Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thônh tư này hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đầu tư bao gồm: Đối tượng, phạm vi, nguyên tắc, tiêu chuẩn khen thưởng; hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua; thẩm quyền quyết định, trao tặng; thủ tục đề nghị xét khen thưởng; thẩm quyền thành lập, nhiệm vụ và quyền hạn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Thônh tư này hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đầu tư bao gồm: Đối tượng, phạm vi, nguyên tắc, tiêu chuẩn khen thưởng
  • hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua
  • thẩm quyền quyết định, trao tặng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thi đua Tập thể, cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động có hợp đồng lao động từ một năm trở lên được đóng bảo hiểm xã hội đang công tác tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư (sau đây viết tắt là Bộ), Sở Kế hoạch và Đầu tư (sau đây viết tắt là Sở), Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng thi đua
  • Tập thể, cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động có hợp đồng lao động từ một năm trở lên được đóng bảo hiểm xã hội đang công tác tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư (sau đây viết tắt là Bộ),...
  • 2. Đối tượng khen thưởng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu, nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Mục tiêu thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013. 2. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch về dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia
  • Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch về dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu, nguyên tắc thi đua, khen thưởng
  • 1. Mục tiêu thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013.
  • Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/20...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG, NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP BÌNH XÉT

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG, NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP BÌNH XÉT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA

Open section

Mục 1

Mục 1 KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA
Removed / left-side focus
  • PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 07/2014/TT-BNV. 2. Khi tổ chức các phong trào thi đua theo chuyên đề (hoặc theo đợt), các đơn vị trong Ngành xây dựng kế hoạch, báo cáo Hội đông Thi đua – Khe...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Mức dự trữ quốc gia cuối kỳ là tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia tồn kho (gồm số lượng và giá trị từng mặt hàng) được xác định tại thời điểm 31 tháng 12 của năm kế hoạch hoặc năm cuối kỳ kế hoạch trên cơ sở tổng hợp kế hoạch nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia
  • Mức dự trữ quốc gia cuối kỳ là tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia tồn kho (gồm số lượng và giá trị từng mặt hàng) được xác định tại thời điểm 31 tháng 12 của năm kế hoạch hoặc năm cuối kỳ kế hoạch t...
  • 2. Kế hoạch tăng, giảm, luân phiên đổi hàng dự trữ quốc gia
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua
  • 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 07/2014/TT-BNV.
  • 2. Khi tổ chức các phong trào thi đua theo chuyên đề (hoặc theo đợt), các đơn vị trong Ngành xây dựng kế hoạch, báo cáo Hội đông Thi đua – Khen thưởng Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, hoạt động khối thi đua 1. Khối thi đua được tổ chức, phân chia trên cơ sở lựa chọn các đơn vị trong Ngành có chức năng, nhiệm vụ tương đồng hoặc gần về mặt địa lý để đảm bảo tính hợp lý trong hoạt động thi đua và bình xét khen thưởng. Khối thi đua ngành Kế hoạch và Đầu tư được phân chia như sau: a) Các đơn vị thuộc Bộ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm theo danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia được giao và theo nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm theo danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia được giao và theo nội dung kế hoạch dự trữ quốc gi...
  • 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia xây dựng kế hoạch 5 năm về dự trữ quốc gia
  • thẩm định và tổng hợp gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để cân đối chung trong kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, hoạt động khối thi đua
  • Khối thi đua được tổ chức, phân chia trên cơ sở lựa chọn các đơn vị trong Ngành có chức năng, nhiệm vụ tương đồng hoặc gần về mặt địa lý để đảm bảo tính hợp lý trong hoạt động thi đua và bình xét k...
  • a) Các đơn vị thuộc Bộ gồm 04 khối (phụ lục số 3);
Rewritten clauses
  • Left: Khối thi đua ngành Kế hoạch và Đầu tư được phân chia như sau: Right: Điều 5. Trình tự xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh hiệu thi đua 1. Đối với tập thể gồm: “Tập thể lao động tiên tiến”; “Tập thể lao động xuất sắc”; “Cờ thi đua cấp bộ”; “Cờ thi đua của Chính phủ” được xét tặng một lần vào dịp tổng kết năm. 2. Đối với cá nhân gồm: “Lao động tiên tiến”; “Chiến sĩ thi đua cơ sở”; “Chiến sĩ thi đua cấp bộ”; “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” được xét...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước về dự trữ quốc gia, Thủ trưởng các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia chịu trách nhiệm phân bổ, giao kế hoạch cho các đơn vị dự trữ trực thuộc và tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giao kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra kế hoạch dự trữ quốc gia
  • Hằng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước về dự trữ quốc gia, Thủ trưởng các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia chịu trách nhiệm ph...
  • 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra việc thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia của các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, tổng hợp báo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Danh hiệu thi đua
  • 1. Đối với tập thể gồm: “Tập thể lao động tiên tiến”; “Tập thể lao động xuất sắc”; “Cờ thi đua cấp bộ”; “Cờ thi đua của Chính phủ” được xét tặng một lần vào dịp tổng kết năm.
  • 2. Đối với cá nhân gồm: “Lao động tiên tiến”; “Chiến sĩ thi đua cơ sở”; “Chiến sĩ thi đua cấp bộ”; “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” được xét tặng một lần vào dịp tổng kết năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với cá nhân 1. Danh hiệu "‘Lao động tiên tiến” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013 (sau đây viết tắt l...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, phân bổ và giao dự toán ngân sách về dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, cùng với việc lập kế hoạch dự trữ quốc gia, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập dự toán ngân sách chi cho dự trữ quốc gia theo đúng nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia và quy định của Luật ngân sách nhà nước, bao gồm: a) Ngân sách nhà nước chi cho m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập, phân bổ và giao dự toán ngân sách về dự trữ quốc gia
  • Hằng năm, cùng với việc lập kế hoạch dự trữ quốc gia, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập dự toán ngân sách chi cho dự trữ quốc gia theo đúng nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia và quy địn...
  • a) Ngân sách nhà nước chi cho mua hàng dự trữ quốc gia và chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia được tổng hợp và gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) để thẩm tra, tổng hợp dự toán ngân sách nhà nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với cá nhân
  • Danh hiệu "‘Lao động tiên tiến” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi...
  • Trong đó, tiêu chuẩn hoàn thành tốt nhiệm vụ được dựa trên kết quả đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Nghị định số 56/201 5/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với tập thể 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật thi đua, khen thưởng năm 2003. 2. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng cho tập thể đạt tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật thi đua...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vốn bán hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia được sử dụng vốn bán hàng để thực hiện mua hàng theo quyết định được cấp có thẩm quyền giao. 2. Trường hợp chưa mua hàng ngay, trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc đợt bán hàng, các đơn vị được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia và Tổng cục Dự trữ Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Vốn bán hàng dự trữ quốc gia
  • 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia được sử dụng vốn bán hàng để thực hiện mua hàng theo quyết định được cấp có thẩm quyền giao.
  • Trường hợp chưa mua hàng ngay, trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc đợt bán hàng, các đơn vị được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia và Tổng cục Dự trữ Nhà nước giao nhiệm vụ bán hàng dự trữ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với tập thể
  • 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật thi đua, khen thưởng năm 2003.
  • 2. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng cho tập thể đạt tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật thi đua, khen thưởng; năm 2003,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 HÌNH THỨC, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG

Open section

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO DỰ TRỮ QUỐC GIA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO DỰ TRỮ QUỐC GIA
Removed / left-side focus
  • HÌNH THỨC, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các loại hình khen thưởng Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 07/2014/TT-BNV,

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia 1. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia hàng năm bao gồm: a) Vốn do ngân sách bố trí tăng dự trữ quốc gia trong kế hoạch nhà nước giao hàng năm và khoản ngân sách bổ sung cho mua bù hàng dự trữ quốc gia (nếu có); b) Vốn bán hàng dự trữ quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này; c) Vốn khác theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia
  • 1. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia hàng năm bao gồm:
  • a) Vốn do ngân sách bố trí tăng dự trữ quốc gia trong kế hoạch nhà nước giao hàng năm và khoản ngân sách bổ sung cho mua bù hàng dự trữ quốc gia (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các loại hình khen thưởng
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 07/2014/TT-BNV, Right: b) Vốn bán hàng dự trữ quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hình thức khen thưởng 1. Hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng a) Bằng khen của Bộ trưởng; b) Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam”; Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Thống kê Việt Nam”. 2. Hình thức khen thưởng của thủ trưởng đơn vị phân cấp: Giấy khen. 3. Áp dụng các hình thức khen thưởng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chi phí bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia thuộc quyền quản lý theo quy định của chế độ bảo hiểm bắt buộc hiện hành. 2. Cấp kinh phí a) Trường hợp giao dự toán: Thực hiện theo quy định của Luật ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chi phí bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia
  • 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia thuộc quyền quản lý theo quy định của chế độ bảo hiểm bắt buộc hiện hành.
  • 2. Cấp kinh phí
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hình thức khen thưởng
  • 1. Hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng
  • a) Bằng khen của Bộ trưởng;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Áp dụng các hình thức khen thưởng Right: b) Cấp bằng hình thức lệnh chi tiền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn khen thưởng 1. Bằng khen của Bộ trưởng a) Tặng cho cá nhân đạt một trong các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP. Đối với trường hợp trước khi nghỉ hưu luôn hoàn thành nhiệm vụ nhưng chưa được tặng “Bằng khen của Bộ trưởng” trong quá trình công tác, có thể được xem xét, đề nghị khen th...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chi phí thanh lý hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí thanh lý gồm: a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia; b) Chi phí định giá và thẩm định giá hàng dự trữ quốc gia; c) Chi phí tổ chức bán hàng dự trữ quốc gia; d) Các chi phí khác có liên quan. 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia lập dự toán thu, chi thanh lý hàng dự trữ quốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chi phí thanh lý hàng dự trữ quốc gia
  • 1. Nội dung chi phí thanh lý gồm:
  • a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tiêu chuẩn khen thưởng
  • 1. Bằng khen của Bộ trưởng
  • a) Tặng cho cá nhân đạt một trong các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP BÌNH XÉT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc bình xét 1. Việc xét khen thưởng được tiến hành khi tổng kết 01 năm công tác, một cuộc vận động, một đợt thi đua theo chuyên đề, một cuộc tổng Điều tra hoặc khi phát hiện gương người tốt, việc tốt. 2. Đơn vị thành lập có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên thì được xem xét bình bầu danh hiệu “Tập thể lao động ti...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí gồm: a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia; b) Chi phí di dời hàng dự trữ quốc gia đến nơi tiêu hủy; c) Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia; d) Các chi phí khác có liên quan. 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia lập dự toán chi cho tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia trình cấp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia
  • 1. Nội dung chi phí gồm:
  • a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc bình xét
  • 1. Việc xét khen thưởng được tiến hành khi tổng kết 01 năm công tác, một cuộc vận động, một đợt thi đua theo chuyên đề, một cuộc tổng Điều tra hoặc khi phát hiện gương người tốt, việc tốt.
  • 2. Đơn vị thành lập có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên thì được xem xét bình bầu danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp bình xét 1. Đối với các đơn vị không phân cấp tổ chức họp, bình xét tại đơn vị và trình Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ xem xét, quyết định. 2. Đối với các đơn vị phân cấp tổ chức họp, bình xét tại đơn vị, sau đó thủ trưởng đơn vị xem xét, quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền và trình Hội đồng Thi đua - Khen t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho 1. Nội dung chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho (nhận trên phương tiện của người bán, xuất lên phương tiện của người mua). a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và tương đương Tuyên truyền, quảng cáo, thông tin liên lạc, đăng tin, tập h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho
  • 1. Nội dung chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho (nhận trên phương tiện của người bán, xuất lên phương tiện của người mua).
  • a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và tương đương
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phương pháp bình xét
  • 1. Đối với các đơn vị không phân cấp tổ chức họp, bình xét tại đơn vị và trình Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ xem xét, quyết định.
  • 2. Đối với các đơn vị phân cấp tổ chức họp, bình xét tại đơn vị, sau đó thủ trưởng đơn vị xem xét, quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền và trình Hội đồng Thi đua
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC HỒ SƠ VÀ QUY TRÌNH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC HỒ SƠ VÀ QUY TRÌNH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền quyết định khen thưởng 1. Bộ trưởng quyết định tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng: “Tập thể lao động tiên tiến”, “Tập thể lao động xuất sắc”, “Cờ thi đua cấp bộ”, “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở”, “Chiến sĩ thi đua cấp bộ”; “Bằng khen của Bộ trưởng”, Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chi phí xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ và viện trợ 1. Nội dung chi a) Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư này; b) Chi phí vận chuyển, bao gồm: Cước phí vận chuyển đến nơi giao hàng; phí cầu đường; chi phí kê lót trên phương tiện vận chuyển, chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chi phí xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ và viện trợ
  • 1. Nội dung chi
  • a) Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền quyết định khen thưởng
  • 1. Bộ trưởng quyết định tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng: “Tập thể lao động tiên tiến”, “Tập thể lao động xuất sắc”, “Cờ thi đua cấp bộ”, “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ thi đua...
  • “Bằng khen của Bộ trưởng”, Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam”, Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Thống kê Việt Nam”.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức trao thưởng 1. Nghi thức trao thưởng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính phủ về tổ chức ngày kỷ niệm, nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài. 2. Trường hợp tổ chức đón nhận riêng, đơn vị trình...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Chi phí bảo quản phân loại theo thời gian thực hiện bao gồm: Chi phí bảo quản lần đầu; chi phí bảo quản thường xuyên; chi phí bảo quản theo định kỳ và các chi phí bảo quản không thường xuyên khác. 2. Nội dung của chi phí bảo quản bao gồm: a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia
  • 1. Chi phí bảo quản phân loại theo thời gian thực hiện bao gồm: Chi phí bảo quản lần đầu; chi phí bảo quản thường xuyên; chi phí bảo quản theo định kỳ và các chi phí bảo quản không thường xuyên khác.
  • 2. Nội dung của chi phí bảo quản bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức trao thưởng
  • 1. Nghi thức trao thưởng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính phủ về tổ chức ngày kỷ niệm, nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệ...
  • nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục trình khen thưởng 1. Quy định chung về trình khen thưởng thực hiện theo Điều 53 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khoán chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG 1. Kinh phí nhập, xuất, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo chế độ khoán. Tổng mức khoán chi phí được xác định căn cứ vào số lượng hàng thực tế nhập, xuất, bảo quản và mức khoán bằng tiền đối với từng loại phí nêu trên của từng loại mặt hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Khoán chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG
  • Kinh phí nhập, xuất, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo chế độ khoán.
  • Tổng mức khoán chi phí được xác định căn cứ vào số lượng hàng thực tế nhập, xuất, bảo quản và mức khoán bằng tiền đối với từng loại phí nêu trên của từng loại mặt hàng được cơ quan có thẩm quyền giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục trình khen thưởng
  • Quy định chung về trình khen thưởng thực hiện theo Điều 53 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị...
  • 2. Cấp trình khen thưởng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đề nghị khen thưởng 1. Đối với các đơn vị thuộc Bộ a) Tờ trình kèm danh sách đề nghị khen thưởng (01 bản, Mẫu số 1a); b) Trích Biên bản họp bình xét khen thưởng (01 bản, Mẫu số 1b); c) Báo cáo thành tích của tập thể và cá nhân đề nghị khen thưởng: Khen thưởng cấp bộ 01 bản (Tập thể Mẫu số 01, cá nhân Mẫu số 02 ban hành k...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trích thưởng, trích lập và quản lý, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng 1. Giá trị trích thưởng do giảm hao hụt hàng dự trữ quốc gia so với định mức được tính theo giá hạch toán. Cá nhân trực tiếp bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia được hưởng 50% số tiền thưởng theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trích thưởng, trích lập và quản lý, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng
  • 1. Giá trị trích thưởng do giảm hao hụt hàng dự trữ quốc gia so với định mức được tính theo giá hạch toán. Cá nhân trực tiếp bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia được hưởng 50% số tiền thưởng theo quy...
  • mua sắm, sửa chữa, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ cho công tác quản lý dự trữ quốc gia của đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đề nghị khen thưởng
  • 1. Đối với các đơn vị thuộc Bộ
  • a) Tờ trình kèm danh sách đề nghị khen thưởng (01 bản, Mẫu số 1a);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thời gian gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng 1. Các đơn vị thuộc Bộ: a) Khen thưởng thuộc thẩm quyền cấp bộ: Trước ngày 15/01 hàng năm; b) Khen thưởng cấp Nhà nước: Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày có quyết định của Bộ trưởng, các tập thể, cá nhân hoàn thiện hồ sơ gửi về Vụ Thi đua - Khen thưởng; c) Đối với Tổng cục Thống kê: Đợt...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập báo cáo thống kê nhập, xuất và tồn kho hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 06, 07 kèm theo Thông tư này) gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) trước ngày 20 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 25/01 năm sau (đối với báo cáo năm) đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán
  • Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập báo cáo thống kê nhập, xuất và tồn kho hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 06, 07 kèm theo Thông tư này) gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) trước ng...
  • Trường hợp thực hiện các nhiệm vụ đột xuất theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc người được ủy quyền, sau khi hoàn thành nhiệm vụ, trong thời hạn 10 ngày, bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thời gian gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng
  • 1. Các đơn vị thuộc Bộ:
  • a) Khen thưởng thuộc thẩm quyền cấp bộ: Trước ngày 15/01 hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng 1. Các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị ứng dụng công nghệ thông tin trong việc quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2013. 2. Bãi bỏ nội dung hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia của Thông tư số 143/2007/TT-BTC ngày 03/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2013.
  • Bãi bỏ nội dung hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia của Thông tư số 143/2007/TT-BTC ngày 03/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP n...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng
  • 1. Các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng theo quy định hiện hành.
  • 2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị ứng dụng công nghệ thông tin trong việc quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền thành lập Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp 1. Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng, Thi đua - Khen thưởng Bộ để chỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng trong toàn Ngành; Hội đồng sáng kiến cấp bộ để giúp Bộ trưởng xem xét, công nhận và đánh giá mức độ ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài nghiên...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm thi hành
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm quyền thành lập Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp
  • 1. Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng, Thi đua
  • Khen thưởng Bộ để chỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng trong toàn Ngành
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ và quyết định theo đa số. Trường hợp ý kiến các thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến ngang nha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Thường trực Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Quyết định số 450/QĐ-BKH ngày 09/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Vụ Thi đua - Khen thưởng. 2. Căn cứ kết luận của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ, Bộ trưởng: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguồn, mức trích và quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng, thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Thông tư số 71/2011/TT-BTC ngày 24/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng. 2. Vụ Thi đua - Khen thưởng chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Chi tiền thưởng hoặc mua tặng phẩm cho các tập thể, cá nhân công tác tại các đơn vị không phân cấp thuộc Bộ được Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ. Bộ trưởng khen thưởng. 2. Chi in giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm kỷ niệm chương, huy hiệu, cờ thi đua, khung bằng khen. 3. Hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc chi thưởng Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tập thể, cá nhân trong thi đua, khen thưởng Thực hiện theo quy định tại Điều 77, Điều 78, Điều 79 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng 1. Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng tại các đơn vị trong Ngành theo quy định hiện hành. 2. Thủ trưởng các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng tại đơn vị. 3. Trưởng khối thi đua có trách nhiệm kiểm tra công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo Thực hiện theo quy định tại Điều 80, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, giám đốc các Sở, trưởng các Ban Quản lý chịu trách nhiệm trước Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ, Bộ trưởng về công tác thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền. 2. Hàng năm, các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm sơ kết, tổng kết, đánh giá, bình xét khen th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.