Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ mẫu Hợp tác xã thương mại
41/CP
Right document
Thông tư hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã
44/1999/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ mẫu Hợp tác xã thương mại
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư hướng dẫn về ưu đãi thuế đối với Hợp tác xã
- Ban hành Điều lệ mẫu Hợp tác xã thương mại
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thương mại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Nghị định số 41/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã thương mại: Hợp tác xã thương mại là tổ chức kinh tế của những người có nhu cầu, có lợi ích chung, tự nguyên góp vốn, góp sức, lập ra theo Luật Hợp tác xã và Điều lệ mẫu này, để kinh doanh thương mại và dịch vụ thương mại nhằm phát huy sức mạnh của tập thể và từng xã viên, phát triển mạng lưới kinh doanh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu: Điều lệ mẫu Hợp tác xã Thương mại áp dụng cho những Hợp tác xã có một hoặc một số nội dung hoạt động quy định tại khoản 3, Điều 5 của Điều lệ mẫu này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên, biểu tượng, địa chỉ, điện thoại, Fax, vốn Điều lệ của Hợp tác xã Thương mại: Điều lệ cụ thể của Hợp tác xã Thương mại phải ghi tên Hợp tác xã (tên cụ thể viết đầy đủ bằng tiếng Việt và tên viết tắt); biểu tượng (nếu có), ghi rõ địa chỉ của trụ sở chính, số điện thoại, số Fax (nếu có) và mức vốn điều lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, quyền và nghĩa vụ của Hợp tác xã Thương mại: Hợp tác xã Thương mại được tổ chức theo các nguyên tắc quy định tại Điều 7 Luật Hợp tác xã, thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Luật này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mô hình tổ chức và nội dung hoạt động của Hợp tác xã Thương mại: 1/ Để thành lập, 1 Hợp tác xã Thương mại phải có ít nhất 15 xã viên; đối với miền núi, vùng sâu, vùng xa phải có ít nhất 7 xã viên. 2/ Hợp tác xã Thương mại được tổ chức theo từng thôn, ấp, phường hoặc xã. Tuỳ theo nhu cầu, khả năng của xã viên và năng lực quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tư cách pháp nhân và tự chủ tài chính của Hợp tác xã Thương mại: 1- Hợp tác xã có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2- Là chủ thể kinh doanh, hạch toán kinh tế độc lập, bình đẳng trước pháp luật với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác. 3- Hợp tác xã có con dấu riêng, được m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan quản lý Nhà nước đối với Hợp tác xã Thương mại: Hợp tác xã chịu sự quản lý Nhà nước của Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan quản lý chuyên ngành theo các quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức Đảng, Đoàn thể trong Hợp tác xã thương mại: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn, các tổ chức chính trị xã hội khác và tổ chức dân quân tự vệ trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II XÃ VIÊN HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện trở thành xã viên Hợp tác xã thương mại: Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tán thành Điều lệ Hợp tác xã thương mại, tự nguyện làm đơn xin gia nhập đều được kết nạp vào Hợp tác xã thương mại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xã viên là đại diện hộ gia đình: Hộ gia đình có nhu cầu và tự nguyện tham gia Hợp tác xã thương mại thì phải cử đại diện cho hộ có đủ tiêu chuẩn xã viên để viết đơn xin gia nhập Hợp tác xã Thương mại. Người đại diện cho hộ xã viên hợp tác xã thương mại có quyền và nghĩa vụ như một xã viên khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền lợi của xã viên: 1- Tham gia các kỳ đại hội, hoặc cử đại biểu dự đại hội và các cuộc họp xã viên để thảo luận, biểu quyết những công việc của Hợp tác xã. 2- Ứ ng cử, đề cử và bầu cử người vào Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hoặc các chức danh khác của Hợp tác xã. 3- Được đề đạt ý kiến với Ban Quản trị, Chủ nhiệm và Ban Kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghĩa vụ của xã viên: 1- Chấp hành Điều lệ, Nội quy của Hợp tác xã Thương mại và các Nghị quyết của Đại hội xã viên. 2- Góp vốn theo quy định của Điều lệ Hợp tác xã. 3- Có trách nhiệm bảo vệ tài sản của Hợp tác xã; thực hiện đầy đủ các cam kết kinh tế đối với Hợp tác xã. Những xã viên lao động trong Hợp tác xã có nghĩa vụ đóng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chấm dứt tư cách xã viên: 1- Tư cách xã viên Hợp tác xã thương mại chấm dứt khi xảy ra một trong những trường hợp sau đây: a) Xã viên chết; b) Xã viên đã chuyển hết vốn góp và các quyền lợi, nghĩa vụ xã viên cho người khác theo quy định tại khoản 9 Điều 11 của Điều lệ mẫu này; c) Xã viên được chấp nhận ra Hợp tác xã theo Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đại hội xã viên: 1- Đại hội xã viên hoặc Đại hội đại biểu xã viên (sau đây gọi chung là Đại hội xã viên) có quyền quyết định cao nhất. 2- Đại hội xã viên thảo luận và quyết định nhưng vấn đề sau: a) Báo cáo kết quả hoạt động trong năm của Hợp tác xã, của Ban Quản trị, Ban Kiểm soát; b) Báo cáo tài chính - kế toán, quyết định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Số lượng xã viên hay đại biểu xã viên (sau đây gọi chung là xã viên) và biểu quyết trong Đại hội xã viên: 1- Đại hội xã viên phải có ít nhất 2/3 tổng số xã viên tham dự. Nếu không đủ số lượng quy định thì phải tạm hoãn Đại hội; Ban Quản trị hoặc Ban Kiểm soát phải triệu tập lại Đại hội, chậm nhất là sau 15 ngày. 2- Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ban Quản trị: 1- Ban quản trị Hợp tác xã do Đại hội xã viên bầu ra, chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trước đại hội xã viên và trước pháp luật. 2- Ban Quản trị Hợp tác xã là cơ quan quản lý và điều hành mọi cộng việc của Hợp tác xã gồm Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm (nếu có) và các thành viên. Số thành viên Ban Quản trị do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiêu chuẩn thành viên Ban Quản trị: 1- Là xã viên Hợp tác xã, có nghiệp vụ hoặc có kinh nghiệm kinh doanh thương mại - dịch vụ, có khả năng quản lý, điều hành Hợp tác xã, phẩm chất đạo đức tốt. 2- Thành viên Ban Quản trị không được đồng thời là thành viên Ban Kiểm soát, Kế toán trưởng, thủ quỹ của Hợp tác xã và không được là c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn Ban Quản trị: 1- Thực hiện đúng Điều lệ và Nghị quyết của Đại hội xã viên. 2- Chọn cử kế toán trưởng, quyết định cơ cấu tổ chức các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn của Hợp tác xã. 3- Xây dựng phương hướng, kế hoạch kinh doanh thương mại - dịch vụ, phương thức huy động vốn và các nội dung hoạt động khác của Hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chủ nhiệm Hợp tác xã: 1- Chủ nhiệm Hợp tác xã do Đại hội xã viên bầu ra trong số thành viên Ban Quản trị, là đại diện pháp nhân của Hợp tác xã, chịu trách nhiệm trước Ban Quản trị cũng như toàn thể xã viên và trước pháp luật về hoạt động điều hành Hợp tác xã. 2- Chủ nhiệm Hợp tác xã có những nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Hoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ban Kiểm soát: 1- Ban Kiểm soát do Đại hội xã viên bầu ra cùng nhiệm kỳ với Ban Quản trị. 2- Ban Kiểm soát là cơ quan độc lập với Ban Quản trị. 3- Thành viên Ban Kiểm soát phải là người am hiểu nghiệp vụ, có phẩm chất đạo đức tốt. 4- Thành viên Ban Kiểm soát không được đồng thời là thành viên Ban Quản trị, kế toán trưởng, thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát: 1- Kiểm tra, giám sát hoạt động của Ban Quản trị, Chủ nhiệm Hợp tác xã, nhân viên nghiệp vụ và xã viên về việc thực hiện Luật Hợp tác xã, Điều lệ, Nội quy của Hợp tác xã, Nghị quyết của Đại hội xã viên và các chính sách về thương mại. 2- Kiểm tra về tài chính, kế toán, phân phối thu nhập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ra khỏi Ban Quản trị, Ban Kiểm soát: Thành viên Ban Quản trị, Ban Kiểm soát thôi không đảm nhiệm cương vị khi xảy ra một trong những trường hợp sau đây: 1- Kết thúc nhiệm kỳ; 2- Có đơn xin từ chức và được Đại hội xã viên nhất trí; 3- Thôi không là xã viên Hợp tác xã; 4- Do Đại hội xã viên miễn nhiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều hành công việc của Hợp tác xã Thương mại khi khuyết thành viên Ban Quản trị, Ban Kiểm soát. Khi Ban Quản trị, Ban Kiểm soát bị khuyết, số thành viên hiện có vẫn tổ chức điều hành các công việc của Hợp tác xã như bình thường cho đến khi Đại hội xã viên bất thường được tổ chức và bầu chọn bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TIỀN VỐN, TÀI SẢN, PHÂN PHỐI LÃI VÀ XỬ LÝ LỖ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguồn vốn của Hợp tác xã Thương mại bao gồm: 1- Vốn góp của xã viên: a) Khi gia nhập Hợp tác xã, xã viên phải góp vốn cổ phần (sau đây là vốn góp). Mức tối thiểu của vốn góp của từng xã viên do Đại hội xã viên quyết định. Đối với những ngành, nghề kinh doanh theo quy định của Chính phủ phải có vốn pháp định thì tổng số vốn góp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các dạng sở hữu về vốn và tài sản của Hợp tác xã thương mại: Tài sản (trụ sở, cửa hàng, kho tàng, phương tiện, thiết bị...) và tiền vốn (bao gồm vốn cổ phần, vốn Nhà nước trợ cấp, vốn từ các nguồn tài trợ khác không hoàn lại, các quỹ...) của Hợp tác xã được hình thành dưới các dạng sở hữu: 1- Sở hữu cá nhân của xã viên: Là vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Lãi của Hợp tác xã sau khi nộp thuế, được phân phối như sau: 1- Bù đắp các khoản lỗ từ năm trước chuyển sang (nếu có). 2- Trích lập các quỹ: a) Quỹ phát triển sản xuất kinh doanh: Nhằm tái đầu tư để tăng nguồn vốn, mở rộng sản xuất, kinh doanh và các hoạt động dịch vụ thương mại. b) Quỹ dự phòng nhằm giải quyết khó khăn đột xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hợp tác xã bị thua lỗ trong kinh doanh hoặc thâm hụt tiền vốn, tài sản: 1- Trường hợp lỗ do nguyên nhân khách quan, Hợp tác xã được quyền trích từ các quỹ, hoặc lấy lãi của kỳ quyết toán sau để bù, nếu chưa đủ thì trừ vào vốn góp của xã viên. 2- Nếu lỗ do nguyên nhân chủ quan của cá nhân gây ra, tuỳ theo mức độ thiệt hại, cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giải quyết tài sản, tiền vốn khi Hợp tác xã thương mại giải thể: 1- Khi giải thể, Hợp tác xã phải bàn giao phần vốn Nhà nước trợ cấp, kết cấu hạ tầng, các công trình phúc lợi công cộng đang được xã viên Hợp tác xã và nhân dân địa phương cùng sử dụng như nhà trẻ, mẫu giáo, nhà văn hoá, trạm điện... cho chính quyền địa phương qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THAM GIA LIÊN HIỆP CÁC HỢP TÁC XÃ, LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ, HỢP NHẤT, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tham gia Liên hiệp các Hợp tác xã Thương mại: Hợp tác xã có thể gia nhập, xin ra Liên hiệp các Hợp tác xã thương mại hoặc Liên hiệp các Hợp tác xã nhiều ngành nghề, lĩnh vực; hợp nhất thành một Hợp tác xã hoặc chia tách một Hợp tác xã thành 2 hay nhiều Hợp tác xã khác. Đại hội xã viên quyết định mô hình tổ chức thích hợp với đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thủ tục gia nhập, xin ra Liên hiệp các Hợp tác xã, hợp nhất, chia nhỏ Hợp tác xã Thương mại được tiến hành theo quy định của Luật Hợp tác xã và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quá trình gia nhập, xin ra Liên minh Hợp tác xã của Hợp tác xã Thương mại phải phù hợp với quy định của Luật Hợp tác xã và Điều lệ của tổ chức đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hợp tác xã thương mại bị giải thể trong các trường hợp sau: 1- Hợp tác xã thương mại tự nguyện giải thể theo nghị quyết của Đại hội xã viên. 2- Hợp tác xã thương mại bắt buộc phải giải thể nếu xảy ra một trong các trường hợp sau: a) Không hoạt động sau 1 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b) Đã hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Phá sản Hợp tác xã thương mại: Việc giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Thương mại được thực hiện theo Luật Phá sản doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Khen thưởng: 1- Xã viên, cán bộ, nhân viên trong Hợp tác xã có thành tích xuất sắc trong sản xuất, kinh doanh và hoạt động dịch vụ thương mại, bảo vệ tài sản của Hợp tác xã, có sáng kiến mang lại hiệu quả kinh tế, có nhiều công sức xây dựng Hợp tác xã Thương mại thì được khen thưởng về vật chất và tinh thần. 2- Các tổ chức và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý vi phạm: 1- Người nào vi phạm Luật Hợp tác xã, Điều lệ mẫu, Điều lệ, Nội quy Hợp tác Thương mại và các Nghị quyết của Đại hội xã viên, tuỳ theo tính chất, mức độ sai phạm sẽ bị xử lý từ khiển trách, cảnh cáo, cách chức đến khai trừ ra khỏi Hợp tác xã hoặc bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều lệ cụ thể của từng Hợp tác xã Thương mại: Căn cứ vào Luật Hợp tác xã và Điều lệ này, các Hợp tác xã thương mại xây dựng Điều lệ cụ thể cho từng Hợp tác xã. Điều lệ cụ thể từng Hợp tác xã không được trái với các quy định của Điều lệ mẫu, được Đại hội xã viên thông qua và cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ cụ thể của Hợp tác xã thương mại: Chỉ có Đại hội xã viên mới có quyền sửa đổi, bổ sung Điều lệ cụ thể của các Hợp tác xã thương mại và phải được cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chấp thuận./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.