Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài khu vực cửa khẩu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan; Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố; trường Cao đẳng Hải quan và các doanh nghiệp có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 86/QĐ-TCHQ ngày 29...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN VÀ LỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
  • CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan; Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố; trường Cao đẳng Hải quan và các doanh nghiệp có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU
  • NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 86/QĐ-TCHQ Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 171-HĐBT
  • Left: ngày 29 tháng 4 năm 1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan) Right: ngày 27 tháng 5 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất, nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu (sau đây gọi là địa điểm kiểm tra hàng hoá) là các kho, bãi của các doanh nghiệp nằm ngoài khu vực cửa khẩu đã được Hải quan cấp giấy phép công nhận. 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chưa hoàn thành thủ tục Hải quan được phép chuyển về lưu giữ tại địa điểm kiể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, văn hoá phẩm, ấn phẩn tài liệu, các đồ vật và tài sản xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh mượn đường Việt Nam (gọi chung là đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan) khi qua lại biên giới Việt Nam phải làm thủ tục hải quan theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, văn hoá phẩm, ấn phẩn tài liệu, các đồ vật và tài sản xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh mượn...
Removed / left-side focus
  • 1. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất, nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu (sau đây gọi là địa điểm kiểm tra hàng hoá) là các kho, bãi của các doanh nghiệp nằm ngoài khu vực cửa khẩu đã được Hải quan cấp...
  • 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chưa hoàn thành thủ tục Hải quan được phép chuyển về lưu giữ tại địa điểm kiểm tra hàng hoá phải chịu sự kiểm tra, giám sát, quản lý liên tục của Hải quan
  • nộp lệ phí hải quan và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Căn cứ các điều kiện công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá quy định tại Quy chế này và thực tế về sự cần thiết của các doanh nghiệp, lãnh đạo Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp giấy phép công nhận cho mỗi doanh nghiệp một địa điểm kiểm tra hàng hoá. Trường hợp đặc biệt, một doanh nghiệp có thể được cấp phép từ 2 địa điểm kiểm t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan ghi ở điều 1 (trừ hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, phương tiện vận tải) khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thương nghiệp hoặc Tổng cục hải quan cấp. Trường hợp các đối tượng trên thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, còn phải có giấy chứng nhận được phép xuất khẩu, nhập khẩu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan ghi ở điều 1 (trừ hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, phương tiện vận tải) khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thương nghiệp hoặc Tổng cục hải qua...
  • Trường hợp các đối tượng trên thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, còn phải có giấy chứng nhận được phép xuất khẩu, nhập khẩu của cơ quan chủ quản cấp.
  • Liên Bộ Thương nghiệp - Tổng cục Hải quan quy định cụ thể thẩm quyền cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu đối với các đối tượng quy định tại điều này.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ các điều kiện công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá quy định tại Quy chế này và thực tế về sự cần thiết của các doanh nghiệp, lãnh đạo Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp giấy phép công nhận cho...
  • Trường hợp đặc biệt, một doanh nghiệp có thể được cấp phép từ 2 địa điểm kiểm tra hàng hoá trở lên, nhưng Cục Hải quan tỉnh, thành phố phải báo cáo (kèm hồ sơ) và được Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...
  • Cục Hải quan tỉnh, thành phố chỉ được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá cho doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố mình quản lý và chịu trách nhiệm tổ chức theo dõi, kiểm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các điều kiện để được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá: 1. Là doanh nghiệp được phép hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu theo các quy định của Pháp luật hiện hành (doanh nghiệp được phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp; doanh nghiệp được phép làm các dịch vụ thương mại và giao nhận hàng hoá có liên quan đế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thủ tục hải quan: 1. Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ khi hàng nhập khẩu và 24 giờ sau khi phương tiện vận tải nhập cảnh và 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh, chủ hàng hoặc người đại diện, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh phải nộp tờ khai hải quan theo mẫ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự thủ tục hải quan:
  • Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ khi hàng nhập khẩu và 24 giờ sau khi phương tiện vận tải nhập cảnh và 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh, chủ hàng hoặc người đại diện, người ch...
  • Sau khi hải quan tiếp nhận, hồ sơ hải quan không được sửa chữa, thêm bớt.
Removed / left-side focus
  • Các điều kiện để được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá:
  • 1. Là doanh nghiệp được phép hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu theo các quy định của Pháp luật hiện hành (doanh nghiệp được phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp
  • doanh nghiệp được phép làm các dịch vụ thương mại và giao nhận hàng hoá có liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, các nhà máy, xí nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu, gia công hàng xuất khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Thủ tục xin phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá: Có đơn (theo mẫu của Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo Quy chế này) xin phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá gửi Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố. Kèm theo đơn phải có: Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu. Giấy tờ về quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát hải quan: 1. Trong thời gian đối tượng kiểm tra hải quan chịu sự giám sát hải quan, hải quan cửa khẩu tiến hành giám sát việc xếp, dỡ, vận chuyển, bảo quản tại kho hoặc trên phương tiện vận tải chuyên dụng. 2. Hàng hoá, hành lý xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa thực xuất: hàng hoá, hành lý nhập khẩu nhưng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám sát hải quan:
  • 1. Trong thời gian đối tượng kiểm tra hải quan chịu sự giám sát hải quan, hải quan cửa khẩu tiến hành giám sát việc xếp, dỡ, vận chuyển, bảo quản tại kho hoặc trên phương tiện vận tải chuyên dụng.
  • 2. Hàng hoá, hành lý xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa thực xuất: hàng hoá, hành lý nhập khẩu nhưng chưa hoàn thành thủ tục hải quan, phải được bảo quản theo quy chế kho đối với hàng hoá...
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Thủ tục xin phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá:
  • Có đơn (theo mẫu của Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo Quy chế này) xin phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá gửi Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố. Kèm theo đơn phải có:
  • Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn, Hải quan tỉnh, thành phố phải tiến hành các thủ tục xét duyệt hồ sơ, kiểm tra thực tế kho, bãi, nếu đủ điều kiện thì Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá. Giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá chỉ có giá trị 01...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lệ phí hải quan. Chủ đối tượng kiểm tra hải quan phải nộp lệ phí hải quan trong trường hợp sau đây: 1. Hàng hoá, hành lý ký gửi và lưu kho hải quan. 2. Hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải yêu cầu làm thủ tục hải quan tại các địa điểm ở nội địa theo quy định tại khoản 2 điều 3 Nghị định này. 3. Hàng hoá, hành lý, phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lệ phí hải quan.
  • Chủ đối tượng kiểm tra hải quan phải nộp lệ phí hải quan trong trường hợp sau đây:
  • 1. Hàng hoá, hành lý ký gửi và lưu kho hải quan.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn, Hải quan tỉnh, thành phố phải tiến hành các thủ tục xét duyệt hồ sơ, kiểm tra thực tế kho, bãi, nếu đủ điều kiện thì Cục trưởng Cục Hải quan các tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU ĐƯỢC PHÉP KIỂM TRA TẠI ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
Removed / left-side focus
  • HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU ĐƯỢC PHÉP KIỂM TRA
  • TẠI ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu theo Quy chế này chỉ dành để kiểm tra những hàng hoá đã được phép nhập khẩu chưa làm xong thủ tục hải quan và hàng hoá được phép xuất khẩu đang trong quá trình kiểm tra, giám sát, quản lý của Hải quan. 2. Những hàng hoá sau đây không được phép kiểm tra tại địa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bảng kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại). c/ Vận đơn (bản sao) đối với hàng nhập khẩu. d/ Trong trường hợp nghi vấn, hải quan tạm ngừng làm thủ tục, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • b/ Bảng kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại).
  • c/ Vận đơn (bản sao) đối với hàng nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu theo Quy chế này chỉ dành để kiểm tra những hàng hoá đã được phép nhập khẩu chưa làm xong thủ tục hải quan và hàng hoá được phép xuấ...
  • 2. Những hàng hoá sau đây không được phép kiểm tra tại địa điểm kiểm tra hàng hoá:
  • 2.2. Hàng quá cảnh hoặc xuất nhập khẩu uỷ thác cho nước ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: 2.1. Hàng chưa được phép xuất khẩu, nhập khẩu. Right: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Thương nghiệp cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để hàng hoá xuất nhập khẩu được phép kiểm tra tại địa điểm kiểm tra hàng hoá: 1. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá. 2. Có đơn vị xin phép được kiểm tra hàng hoá tại địa điểm kiểm tra hàng hoá (theo mẫu của Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo Quy chế này), kèm theo đơn là tờ khai v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối với nguyên liệu, hàng hoá nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: Khi nhập khẩu: a/ Giấy phép nhập nguyên liệu, hàng hoá do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại). c/ Vận đơn (bản sao). Khi xuất khẩu: a/ Giấy phép xuất hàng gia cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với nguyên liệu, hàng hoá nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • Khi nhập khẩu:
  • a/ Giấy phép nhập nguyên liệu, hàng hoá do Bộ Thương nghiệp cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều kiện để hàng hoá xuất nhập khẩu được phép kiểm tra tại địa điểm kiểm tra hàng hoá:
  • 1. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá.
  • Có đơn vị xin phép được kiểm tra hàng hoá tại địa điểm kiểm tra hàng hoá (theo mẫu của Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo Quy chế này), kèm theo đơn là tờ khai và bộ hồ sơ lô hàng theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THỦ TỤC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ VỀ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU TẠI ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ VỀ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ
  • XUẤT NHẬP KHẨU TẠI ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.-

Điều 8.- Hàng hoá nhập khẩu được phép vận chuyển từ cửa khẩu về địa điểm kiểm tra hàng hoá hoặc hàng hoá xuất khẩu đã làm xong thủ tục Hải quan tại địa điểm kiểm tra chuyển đến cửa khẩu để xuất khẩu (kèm bộ hồ sơ hợp lệ của lô hàng) phải thực hiện theo phương thức vận chuyển bằng container, xe chuyên dụng, xe thùng, kiện hàng... có niê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối với hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu của tổ chức đầu tư và chuyển giao công nghệ: 1. Phải khai cụ thể vào từng loại tờ khai hải quan: a/ Hàng nhập khẩu để góp vào vốn đầu tư nước ngoài của xí nghiệp hoặc một phần tổng số vốn đầu tư của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. b/ Hàng nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu. c/ Hàng xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu của tổ chức đầu tư và chuyển giao công nghệ:
  • 1. Phải khai cụ thể vào từng loại tờ khai hải quan:
  • a/ Hàng nhập khẩu để góp vào vốn đầu tư nước ngoài của xí nghiệp hoặc một phần tổng số vốn đầu tư của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá nhập khẩu được phép vận chuyển từ cửa khẩu về địa điểm kiểm tra hàng hoá hoặc hàng hoá xuất khẩu đã làm xong thủ tục Hải quan tại địa điểm kiểm tra chuyển đến cửa khẩu để xuất khẩu (kèm bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 1. Hàng hoá được phép vận chuyển từ cửa khẩu về địa điểm kiểm tra nào thì phải được chuyển về đúng địa điểm kiểm tra đó. Quá trình vận chuyển nghiêm cấm không được dỡ hàng hoá xuống dọc đường. Trường hợp bất khả kháng (tai nạn gia thông, sự cố hỏng xe....) phải dỡ hàng hoá xuống dọc đường thì phải thông báo ngay lập tức cho cơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối với hàng quá cảnh, mượn đường phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng. Hàng hoá vận chuyển phải xuất nhập đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian, quy định và thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong, cặp chì hải quan. 1. Tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng quá cảnh, mượn đường phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng.
  • Hàng hoá vận chuyển phải xuất nhập đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian, quy định và thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong, cặp chì hải quan.
  • 1. Tờ khai hải quan phải kèm theo:
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá được phép vận chuyển từ cửa khẩu về địa điểm kiểm tra nào thì phải được chuyển về đúng địa điểm kiểm tra đó.
  • Quá trình vận chuyển nghiêm cấm không được dỡ hàng hoá xuống dọc đường.
  • Trường hợp bất khả kháng (tai nạn gia thông, sự cố hỏng xe....) phải dỡ hàng hoá xuống dọc đường thì phải thông báo ngay lập tức cho cơ quan Hải quan hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi gần nh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. 1. Việc kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại địa điểm kiểm tra hàng hoá phải theo đúng quy chế kiểm hoá và quy trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định hiện hành của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. 2. Ưu tiên bố trí lực lượng kiểm tra những lô hàng rời, hàng đóng kiện...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối với hàng mẫu, hàng quảng cáo xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá do Tổng cục Hải quan cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá. Bộ Thương nghiệp cùng Tổng cục Hải quan quy định thể lệ, tiêu chuẩn hàng mẫu, hàng quảng cáo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng mẫu, hàng quảng cáo xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá do Tổng cục Hải quan cấp.
  • b/ Bản kê chi tiết hàng hoá.
Removed / left-side focus
  • Việc kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại địa điểm kiểm tra hàng hoá phải theo đúng quy chế kiểm hoá và quy trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu ban hành kèm theo các Qu...
  • 2. Ưu tiên bố trí lực lượng kiểm tra những lô hàng rời, hàng đóng kiện, hàng dễ hư hỏng để kết thúc thủ tục, giải phóng hàng trong ngày.
  • 3. Trong quá trình kiểm hoá nếu có lý do đặc biệt phải tạm dừng (hết giờ, thời tiết...) thì toàn bộ lô hàng phải được niêm phong hải quan hoặc có cán bộ Hải quan giám sát liên tục.
left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Những hành vi vi phạm các điều, khoản trong Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị thu hồi giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá (trường hợp trong 1 năm, vi phạm pháp luật hải quan bị lập biên bản từ 2 lần trở lên), bị xử phạt vi phạm hành chính theo các quy định hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luậ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi với các chủ phương tiên vận tải nước ngoài tại khu vực cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế của Việt Nam. 1. Tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu muốn mua bán, trao đổi hàng hoá với các chủ phương tiện vận tải ngoài nước phải được Bộ Thương nghiệp cấp giấy phép kinh doanh. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi với các chủ phương tiên vận tải nước ngoài tại khu vực cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế của Việt Nam.
  • 1. Tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu muốn mua bán, trao đổi hàng hoá với các chủ phương tiện vận tải ngoài nước phải được Bộ Thương nghiệp cấp giấy phép kinh doanh.
  • 2. Tờ khai hải quan phải kèm theo:
Removed / left-side focus
  • Những hành vi vi phạm các điều, khoản trong Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị thu hồi giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá (trường hợp trong 1 năm, vi phạm pháp luật hải quan bị...
left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.-

Điều 12.- Trong vòng 45 ngày, kể từ ngày ban hành Quy chế này, các doanh nghiệp trước đây đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá theo Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995, nếu không phù hợp với Quy chế này phải làm thủ tục xin phép lại. Hết thời hạn quy định trên, các giấy phép công nhận đó đều không có giá trị t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các cửa hàng miễn thuế trong khu vực cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế phải làm thủ tục hải quan như quy định tại điều 6 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các cửa hàng miễn thuế trong khu vực cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế phải làm thủ tục hải quan như quy định tại điều 6 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Trong vòng 45 ngày, kể từ ngày ban hành Quy chế này, các doanh nghiệp trước đây đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá theo Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995, nếu không ph...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục và Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hàng hoá mua bán, trao đổi phục vụ nhu cầu sinh hoạt giữa người cư trú trong khu vực biên giới Việt Nam và người cư trú trong khu vực nước tiếp giáp phải được thực hiện phù hợp với những thoả thuận đã ký kết về hải quan và quy chế biên giới giữa Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nước láng giềng tiếp giáp. Trường hợp chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá mua bán, trao đổi phục vụ nhu cầu sinh hoạt giữa người cư trú trong khu vực biên giới Việt Nam và người cư trú trong khu vực nước tiếp giáp phải được thực hiện phù hợp với những thoả thuận...
  • Trường hợp chưa có thoả thuận giữa hai nước thì thủ tục hải quan thực hiện theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục và Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế...

Only in the right document

Điều 15. Điều 15. Đối với hàng viện trợ xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá. c/ Vận đơn (bản sao đối với hàng nhập khẩu).
Điều 16. Điều 16. Đối với hàng tiếp tế và quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Sổ gửi và nhận hàng do Tổng cục Hải quan cấp thay cho giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu (đối với người thường xuyên gửi và nhận hàng). b/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan cấp (đối với người không thường xuyên gửi và nhận hà...
Điều 17. Điều 17. Đối với tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế do Tổng cục Hải quan cấp. b/ Bản kê chi tiết tài sản. Tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu không bao gồm hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
Điều 18. Điều 18. Đối với hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, vứt bỏ, nhầm lẫn: Chủ hàng hoá, hoặc chủ phương tiện vận tải có hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, vứt bỏ, nhầm lẫn được làm thủ tục hải quan để nhận lại nhưng phải kèm theo: a/ Đơn xin nhận lại hàng của chủ hàng, chủ phương tiện vận tải kèm theo chứng từ c...
Điều 19. Điều 19. Đối với hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu: 1. Ngay sau khi hành lý tới cửa khẩu (bao gồm hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng chuyến) chủ hành lý phải khai báo và nộp tờ khai hải quan cho hải quan cửa khẩu. 2. Hành khách nhập cảnh là công dân nước ngoài và công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài, trong t...
Điều 20. Điều 20. Đối với vật dụng xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ công tác và sinh hoạt của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế có trụ sở thường trực tại Việt Nam và của cá nhân người nước ngoài làm việc tại các cơ quan này, và các tổ chức, người nước ngoài khác, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hả...
Điều 21. Điều 21. Đối với hành lý xuất khẩu, nhập khẩu và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh của người được hưởng quyền ưu đãi và miễn trừ ngoại giao: 1. Hành lý và phương tiện vận tải xuất, nhập của những người sau đây được miễn thủ tục hải quan: a/ Lãnh đạo, đoàn viên các đoàn đại biểu Đảng, Quốc hội, Hội đồng Nhà nước, Hội đồng Bộ trưở...
Điều 22. Điều 22. Đối với bưu kiện, bưu phẩm xuất khẩu, nhập khẩu, căn cứ vào tính chất của vật dụng xuất khẩu, nhập khẩu trong bưu kiện, bưu phẩm, vật dụng thuộc đối tượng nào thì áp dụng quy định thủ tục hải quan theo đối tượng đó.