Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
  • 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
  • a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định để thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp về l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
  • Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
  • Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định để thi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ Xây dựng công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được lập theo trình tự từ quy hoạch vùng, quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các khu vực ngoài đô thị), đến quy hoạch chi tiết 1/500. 2. Đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 phải phù hợp với quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết 1/2000 (đối...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu. 2. Khuyến khích việc lựa chọn tư vấn thông qua hình thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu.
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • 1. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được lập theo trình tự từ quy hoạch vùng, quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các khu vực ngoài đô thị), đến quy hoạch chi...
  • 2. Đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 phải phù hợp với quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết 1/2000 (đối với các khu vực ngoài đô thị) đã được phê duyệt
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 11 của Luật Xây dựng; Điều 42 và Điều 43 Nghị định số 08/2005/NĐ- CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; Điều 12 của Luật Quy hoạch đô thị; Điều 4 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngà...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này. 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.
  • 3. Sử dụng các cá nhân tham gia lập đồ án bảo đảm điều kiện năng lực theo quy định và phù hợp với công việc được đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 11 của Luật Xây dựng
  • Điều 42 và Điều 43 Nghị định số 08/2005/NĐ
  • CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí phục vụ cho công tác lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Right: 4 . Bảo đảm chất lượng của đồ án quy hoạch và tiến độ lập quy hoạch đô thị.
  • Left: Điều 12 của Luật Quy hoạch đô thị Right: Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân công về tổ chức lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị theo chỉ đạo của UBND tỉnh đối với các loại quy hoạch sau: a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện; b) Quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV (thị xã) và các đô thị mới có quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
  • 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
  • 3. Trách nhiệm lập kế hoạch kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị theo chỉ đạo của UBND tỉnh đối với các loại quy hoạch sau:
  • a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện;
  • b) Quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV (thị xã) và các đô thị mới có quy mô tương đương đô thị loại V trở lên;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân công về tổ chức lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Right: Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng Quản lý đô thị của thành phố Phan Thiết và thị xã La Gi thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày
  • thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt đồ án không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
  • 2. Phòng Quản lý đô thị của thành phố Phan Thiết và thị xã La Gi thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố Phan Thiết và UBND th...
  • 3. Phòng Kinh tế - Hạ tầng các huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND các huyện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị Right: 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đối với các loại quy hoạch sau: a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh (sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định), vùng liên huyện và vùng huyện; b) Quy hoạch chung đô thị loại II, III và IV sau khi có ý kiến thống nhất bằng vă...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị:
  • a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày
  • thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt đồ án không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
Removed / left-side focus
  • 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đối với các loại quy hoạch sau:
  • a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh (sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định), vùng liên huyện và vùng huyện;
  • b) Quy hoạch chung đô thị loại II, III và IV sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch Right: Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (Quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận. 3. Nộp lệ phí khi được cấp chứng chỉ theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị
  • 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch
  • Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch chung, quy hoạch phân khu (Quy hoạch chi tiết 1/2000 đối với các khu vực ngoài đô thị) là 05 năm, quy hoạch chi tiết 1/500 là...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Open section

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị đã có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. 3. Dự án...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
  • 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I:
  • a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết.
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị đã có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 8 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hóa, lịch sử của...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và môi trường đô thị; có cơ sở vật chất và trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ...
  • có cơ sở vật chất và trình độ quản lý để bảo đảm chất lượng đồ án.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau:
  • a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 8 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép quy hoạch 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ các dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh; thẩm định và cấp Giấy phép quy hoạch các trường hợp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền. 2. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng (đối với các huyện) c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hình thức thi tuyển 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch. 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 3. Tổ chức thi tuyển: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hình thức thi tuyển
  • 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch.
  • 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép quy hoạch
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ các dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh; thẩm định và cấp Giấy phép quy hoạch các trường hợp đã được Ủy ban nhân dâ...
  • 2. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng (đối với các huyện) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ các dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, gia hạn và thu hồi giấy phép quy hoạch Trong quá trình triển khai, có các vấn đề phát sinh cần thay đổi nội dung trong Giấy phép quy hoạch, cơ quan Nhà nước có trách nhiệm thu hồi giấy phép quy hoạch cũ và cấp lại giấy phép quy hoạch mới theo yêu cầu của chủ đầu tư; không điều chỉnh, gia hạn giấy phép quy hoạch. 1....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia. 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia.
  • 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung, làm cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
  • Các khu vực trong thành phố, thị xã, thị trấn, khi thực hiện đầu tư xây dựng thì phải lập quy hoạch chi tiết để cụ thể hoá quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, làm cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh, gia hạn và thu hồi giấy phép quy hoạch
  • Trong quá trình triển khai, có các vấn đề phát sinh cần thay đổi nội dung trong Giấy phép quy hoạch, cơ quan Nhà nước có trách nhiệm thu hồi giấy phép quy hoạch cũ và cấp lại giấy phép quy hoạch mớ...
  • không điều chỉnh, gia hạn giấy phép quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giấy phép quy hoạch bị thu hồi khi: Right: Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung giấy phép quy hoạch và trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Ch...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy p hép quy hoạch đầu tư xây dựng công trình tập trung theo quy định tại Điều 36 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của đô thị, Quy định q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy p hép quy hoạch đầu tư xây dựng công trình tập trung theo quy định tại Điều 36 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền c...
  • Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của đô thị, Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị, Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, đề xuất của chủ đầu tư, cơ quan quản lý quy hoạch c...
  • Thời gian thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến không quá 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
  • 2. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nội dung giấy phép quy hoạch và trình tự, thủ tục cấp giấy phép quy hoạch Right: Điều 37. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

Chương IV

Chương IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ QUY HOẠCH Right: GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công bố quy hoạch 1. Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch: - Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi; - Hình thức, nội dung và trách nhiệm công bố quy hoạch thực hiện theo các quy định tại Điều 32 của Luật Xây dựng; Điều 53 và Điều 54 của Luật Qu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị . 2. Xác định tính chất, mục tiêu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế
  • dân số, lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công bố quy hoạch
  • 1. Thời hạn, nội dung, hình thức công bố quy hoạch:
  • - Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy hoạch phải được tổ chức công bố công khai rộng rãi;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cắm mốc quy hoạch 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3, Điều 32 của Luật Xây dựng; Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có tr...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
  • 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cho đô thị phù hợp với các yêu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cắm mốc quy hoạch
  • 1. Công tác cắm mốc quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Luật Quy hoạch đô thị; Khoản 3, Điều 32 của Luật Xây dựng; Điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ;
  • Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt hồ sơ cắm mốc và tổ chức cắm mốc giới quy hoạch ra ngo...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cung cấp thông tin về quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cung cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch và các thông tin khác có liên quan cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch do mình quản lý....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. 2. Cá nhân thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
  • Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nh...
  • 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch đô thị phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cung cấp thông tin về quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch
  • Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cung cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch và các thông tin khác có liên quan cho các tổ c...
  • Thời gian cung cấp thông tin quy hoạch khi có yêu cầu bằng văn bản tối đa là 20 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý đầu tư theo quy hoạch xây dựng Các dự án đầu tư xây dựng công trình khi trình phê duyệt phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Đối với dự án đầu tư nằm trong khu vực chưa có quy hoạch xây dựng, quy h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị; có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân
  • 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị
  • có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạch tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế ít nhất 05 đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý đầu tư theo quy hoạch xây dựng
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình khi trình phê duyệt phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị đã được cấp có th...
  • Đối với dự án đầu tư nằm trong khu vực chưa có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư báo cáo cơ quan quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng, quy hoạch...
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiện toàn bộ máy, tổ chức thực hiện công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định mục tiêu, động lực phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
  • 2. Xác định mục tiêu, động lực phát triển; tính chất, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị; các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật theo các giai đoạn phát triển.
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiện toàn bộ máy, tổ chức thực hiện công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Trong quá trình triển khai thực hiện các hành vi vi phạm đều bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Tùy theo mức độ thiệt hại của hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển của đô thị; nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian; định hướng kiến trúc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới
  • Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển...
  • nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý vi phạm
  • 1. Trong quá trình triển khai thực hiện các hành vi vi phạm đều bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
  • 2. Tùy theo mức độ thiệt hại của hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh; tổ chức thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch theo phân cấp. Lập kế hoạch kinh phí hàng năm đối với công tác lập và tổ chức thự...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch.
  • 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh
  • tổ chức thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch theo phân cấp. Lập kế hoạch kinh phí hàng năm đối với công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch do UBND tỉnh giao.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục 2 Mục 2 LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục 1 Mục 1 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Điều 20. Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng...
Mục 2 Mục 2 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Điều 21. Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đảm bảo đủ cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...
Điều 22. Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị 1. Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị (giao thông đối ngoại và giao thông đô thị); giao thông vận tải khách công cộng. 2. Dự báo nhu cầu vận tải và xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, quỹ đâ...
Điều 23. Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị 1. Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở...). 2. Đánh giá tổng hợp đất xây dựng đô thị cho từng khu vực đô thị bao gồm: xác định các khu vực thuận lợi, không...