Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài khu vực cửa khẩu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm thi hành Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp: Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ kiểm tra theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm thi hành
  • Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp: Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ kiểm tra theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc ban hành Quy chế địa điểm kiểm tra hàng hoá ngoài...
Target excerpt

Điều 2. Trách nhiệm thi hành Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp: Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ kiểm tra theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên q...

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan; Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố; trường Cao đẳng Hải quan và các doanh nghiệp có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 86/QĐ-TCHQ ngày 29...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất, nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu (sau đây gọi là địa điểm kiểm tra hàng hoá) là các kho, bãi của các doanh nghiệp nằm ngoài khu vực cửa khẩu đã được Hải quan cấp giấy phép công nhận. 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chưa hoàn thành thủ tục Hải quan được phép chuyển về lưu giữ tại địa điểm kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Căn cứ các điều kiện công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá quy định tại Quy chế này và thực tế về sự cần thiết của các doanh nghiệp, lãnh đạo Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp giấy phép công nhận cho mỗi doanh nghiệp một địa điểm kiểm tra hàng hoá. Trường hợp đặc biệt, một doanh nghiệp có thể được cấp phép từ 2 địa điểm kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các điều kiện để được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá: 1. Là doanh nghiệp được phép hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu theo các quy định của Pháp luật hiện hành (doanh nghiệp được phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp; doanh nghiệp được phép làm các dịch vụ thương mại và giao nhận hàng hoá có liên quan đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Thủ tục xin phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá: Có đơn (theo mẫu của Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo Quy chế này) xin phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá gửi Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố. Kèm theo đơn phải có: Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu. Giấy tờ về quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn, Hải quan tỉnh, thành phố phải tiến hành các thủ tục xét duyệt hồ sơ, kiểm tra thực tế kho, bãi, nếu đủ điều kiện thì Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá. Giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá chỉ có giá trị 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU ĐƯỢC PHÉP KIỂM TRA TẠI ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất nhập khẩu ngoài khu vực cửa khẩu theo Quy chế này chỉ dành để kiểm tra những hàng hoá đã được phép nhập khẩu chưa làm xong thủ tục hải quan và hàng hoá được phép xuất khẩu đang trong quá trình kiểm tra, giám sát, quản lý của Hải quan. 2. Những hàng hoá sau đây không được phép kiểm tra tại địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để hàng hoá xuất nhập khẩu được phép kiểm tra tại địa điểm kiểm tra hàng hoá: 1. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá. 2. Có đơn vị xin phép được kiểm tra hàng hoá tại địa điểm kiểm tra hàng hoá (theo mẫu của Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo Quy chế này), kèm theo đơn là tờ khai v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THỦ TỤC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ VỀ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU TẠI ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA NGOÀI KHU VỰC CỬA KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Hàng hoá nhập khẩu được phép vận chuyển từ cửa khẩu về địa điểm kiểm tra hàng hoá hoặc hàng hoá xuất khẩu đã làm xong thủ tục Hải quan tại địa điểm kiểm tra chuyển đến cửa khẩu để xuất khẩu (kèm bộ hồ sơ hợp lệ của lô hàng) phải thực hiện theo phương thức vận chuyển bằng container, xe chuyên dụng, xe thùng, kiện hàng... có niê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Hàng hoá được phép vận chuyển từ cửa khẩu về địa điểm kiểm tra nào thì phải được chuyển về đúng địa điểm kiểm tra đó. Quá trình vận chuyển nghiêm cấm không được dỡ hàng hoá xuống dọc đường. Trường hợp bất khả kháng (tai nạn gia thông, sự cố hỏng xe....) phải dỡ hàng hoá xuống dọc đường thì phải thông báo ngay lập tức cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Việc kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại địa điểm kiểm tra hàng hoá phải theo đúng quy chế kiểm hoá và quy trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định hiện hành của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. 2. Ưu tiên bố trí lực lượng kiểm tra những lô hàng rời, hàng đóng kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Những hành vi vi phạm các điều, khoản trong Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị thu hồi giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá (trường hợp trong 1 năm, vi phạm pháp luật hải quan bị lập biên bản từ 2 lần trở lên), bị xử phạt vi phạm hành chính theo các quy định hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 12.-

Điều 12.- Trong vòng 45 ngày, kể từ ngày ban hành Quy chế này, các doanh nghiệp trước đây đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá theo Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995, nếu không phù hợp với Quy chế này phải làm thủ tục xin phép lại. Hết thời hạn quy định trên, các giấy phép công nhận đó đều không có giá trị t...

Open section

Tiêu đề

Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5 /2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trong vòng 45 ngày, kể từ ngày ban hành Quy chế này, các doanh nghiệp trước đây đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá theo Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995, nếu không ph...
Added / right-side focus
  • Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5 /2025 của...
Removed / left-side focus
  • Trong vòng 45 ngày, kể từ ngày ban hành Quy chế này, các doanh nghiệp trước đây đã được cấp giấy phép công nhận địa điểm kiểm tra hàng hoá theo Quyết định số 109/TCHQ-QĐ ngày 9/3/1995, nếu không ph...
Target excerpt

Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5 /2025 của Chính phủ quy định...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục và Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 13 Điều 13 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5 /2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi...
Điều 1. Điều 1. Phân công các cơ quan chuyên môn về xây dựng như sau: 1 . Sở Xây dựng: Kiểm tra định kỳ, đột xuất theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ đối với các cơ sở thuộc loại dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông; dự án đầu tư xây dựng khu đ...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.