Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 34
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số: 750/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Quyết định số: 1928/2010/QĐ-UBND ngày 17/9...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục hành chính trong quản lý nhà nước về đất đai đối với tổ chức trong nước để phục vụ xây dựng cơ bản và phát triển kinh tế xã hội trên địa bà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
  • 1. Quyết định số: 750/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
  • Quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Quyết định số:
  • 1928/2010/QĐ-UBND ngày 17/9/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của bản quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai, áp dụng trên địa b...
  • 750/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục...
  • Left: 1. Quyết định số: 750/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Right: số 144/QĐ-UBND ngày 20/5/1997 của UBND Bắc Kạn về việc ban hành quy định thống nhất quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục hành chính trong qu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể về: Công tác đo đạc địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai; công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức tối thiểu khi tách thửa; công nhận diện tích đất ở đối với thửa đất có vườn, ao liền kề nhưng chưa được công nhận là đất ở; hạn mức giao đất ở, đất chưa sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5, Luật Đất đai 2013. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất. - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5, Luật Đất đai 2013.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính
  • - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất.
  • - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở trích lục từ bản đồ địa chính sau khi đã kiểm tra và đối soát với hiện trạng sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5, Luật Đất đai 2013.
Target excerpt

Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Trích lục bản đồ địa chính là thao tác kỹ thuật tách một thửa hay một số thửa đất trên bản đồ địa chính chính quy. 2 . Trích đo địa chính là việc đo đạc địa chính riêng đối với thửa đất hay một số thửa đất tại nơi chưa đo vẽ bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng có sự biến động hoặc thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 59, Luật Đất đai 2013. 2. UBND cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ phục vụ công tác quản lý đất đai 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và lập bản đồ phục vụ công tác quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Phạm vi, diện tích khu đất cần trích lục, đo đạc chỉnh lý và trích đo địa chính 1. Đối với các công trình giao thông: Bản đồ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất. Trong đó phạm vi đo vẽ được xác định ngoài phạm vi cọc GPMB không quá 05m (năm mét). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Công tác kiểm tra , xác nhận và giao nộp sản phẩm 1. Sản phẩm trích lục, trích đo, đo đạc chỉnh lý địa chính phải được kiểm tra, xác nhận theo quy định sau: a) Bản trích đo, đo đạc chỉnh lý địa chính để phục vụ công tác thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư phải được Sở Tài nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở; CÔNG NHẬN HẠN MỨC SỬ DỤNG ĐẤT Ở, HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU KHI TÁCH THỬA, HỢP THỬA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức giao đất ở tại đô thị và tại nông thôn 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở xác định tối đa không quá 200m 2 (hai trăm mét vuông). 2. Đối với các xã còn lại, được quy định như sau: a) Tại các vị trí đất tiếp giáp với trục đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở 1. Lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, quy hoạch xây dựng, quy hoạch các khu dân cư. 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 3. Xem xét bồi thường về đất có nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất vào mục đích an ninh, quốc phòng, phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân 1. Để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 01 (một) ha. 2. Để trồng cây lâu năm: Không quá 05 (năm) ha. 3. Để trồng rừng phòng hộ, rừng sản xuất: Không quá 10 (mười) ha. 4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện để được tách thửa, hợp thửa đối với đất ở 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất ở được tách thửa phải đảm bảo các thửa đất mới được hình thành sau khi chia tách có diện tích tối thiểu là 30 (ba mươi) m 2 (không tính diện tích thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng) và có một cạnh tiếp giáp với đường giao t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 200m 2 ; 2. Đối với các xã không thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện để được tách thửa, hợp thửa đối với đất ở
  • Diện tích tối thiểu của thửa đất ở được tách thửa phải đảm bảo các thửa đất mới được hình thành sau khi chia tách có diện tích tối thiểu là 30 (ba mươi) m 2 (không tính diện tích thuộc hành lang bả...
  • Thửa đất chia tách phải có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và không có tranh chấp.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở
  • 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 200m 2 ;
  • 2. Đối với các xã không thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 400m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện để được tách thửa, hợp thửa đối với đất ở
  • Diện tích tối thiểu của thửa đất ở được tách thửa phải đảm bảo các thửa đất mới được hình thành sau khi chia tách có diện tích tối thiểu là 30 (ba mươi) m 2 (không tính diện tích thuộc hành lang bả...
  • Thửa đất chia tách phải có Giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và không có tranh chấp.
Target excerpt

Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân nhưng không được công nhận là đất ở 1. Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao trong cùng thửa đất hình thành trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính 1. Đối với các công trình giao thông: Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất. Trong đó phạm vi đo vẽ được xác định ngoài phạm vi cọc GPMB từ 5m-10m (năm đến mười mét). 2. Đối với cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân nhưng không được công nhận là đất ở
  • Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao trong cùng thửa đất hình thành trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Đ...
  • Trường hợp trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai 2013 chưa xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở của thửa đất đó được xác...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính
  • Đối với các công trình giao thông:
  • Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân nhưng không được công nhận là đất ở
  • Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao trong cùng thửa đất hình thành trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Đ...
  • Trường hợp trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai 2013 chưa xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở của thửa đất đó được xác...
Target excerpt

Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính 1. Đối với các công trình giao thông: Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện t...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LẬP VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt Nội dung, trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện được tổ chức thực hiện theo quy định của Luật Đất đai 2013, Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai 1. Việc sử dụng đất phải đảm bảo đúng và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; chỉ được điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi có ý kiến của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư 1. Quý III hàng năm, UBND cấp huyện có trách nhiệm lập Kế hoạch sử dụng đất của năm tiếp theo, đồng thời với việc lập danh mục các dự án cần thu hồi đất, gửi hồ sơ đến Sở Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cung cấp thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bằng văn bản đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 59, Luật Đất đai 2013 cho các tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. 2. UBND cấp huyện cung cấp thông tin quy hoạch, kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai 1. Hồ sơ đề nghị thu hồi đất a) Văn bản thông báo hoặc văn bản trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, góp vốn bằn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai
  • 1. Hồ sơ đề nghị thu hồi đất
  • a) Văn bản thông báo hoặc văn bản trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai
  • 1. Hồ sơ đề nghị thu hồi đất
  • a) Văn bản thông báo hoặc văn bản trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử...
Rewritten clauses
  • Left: c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc... Right: UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, ch...
Target excerpt

Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục và hồ sơ thu hồi đất cá nhân sử dụng đất chết mà không người thừa kế quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai 2013 1. UBND cấp xã nơi thường trú cá nhân người sử dụng đất chết mà không có người thừa kế có trách nhiệm gửi Giấy chứng tử hoặc quyết định một người là đã chết theo quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục và hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất hoặc Nhà nước giao đất, cho thuê đất có thời hạn nhưng không được gia hạn quy định tại Điểm c, Điểm d, Khoản 1, Điều 65 của Luật Đất đai 2013 1. Hồ sơ đề nghị thu hồi đất a) Trường hợp tự nguyện trả lại đất - Văn bản trả lại đất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục và hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp ô nhiễm môi trường, sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người quy định tại Điểm đ và Điểm e, Khoản 1, Điều 65 của Luật Đất đai 2013. Hồ sơ thu hồi đất do UBND xã nơi có đất lập và gửi đến cơ quan Tài nguyên và Môi trường gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Quy định về thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng 1. Điều kiện lập hồ sơ đề nghị Nhà nước thu hồi đất a) Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất phải đủ điều kiện theo quy định tại Điều 61, 62, Luật Đất đai 2013. b) Dự án đầu tư cần thu hồi đất phải nằm trong...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính: a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất. b) Thể hiện đúng hiện trạng sử dụng đất, diện tích, mục...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quy định về thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
  • 1. Điều kiện lập hồ sơ đề nghị Nhà nước thu hồi đất
  • a) Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất phải đủ điều kiện theo quy định tại Điều 61, 62, Luật Đất đai 2013.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính
  • 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính:
  • a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy định về thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
  • 1. Điều kiện lập hồ sơ đề nghị Nhà nước thu hồi đất
  • a) Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất phải đủ điều kiện theo quy định tại Điều 61, 62, Luật Đất đai 2013.
Target excerpt

Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính: a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Khi có quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt, danh mục các công trình phải thu hồi đất. Chủ đầu tư tiến hành gửi dự thảo dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật gửi đến Sở Tài...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đơn giá cho thuê đất 1. Được tính toán trên cơ sở Bảng giá đất đã được công bố hàng năm của tỉnh và tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 675/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh. 2. Đơn giá thuê đất theo quy định tại kho...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Khi có quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt, danh mục các công trình phải thu hồi đất. Chủ đầu tư tiến hà...
  • kỹ thuật gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để được thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất. Sau 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo dự án đầu tư, Sở Tài nguyên...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Đơn giá cho thuê đất
  • Được tính toán trên cơ sở Bảng giá đất đã được công bố hàng năm của tỉnh và tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm...
  • 2. Đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều này được xác định đồng thời với quyết định cho thuê đất để làm cơ sở ký hợp đồng thuê đất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Khi có quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt, danh mục các công trình phải thu hồi đất. Chủ đầu tư tiến hà...
  • kỹ thuật gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để được thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất. Sau 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo dự án đầu tư, Sở Tài nguyên...
Target excerpt

Điều 17. Đơn giá cho thuê đất 1. Được tính toán trên cơ sở Bảng giá đất đã được công bố hàng năm của tỉnh và tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục và hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 1. Hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục và hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư Chủ đầu tư dự án lập 01 hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 1. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu 01 kèm theo Thông tư số: 30/2014/TT-BTNMT; b) Văn bản chấp thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI VÀ CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Chỉnh lý biến động đất đai, cập nhật hồ sơ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất. 2. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất. 3. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp các nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn trong việc chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chỉ đạo, hướng dẫn UBND huyện, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Các dự án đã lập hồ sơ thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì UBND cấp huyện, các chủ đầu tư tổng hợp danh mục các công trình, dự án báo cáo UBND tỉnh xem xét đối với từng dự án, công trình cụ thể. 2. Việc lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy định này theo chức năng, nhiệm vụ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thị xã, UBND xã phường, thị trấn, các chủ sử dụng đất phản ánh về Sở Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Bao gồm: - Đo đạc, lập bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai; - Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; - Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; -...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai; 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003; 3. Các đối tượng khác có liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai.
Điều 3 Điều 3: Giải thích từ ngữ 1. Bản đồ trích đo địa chính: Là bản vẽ được lập tuân thủ theo quy phạm thành lập bản đồ địa chính thể hiện một khu vực, một phạm vi đất đai để phục vụ các nội dung quản lý nhà nước về đất đai. 2. Trích lục bản đồ địa chính: Là bản can vẽ trên giấy hoặc trên bản đồ kỹ thuật số thể hiện trung thực một phạm vi,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ