Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su và cây lâm nghiệp khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
29/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2681/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su và cây lâm nghiệp khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su và...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su, cây lâm nghiệp khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các chương trình KTKT, dự án giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định của tỉnh trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các chương trình KTKT, dự án giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định của tỉnh trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Đức Linh, Tánh Linh và thủ trưởng các đơn vị, cá n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Thanh Nghị Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Đức Linh, Tánh Linh và thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan và người đại diện theo pháp luật của các tổ chức thực hiện dự án cải t...
- Huỳnh Tấn Thành
- Về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan quản lý shà nước trong việc giải quyết hồ sơ Dự án cải tạo
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ba... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: cây lâm nghiệp khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su, cây lâm nghiệp khác theo Đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2681/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2009 (sau đây gọi tắt là Đề án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su, cây lâm nghiệp khác theo Đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Q...
- 2. Các dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt không thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh thì không bị điều chỉnh bởi Quy định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý của Nhà nước có liên quan. 2. Các tổ chức trực tiếp thực hiện dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su, cây lâm nghiệp khác theo Đề án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt, gồm: Công ty lâm nghiệp Nhà nước, Ban quản lý rừng phòng hộ, tổ chức kinh tế tư n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất để trồng cây cao su, cây lâm nghiệp khác 1. Tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt quy định tại Điều 10 Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, thủ tục cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt Trước khi triển khai dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt để trồng cây cao su, cây lâm nghiệp khác (dưới đây gọi là dự án cải tạo rừng), chủ rừng hoặc chủ dự án phải có đủ các loại hồ sơ sau: 1. Chủ trương cho phép khảo sát lập dự án cải tạo rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự thực hiện, thẩm quyền giải quyết hồ sơ cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt 1. Chủ trương cho phép khảo sát lập dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt: a) Chủ rừng hoặc chủ dự án nộp hồ sơ đăng ký khảo sát lập dự án cải tạo rừng tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hồ sơ gồm: - Đơn đăng ký khảo sát lập dự án cải tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện dự án cải tạo rừng 1. Tổ chức khai thác và tiêu thụ lâm sản trên diện tích cải tạo rừng: - Chủ rừng, chủ dự án chỉ được tổ chức thực hiện khai thác tận dụng lâm sản sau khi được giao đất trên thực địa; việc tổ chức khai thác tận dụng lâm sản trước hoặc đồng thời với khai hoang do Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước giải quyết theo thẩm quyền được pháp luật quy định về quá trình cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh: 1. Chấp thuận chủ trương cho phép khảo sát lập dự án cải tạo rừng. 2. Ban hành quyết định cho phép chuyển rừng sang trồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc đối tượng rừng sản xuất theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và theo Quy định này: a) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện 1. Khẩn trương rà soát, xây dựng phương án sử dụng quỹ đất đã đưa ra ngoài đất lâm nghiệp sau khi rà soát lại quy hoạch 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg để bố trí cho các hộ dân nghèo thiếu hoặc không có đất sản xuất; trường hợp vẫn chưa đáp ứng nhu cầu thì lập danh sách cụ thể cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương có liên quan phổ biến công khai trình tự, thủ tục cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc đối tượng rừng sản xuất, hướng dẫn và triển khai thực hiện các nội dung của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Những dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Quy định này có hiệu lực, được xử lý như sau : 1. Đối với những dự án đã có kết quả điều tra xác định loại rừng, loại đất đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép cải tạo rừng để trồng cao su, cây lâm nghiệp khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ngành liên quan nghiên cứu tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.