Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với các hệ thống cấp nước do ban quản lý công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý
68/2013/QĐ-UBND
Right document
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
170/2003/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với các hệ thống cấp nước do ban quản lý công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
- Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với các hệ thống cấp nước do ban quản lý công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với hệ thống cấp nước do Ban quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý như sau: 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt: Số TT Mục đích sử dụng nước Giá nước (đồng/m 3 ) 1 Nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực xã Phan Dũng, thôn 3 xã Ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
- Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với hệ thống cấp nước do Ban quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý như sau:
- 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt:
- Mục đích sử dụng nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong tự quyết định giá nước sạch đối với các mục đích sử dụng khác ngoài giá nước sạch cho sinh hoạt nhưng phải phù hợp với phương án giá nước sạch đã được UBND tỉnh phê duyệt tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong tự quyết định giá nước sạch đối với các mục đích sử dụng khác ngoài giá nước sạch cho sinh hoạt nhưng phải phù hợp với phương án giá nước sạch đã được UBND tỉnh phê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 28/01/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt do Ban Quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong sản xuất kinh doanh trên địa bàn huyện Tuy Phong.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế Bình Thuận, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong, Giám đốc Ban Quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.