có các quyền sau: 1- Hợp tác xã Giao thông vận tải được tham gia và đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định về luồng, tuyến, vận tải; phạm vi và đối tượng phục vụ p...
Open sectionRight
Điều 6.-
Điều 6.- Giá cước - Giá cước vận tải hành khách của xe hợp đồng là giá cước thoả thuận giữa đơn vị vận tải và người thuê xe ôtô hoặc đại diện của hành khách đi xe, được tính toán trên cơ sở đơn giá cước VTHK nội tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK nội tỉnh) hoặc đơn giá cước VTHK liên tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK liên tỉnh) cộng với lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6.- Giá cước
- - Giá cước vận tải hành khách của xe hợp đồng là giá cước thoả thuận giữa đơn vị vận tải và người thuê xe ôtô hoặc đại diện của hành khách đi xe, được tính toán trên cơ sở đơn giá cước VTHK nội tỉn...
- - Xe hợp đồng không áp dụng hình thức bán vé. Kết thúc hợp đồng, hành khách đi xe được thanh toán cho chuyến đi của mình bằng hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành.
- Điều 6. Quyền của Hợp tác xã Giao thông vận tải:
- Ngoài việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định theo Điều 8, Điều 9 của Luật Hợp tác xã, Hợp tác xã Giao thông vận tải còn có các quyền sau:
- Hợp tác xã Giao thông vận tải được tham gia và đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định về luồng, tuyến, vận tải
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III XÃ VIÊN
Open sectionRight
Chương 3
Chương 3 KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện trở thành xã viên Hợp tác xã Giao thông vận tải: Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên, có sức khoẻ, có năng lực hành vi dân sự đây đủ, tán thành và cam kết thực hiện Điều lệ Hợp tác xã, có góp vốn, góp sức tự nguyện xin gia nhập Hợp tác xã đều được kết nạp và trở thành xã viên Hợp tác xã.
Open sectionRight
Điều 7.-
Điều 7.- Đón và trả khách của xe hợp đồng - Việc đón trả khách của xe hợp đồng được thực hiện tại địa điểm đón trả khách đã được thỏa thuận trong hợp đồng hay ghi trên phiếu thu cước hoặc thực hiện tại các địa điểm do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định. - Nghiêm cấm xe hợp đồng đón thêm khách ngoài hợp đồng trên dọc đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7.- Đón và trả khách của xe hợp đồng
- - Việc đón trả khách của xe hợp đồng được thực hiện tại địa điểm đón trả khách đã được thỏa thuận trong hợp đồng hay ghi trên phiếu thu cước hoặc thực hiện tại các địa điểm do UBND tỉnh, thành phố...
- - Nghiêm cấm xe hợp đồng đón thêm khách ngoài hợp đồng trên dọc đường đi (bao gồm cả xung quanh khu vực bến xe) khi đang thực hiện hợp đồng.
- Điều 7. Điều kiện trở thành xã viên Hợp tác xã Giao thông vận tải:
- Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên, có sức khoẻ, có năng lực hành vi dân sự đây đủ, tán thành và cam kết thực hiện Điều lệ Hợp tác xã, có góp vốn, góp sức tự nguyện xin gia nhập Hợp tác xã đều đư...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của xã viên: 1- Xã viên thuộc diện Hợp tác xã quản lý tập trung sản xuất - kinh doanh, tư liệu sản xuất thuộc sở hữu Hợp tác xã có quyền: a) Được ưu tiên làm việc cho Hợp tác xã và được trả công lao động theo năng suất, chất lượng và hiệu quả đóng góp. b) Được giới thiệu lao động cho Hợp tác xã ưu tiên tuyển chọn và chấp...
Open sectionRight
Điều 8.-
Điều 8.- Phạm vi hoạt động của xe hợp đồng - Xe hợp đồng của các doanh nghiêp vận tải được thành lập theo các Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Công ty, Luật HTX (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4/1997 của Chính phủ), Luật Doanh nghiệp tư nhân và Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8.- Phạm vi hoạt động của xe hợp đồng
- - Xe hợp đồng của các doanh nghiêp vận tải được thành lập theo các Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Công ty, Luật HTX (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định...
- - Xe hợp đồng của cá nhân hoạt động theo Nghị định 66/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) thực hiện theo Thông tư 19 TT/PC-VT ngày 20/01/1995 của Bộ GTVT.
- Điều 8. Quyền của xã viên:
- 1- Xã viên thuộc diện Hợp tác xã quản lý tập trung sản xuất - kinh doanh, tư liệu sản xuất thuộc sở hữu Hợp tác xã có quyền:
- a) Được ưu tiên làm việc cho Hợp tác xã và được trả công lao động theo năng suất, chất lượng và hiệu quả đóng góp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của xã viên: 1- Chấp hành Điều lệ, Nội quy của Hợp tác xã, Nghị quyết của Đại hội xã viên và tuân thủ pháp luật Nhà nước về Giao thông vận tải, thực hiện đúng luồng, tuyến được Hợp tác xã quy định trong hoạt động của mình, đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo phân công của Hợp tác xã. 2- Góp vốn theo quy định của Điều lệ H...
Open sectionRight
Điều 9.-
Điều 9.- Cấp phép cho xe chạy hợp đồng 9.1- Điều kiện được cấp phép: - Xe chạy hợp đồng phải do đơn vị vận tải quản lý, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép vận tải hành khách công cộng. - Có đủ điều kiện và thực hiện theo qui định tại điều 7, điều 8. 9.2- Hồ sơ xin cấp phép, thời hạn hiệu lực của giấy phép, cơ quan cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9.- Cấp phép cho xe chạy hợp đồng
- 9.1- Điều kiện được cấp phép:
- - Xe chạy hợp đồng phải do đơn vị vận tải quản lý, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép vận tải hành khách công cộng.
- Điều 9. Nghĩa vụ của xã viên:
- Chấp hành Điều lệ, Nội quy của Hợp tác xã, Nghị quyết của Đại hội xã viên và tuân thủ pháp luật Nhà nước về Giao thông vận tải, thực hiện đúng luồng, tuyến được Hợp tác xã quy định trong hoạt động...
- 2- Góp vốn theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấm dứt tư cách xã viên: 1- Chấm dứt tư cách xã viên: Tư cách xã viên Hợp tác xã chấm dứt khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xã viên chết. b) Xã viên mất năng lực hành vi dân sự. c) Xã viên đã được chấp nhận ra hợp tác xã theo quy định của Điều 8 khoản 3, Điều lệ mẫu này. d) Xã viên đã chuyển hết vốn góp và các quyền...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. - Kiểm tra Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, kiểm soát được tiến hành kiểm tra xử lý theo qui định hiện hành của pháp luật đối với xe hợp đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. - Kiểm tra
- Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, kiểm soát được tiến hành kiểm tra xử lý theo qui định hiện hành của pháp luật đối với xe hợp đồng.
- Điều 10. Chấm dứt tư cách xã viên:
- 1- Chấm dứt tư cách xã viên:
- Tư cách xã viên Hợp tác xã chấm dứt khi có một trong các trường hợp sau đây:
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ
Open sectionRight
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ
Left
Điều 11.
Điều 11. Đại hội xã viên: 1- Đại hội xã viên có quyền quyết định cao nhất của Hợp tác xã. 2- Hợp tác xã có trên 150 xã viên thì có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên; việc bầu đại biểu xã viên đi dự Đại hội đại biểu do Ban Quản trị Hợp tác xã xem xét quyết định. Nhưng tối thiểu 3 xã viên được cử 1 đại biểu và tối đa không quá 7 xã vi...
Open sectionRight
Điều 11.-
Điều 11.- Mọi vi phạm quy chế về xe hợp đồng đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. Xe hợp đồng vi phạm Quy chế này, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật, tuỳ thuộc vào mức độ vi phạm, còn bị lập biên bản tại chỗ và được gửi về cơ quan cấp Giấy phép vận tải để đình chỉ cấp phép trong thời hạn 6 tháng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mọi vi phạm quy chế về xe hợp đồng đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Xe hợp đồng vi phạm Quy chế này, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật, tuỳ thuộc vào mức độ vi phạm, còn bị lập biên bản tại chỗ và được gửi về cơ quan cấp Giấy phép...
- Điều 11. Đại hội xã viên:
- 1- Đại hội xã viên có quyền quyết định cao nhất của Hợp tác xã.
- Hợp tác xã có trên 150 xã viên thì có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung của Đại hội xã viên: 1- Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây: a) Báo cáo tình hình sản xuất kinh doanh, dịch vụ trong năm của Hợp tác xã. Báo cáo hoạt động của Ban Quản trị và của ban Kiểm soát trong quá trình xây dựng và phát triển Hợp tác xã. b) Báo cáo công khai tài chính - kế toán, dự kiến...
Open sectionRight
Điều 12.-
Điều 12.- Thẩm quyền và các hình thức xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo các quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 80/CP ngày 5/12/1996 của Chính phủ qui định "Tổ chức và hoạt động của Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải"; Nghị định số 49/CP ngày 26/7/1996 của Chính phủ qui định xử phạt hành ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thẩm quyền và các hình thức xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo các quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 80/CP ngày 5/12/1996 của Chính phủ qui định "Tổ chức và...
- Nghị định số 49/CP ngày 26/7/1996 của Chính phủ qui định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị (có sửa đổi bổ sung theo Nghị...
- Điều 12. Nội dung của Đại hội xã viên:
- 1- Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây:
- a) Báo cáo tình hình sản xuất kinh doanh, dịch vụ trong năm của Hợp tác xã. Báo cáo hoạt động của Ban Quản trị và của ban Kiểm soát trong quá trình xây dựng và phát triển Hợp tác xã.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ban Quản trị: 1- Ban Quản trị do Đại hội xã viên bầu ra. Ban Quản trị chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trước đại hội xã viên và trước pháp luật. 2- Ban Quản trị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành mọi công việc của Hợp tác xã. Ban Quản trị gồm có Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm (nếu có) và các thành viên. Số lượng cụ thể...
Open sectionRight
Điều 13.-
Điều 13.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng cục Đường bộ Việt nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 13. Ban Quản trị:
- 1- Ban Quản trị do Đại hội xã viên bầu ra. Ban Quản trị chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trước đại hội xã viên và trước pháp luật.
- Ban Quản trị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành mọi công việc của Hợp tác xã. Ban Quản trị gồm có Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm (nếu có) và các thành viên. Số lượng cụ thể của Ban Quản trị do Đại hội...
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiêu chuẩn thành viên Ban Quản trị: 1- Là xã viên Hợp tác xã có nghiệp vụ, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực hoạt động của Hợp tác xã Giao thông vận tải, có khả năng quản lý điều hành Hợp tác xã, có phẩm chất đạo đức tốt. 2- Thành viên Ban Quản trị không được đồng thời là thành viên Ban Kiểm soát, kế toán trưởng, thủ quỹ...
Open sectionRight
Điều 14.-
Điều 14.- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của Quy chế này, Sở GTVT (GTCC) báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT nghiên cứu giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của Quy chế này, Sở GTVT (GTCC) báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT nghiên...
- Điều 14. Tiêu chuẩn thành viên Ban Quản trị:
- 1- Là xã viên Hợp tác xã có nghiệp vụ, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực hoạt động của Hợp tác xã Giao thông vận tải, có khả năng quản lý điều hành Hợp tác xã, có phẩm chất đạo đức tốt.
- Thành viên Ban Quản trị không được đồng thời là thành viên Ban Kiểm soát, kế toán trưởng, thủ quỹ Hợp tác xã, và không được là cha, mẹ, vợ, chồng, con hoặc anh chị em ruột của họ. Ngoài những tiêu...
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản trị: 1- Tổ chức thực hiện Điều lệ và Nghị quyết của Đại hội xã viên. 2- Chọn cử kế toán trưởng, quyết định cơ cấu tổ chức các bộ phận nghiệp vụ, chuyên môn của Hợp tác xã. 3- Điều hành kế hoạch kinh doanh, sản xuất, dịch vụ Giao thông vận tải và các nội dung hoạt động khác của Hợp tác xã. 4- Đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ nhiệm Hợp tác xã: Chủ nhiệm do Đại hội xã viên bầu ra trong số thành viên Ban Quản trị là đại diện pháp nhân của Hợp tác xã chịu trách nhiệm trước Ban Quản trị cũng như toàn thể xã viên và trước pháp luật về hoạt động điều hành Hợp tác xã và có những nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1- Hoàn tất các thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ban Kiểm soát: 1- Ban Kiểm soát do Đại hội xã viên bầu ra cùng nhiệm kỳ với Ban Quản trị. 2- Thành viên Ban Kiểm soát phải là người có nghiệp vụ, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực hoạt động của Hợp tác xã, có phẩm chất đạo đức tốt. 3- Thành viên Ban Quản trị, kế toán trưởng, thủ quỹ của Hợp tác xã và người thân của họ (bố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát: 1- Kiểm tra, giám sát hoạt động của Ban Quản trị, Chủ nhiệm Hợp tác xã, nhân viên nghiệp vụ và xã viên về việc thực hiện Luật Hợp tác xã; Điều lệ Hợp tác xã, Nội quy của Hợp tác xã, Nghị quyết của Đại hội xã viên; các chính sách, pháp luật về Giao thông vận tải, về quản lý tài chính - kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cơ cấu, tổ chức các bộ phận của Hợp tác xã Giao thông vận tải: Cơ cấu tổ chức các bộ phận của Hợp tác xã Giao thông vận tải được xác định cho phù hợp với tình hình quản lý Hợp tác xã, quy mô, trình độ cán bộ quản lý và do Điều lệ Hợp tác xã quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức Đảng và Đoàn thể trong Hợp tác xã Giao thông vận tải: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn, các tổ chức chính trị - xã hội khác và tổ chức quân tự vệ trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TIỀN VỐN, TÀI SẢN, PHÂN PHỐI LÃI VÀ XỬ LÝ LỖ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguồn vốn của Hợp tác xã bao gồm: 1/ Vốn góp của xã viên có mức tối thiểu quy ra tiền theo quy định của Đại hội xã viên: a) Một xã viên có thể góp vốn một lần ngay từ đầu và nhiều hơn mức tối thiểu, nhưng trị giá vốn góp của mỗi xã viên không quá 30% vốn điều lệ của Hợp tác xã. Những xã viên không có khả năng góp vốn một lần c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22-
Điều 22- Lãi của Hợp tác xã sau khi nộp thuế, được phân phối như sau: 1/ Bù đắp các khoản lỗ từ năm trước chuyển sang (nếu có). 2/ Trích lập các quỹ: a) Quỹ phát triển sản xuất kinh doanh: Nhằm tái đầu tư để tăng nguồn vốn, mở rộng sản xuất kinh doanh. b) Quỹ phúc lợi: Nhằm thực hiện các chính sách xã hội trong nội bộ Hợp tác xã và cộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khi Hợp tác xã bị thua lỗ trong kinh doanh hoặc thâm hụt tiền vốn, tài sản: 1/ Hợp tác xã được quyền trích từ các quỹ, trừ vào vốn góp của xã viên hoặc lấy lãi của kỳ quyết toán sau để bù, nếu là nguyên nhân khách quan. 2/ Nếu lỗ do nguyên nhân chủ quan gây ra, thì người có lỗi phải bồi thường thiệt hại cho Hợp tác xã. 3/ Tuỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Giải quyết tài sản, tiền vốn khi Hợp tác xã Giao thông vận tải giải thể: 1/ Khi giải thể, Hợp tác xã phải bàn giao phần vốn Nhà nước trợ cấp, vốn trợ cấp không hoàn lại (nếu có), các công trình phúc lợi công cộng, kết cấu hạ tầng cho chính quyền địa phương quản lý, sử dụng chung trong cộng đồng, không được chia cho xã viên dướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI THAM GIA LIÊN HIỆP CÁC HỢP TÁC XÃ, HỢP NHẤT, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hợp tác xã Giao thông vận tải có thể tham gia Liên hiệp các Hợp tác xã Giao thông vận tải cùng ngành hoặc Liên hiệp các Hợp tác xã nhiều ngành nghề, lĩnh vực; hợp nhất thành một Hợp tác xã hoặc chia tách một Hợp tác xã thành 2 hay nhiều Hợp tác xã khác. Đại hội xã viên quyết định mô hình tổ chức thích hợp với điều kiện cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thủ tục tham gia Liên hiệp Hợp tác xã, hợp nhất, chia tách và giải thể Hợp tác xã Giao thông vận tải được tiến hành theo quy định của Luật Hợp tác xã và các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tham gia Liên minh Hợp tác xã: Hợp tác xã Giao thông vận tải tự nguyện gia nhập và xin ra Liên minh Hợp tác xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Phá sản Hợp tác xã Giao thông vận tải: Việc giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Giao thông vận tải được thực hiện theo pháp Luật Phá sản doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1/ Xã viên và cán bộ nhân viên có thành tích xuất sắc xây dựng Hợp tác xã Giao thông vận tải thì được khen thưởng về vật chất và tinh thần. 2/ Xã viên nào làm trái Điều lệ Hợp tác xã Giao thông vận tải và các Nghị quyết của Đại hội xã viên, tuỳ theo mức độ sai phạm sẽ bị xử lý từ cảnh cáo đến khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều lệ cụ thể của từng Hợp tác xã Giao thông vận tải: Căn cứ luật Hợp tác xã, Điều lệ mẫu này Hợp tác xã Giao thông vận tải phải xây dựng Điều lệ cụ thể cho Hợp tác xã mình. Điều lệ phải được Đại hội xã viên thông qua và chỉ có Đại biểu xã viên hoặc Đại hội đại biểu mới có quyền sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hợp tác xã. Điều lệ Hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.