Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 20
Right-only sections 62

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định để thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp về l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được lập theo trình tự từ quy hoạch vùng, quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các khu vực ngoài đô thị), đến quy hoạch chi tiết 1/500. 2. Đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 phải phù hợp với quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết 1/2000 (đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 11 của Luật Xây dựng; Điều 42 và Điều 43 Nghị định số 08/2005/NĐ- CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; Điều 12 của Luật Quy hoạch đô thị; Điều 4 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngà...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
  • Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 11 của Luật Xây dựng
  • Điều 42 và Điều 43 Nghị định số 08/2005/NĐ
Added / right-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
  • b) Bộ Xây dựng thẩm định các đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 11 của Luật Xây dựng
  • Điều 42 và Điều 43 Nghị định số 08/2005/NĐ
  • CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Right: Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Target excerpt

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Th...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân công về tổ chức lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị theo chỉ đạo của UBND tỉnh đối với các loại quy hoạch sau: a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện; b) Quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV (thị xã) và các đô thị mới có quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng Quản lý đô thị của thành phố Phan Thiết và thị xã La Gi thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp xã trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
  • 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
  • 2. Phòng Quản lý đô thị của thành phố Phan Thiết và thị xã La Gi thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố Phan Thiết và UBND th...
Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
  • 2. Phòng Quản lý đô thị của thành phố Phan Thiết và thị xã La Gi thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố Phan Thiết và UBND th...
  • 4. Trình tự, thủ tục thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 11, Điều 19, Điều 28 và Điều 36 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Right: Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • Left: 3. Phòng Kinh tế - Hạ tầng các huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND các huyện. Right: 2. Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trình Uỷ ban nhân dân cấ...
Target excerpt

Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qu...

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đối với các loại quy hoạch sau: a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh (sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định), vùng liên huyện và vùng huyện; b) Quy hoạch chung đô thị loại II, III và IV sau khi có ý kiến thống nhất bằng vă...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp xã trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch
  • 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đối với các loại quy hoạch sau:
  • a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh (sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định), vùng liên huyện và vùng huyện;
Added / right-side focus
  • Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ...
  • 2. Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trình Uỷ ban nhân dân cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch
  • 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đối với các loại quy hoạch sau:
  • a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh (sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định), vùng liên huyện và vùng huyện;
Target excerpt

Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qu...

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (Quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các k...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch
  • Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (Quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các khu vực ngoài đô thị) là 05 năm, quy hoạch chi tiết 1/500 là...
Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương;
  • b) Các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động như thay đổi ranh giới hành chính, sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác có ảnh hưởng đến các dự báo về phát triển kinh tế - xã hội của địa p...
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (Quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các khu vực ngoài đô thị) là 05 năm, quy hoạch chi tiết 1/500 là...
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị quy định tại Khoản 1, Điều 4 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch Right: Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
Target excerpt

Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phươn...

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị đã có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. 3. Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 8 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hóa, lịch sử của...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau:
  • a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 8 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây:
  • 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau:
  • a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 8 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế
Target excerpt

Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lự...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép quy hoạch 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ các dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh; thẩm định và cấp Giấy phép quy hoạch các trường hợp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền. 2. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng (đối với các huyện) c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, gia hạn và thu hồi giấy phép quy hoạch Trong quá trình triển khai, có các vấn đề phát sinh cần thay đổi nội dung trong Giấy phép quy hoạch, cơ quan Nhà nước có trách nhiệm thu hồi giấy phép quy hoạch cũ và cấp lại giấy phép quy hoạch mới theo yêu cầu của chủ đầu tư; không điều chỉnh, gia hạn giấy phép quy hoạch. 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Nội dung giấy phép quy hoạch và trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Ch...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nội dung giấy phép quy hoạch và trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch
  • 1. Nội dung giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
  • 2. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng
  • Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau:
  • 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diện nhân dân trong vùng quy hoạch, các cơ quan thông tấn báo chí.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung giấy phép quy hoạch và trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch
  • 1. Nội dung giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
  • 2. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Công bố quy hoạch 1. Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch: - Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi; - Hình thức, nội dung và trách nhiệm công bố quy hoạch thực hiện theo các quy định tại Điều 32 của Luật Xây dựng; Điều 53 và Điều 54 của Luật Qu...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diệ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Công bố quy hoạch
  • 1. Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch:
  • - Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi;
Added / right-side focus
  • Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau:
  • 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diện nhân dân trong vùng quy hoạch, các cơ quan thông tấn báo chí.
  • 2. Trưng bày công khai, thường xuyên, liên tục các panô, bản vẽ, mô hình tại nơi công cộng, tại cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng các cấp, Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với quy hoạch chi tiết xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch:
  • - Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi;
  • Hình thức, nội dung và trách nhiệm công bố quy hoạch thực hiện theo các quy định tại Điều 32 của Luật Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Công bố quy hoạch Right: Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng
Target excerpt

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội...

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Cắm mốc quy hoạch 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3, Điều 32 của Luật Xây dựng; Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có tr...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn. 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Cắm mốc quy hoạch
  • 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3, Điều 32 của Luật Xây dựng; Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ;
  • Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt hồ sơ cắm mốc và tổ chức cắm mốc giới quy hoạch ra ngo...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn.
  • 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng mạng lưới các điểm dân cư nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cắm mốc quy hoạch
  • 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3, Điều 32 của Luật Xây dựng; Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ;
  • Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt hồ sơ cắm mốc và tổ chức cắm mốc giới quy hoạch ra ngo...
Target excerpt

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cung cấp thông tin về quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cung cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch và các thông tin khác có liên quan cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch do mình quản lý....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý đầu tư theo quy hoạch xây dựng Các dự án đầu tư xây dựng công trình khi trình phê duyệt phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Đối với dự án đầu tư nằm trong khu vực chưa có quy hoạch xây dựng, quy h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiện toàn bộ máy, tổ chức thực hiện công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Trong quá trình triển khai thực hiện các hành vi vi phạm đều bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Tùy theo mức độ thiệt hại của hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh; tổ chức thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch theo phân cấp. Lập kế hoạch kinh phí hàng năm đối với công tác lập và tổ chức thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy hoạch xây dựng
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...
Điều 2. Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...
Điều 3. Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...
Điều 4. Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
MỤC 1 MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG