Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
12/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề
46/2011/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Right: Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất, cá nhân có liên quan trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất, cá nhân có liên quan trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/1999/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các hộ sản xuất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hoạt động trong làng nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở); cơ quan quản lý nhà nước các cấp; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động đầu tư, sản x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các hộ sản xuất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hoạt động trong làng nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở)
- cơ quan quản lý nhà nước các cấp
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/1999/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy chế Bảo vệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Ban Thường vụ Tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum , sóc hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có các hoạt động ngành nghề nông thôn, sản xuất tiểu thủ công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích các từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum , sóc hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có các hoạt đ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được ban hành nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trường cho phù hợp với tình hình, điều kiện cụ thể tại địa phương, tiếp tục đưa Luật Bảo vệ môi t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chính sách ưu đãi đối với các cơ sở, các làng nghề được công nhận 1. Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển ngành nghề nông th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chính sách ưu đãi đối với các cơ sở, các làng nghề được công nhận
- Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội d...
- 2. Được ưu tiên đào tạo, phổ biến kiến thức về bảo vệ môi trường cho cộng đồng dân cư, tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường và cán bộ quản lý môi trường cấp xã.
- Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được ban hành nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trườn...
- xã hội của tỉnh theo hướng bền vững.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững địa phương và đất nước. 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền lợi và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quá trình sống và hoạt động...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở 1. Thực hiện đúng, đủ các nội dung về Đánh giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này, các văn bản phê duyệt, xác nhận tương ứng và các thỏa thuận trong hương ước, quy ước của địa phương (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở
- Thực hiện đúng, đủ các nội dung về Đánh giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại Điều 6 của Thông tư...
- 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát tiếng ồn, bụi, nhiệt, khí thải, nước thải và các biện pháp xử lý tại chỗ theo quy định
- Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
- 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững địa phương và đất nước.
- 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền lợi và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong quá trình sống và hoạt động.
Left
Chương II.
Chương II. TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ Right: NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường 1. Sử dụng tiết kiệm, hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên; tăng cường tái sử dụng, tái chế rác thải, nước thải, sử dụng các loại bao gói dễ phân hủy trong tự nhiên, các sản phẩm có gắn nhãn sinh thái, sản phẩm thân thiện với môi trường. Thực hiện tiêu dùng ít phát sinh rác thải, nhất...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Bảo vệ môi trường. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường có trách nhiệm: 1. Bố trí lực lượng, phương tiện và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Bảo vệ môi trường.
- Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường có trách nhiệm:
- 1. Bố trí lực lượng, phương tiện và thiết bị thu gom, vận chuyển chất thải rắn đến các điểm tập kết theo quy định.
- Điều 3. Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường
- 1. Sử dụng tiết kiệm, hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên
- tăng cường tái sử dụng, tái chế rác thải, nước thải, sử dụng các loại bao gói dễ phân hủy trong tự nhiên, các sản phẩm có gắn nhãn sinh thái, sản phẩm thân thiện với môi trường. Thực hiện tiêu dùng...
- Left: 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật và quy ước của khu dân cư về bảo vệ môi trường. Right: Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải thực hiện nghiêm túc quy định thu gom, xử lý rác thải, đổ rác đúng thời gian và địa điểm quy định của đơn vị thu gom rác. Không để vật đựng rác thải sinh hoạt của các hộ gia đình ra lòng đường, vỉa hè không đúng nơi quy định. Đối với các khu vực đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này . Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề
- 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này .
- Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động trong khu vực dân cư.
- Điều 4. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư đô thị
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải thực hiện nghiêm túc quy định thu gom, xử lý rác thải, đổ rác đúng thời gian và địa điểm quy định của đơn vị thu gom rác.
- Không để vật đựng rác thải sinh hoạt của các hộ gia đình ra lòng đường, vỉa hè không đúng nơi quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư nông thôn 1. Khuyến khích việc tái sử dụng, tái chế các loại rác thải dễ phân hủy thành các loại phân bón cho cây trồng; các loại chất thải vô cơ không thể tái chế, tái sử dụng cần đựng vào thùng chứa hoặc đổ vào hố rác cố định trong khuôn viên hoặc định kỳ đưa đến khu tập kết rác thải của địa p...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề bao gồm các nội dung sau đây: 1. Thống kê tổng lượng nước thải, khí thải và chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại. 2. Đo đạc, phân tích thành phần và hàm lượng chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, chất thải rắn và chất thải ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Thống kê tổng lượng nước thải, khí thải và chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại.
- 2. Đo đạc, phân tích thành phần và hàm lượng chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, chất thải rắn và chất thải nguy hại
- 1. Khuyến khích việc tái sử dụng, tái chế các loại rác thải dễ phân hủy thành các loại phân bón cho cây trồng
- các loại chất thải vô cơ không thể tái chế, tái sử dụng cần đựng vào thùng chứa hoặc đổ vào hố rác cố định trong khuôn viên hoặc định kỳ đưa đến khu tập kết rác thải của địa phương. Thuốc bảo vệ th...
- Xây dựng nếp sống hợp vệ sinh, khuyến khích các hộ gia đình đầu tư xây dựng các công trình:
- Left: Điều 5. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư nông thôn Right: Điều 5. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo vệ môi trường tại nơi làm việc Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm: 1. Giữ gìn vệ sinh môi trường tại công sở, nơi làm việc. 2. Khuyến khích các tổ chức, cơ quan, đơn vị phát triển tối đa diện tích cây xanh. 3. Tuyên truyền, đề ra quy định và thực hiện tiết kiệm điện, nước, văn phòng phẩm trong các hoạt động của cơ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 12 và Điều 29 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi tr...
- Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2011/...
- Điều 6. Bảo vệ môi trường tại nơi làm việc
- Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:
- 1. Giữ gìn vệ sinh môi trường tại công sở, nơi làm việc.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường ở nơi công cộng; b) Không thả rong vật nuôi, không để vật nuôi phóng uế, gây mất vệ sinh nơi công cộng, thường xuyên phòng ngừa dịch bệnh, nuôi nhốt động vật sau nhập khẩu đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện bảo vệ môi trường khi xem xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề được công nhận phải đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường như sau: a) Các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc Nhóm C (nếu có) phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc đã có kế hoạch cụ thể để di dời ra khỏi khu dân cư trước ngày 01 tháng 01 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Làng nghề được công nhận phải đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường như sau:
- a) Các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc Nhóm C (nếu có) phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc đã có kế hoạch cụ thể để di dời ra khỏi khu dân cư trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 the...
- tại thời điểm xem xét công nhận làng nghề, quy hoạch khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung, khu chăn nuôi, khu sản xuất tập trung bên ngoài khu dân cư đã được phê duyệt
- 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm:
- a) Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường ở nơi công cộng;
- b) Không thả rong vật nuôi, không để vật nuôi phóng uế, gây mất vệ sinh nơi công cộng, thường xuyên phòng ngừa dịch bệnh, nuôi nhốt động vật sau nhập khẩu đúng địa điểm và thời gian quy định;
- Left: Điều 7. Bảo vệ môi trường nơi công cộng Right: Điều 7. Điều kiện bảo vệ môi trường khi xem xét, công nhận làng nghề
- Left: a) Lập các thủ tục về môi trường theo quy định; Right: a) Có tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình 1. Hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường sau đây: a) Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải; b) Không được phát tán khí thải, gây tiến...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Biện pháp xử lý đối với các cơ sở thuộc Nhóm B và Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực 1. Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này phải đầu tư, áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Biện pháp xử lý đối với các cơ sở thuộc Nhóm B và Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực
- Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này phải đầu tư, áp dụng...
- Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C không thể đầu tư, áp dụng các biện pháp xử lý chất thải đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trư...
- Điều 8. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình
- 1. Hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường sau đây:
- a) Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải;
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám sát công tác bảo vệ môi trường Hộ gia đình, cá nhân có quyền hạn và trách nhiệm tham gia giám sát hoạt động bảo vệ môi trường như sau: 1. Tham gia góp ý việc triển khai các dự án kinh tế, xã hội tại địa phương thông qua Ủy ban nhân dân hoặc Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn trong quá trình lập báo cáo đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hương ước, quy ước của làng nghề Hương ước, quy ước của làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTUMTTQVN ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Liên Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa Thông tin, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hương ước, quy ước của làng nghề
- Hương ước, quy ước của làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTUMTTQVN ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Liên Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa Thông tin, Ban T...
- trong đó có nội dung bảo vệ môi trường được hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục 03.
- Điều 9. Giám sát công tác bảo vệ môi trường
- Hộ gia đình, cá nhân có quyền hạn và trách nhiệm tham gia giám sát hoạt động bảo vệ môi trường như sau:
- 1. Tham gia góp ý việc triển khai các dự án kinh tế, xã hội tại địa phương thông qua Ủy ban nhân dân hoặc Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn trong quá trình lập báo cáo đánh giá...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thành lập tổ tự quản về môi trường 1. Khuyến khích việc thành lập tổ tự quản môi trường để tăng cường công tác quản lý môi trường tại mỗi địa phương. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai việc thành lập tổ tự quản môi trường tại một số khu phố, thôn trọng yếu, rút kinh nghiệm sau đó triển khai...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Thông tin và báo cáo 1. Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Thông tin và báo cáo
- Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương...
- 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
- Điều 10. Thành lập tổ tự quản về môi trường
- Khuyến khích việc thành lập tổ tự quản môi trường để tăng cường công tác quản lý môi trường tại mỗi địa phương.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai việc thành lập tổ tự quản môi trường tại một số khu phố, thôn trọng yếu, rút kinh nghiệm sau đó triển khai, nhân rộng ra các...
Left
Chương III.
Chương III. TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ; HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ; HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
- Left: TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG XÂY DỰNG Right: TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập báo cáo theo quy định tại đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược. Các dự án đầu tư thuộc danh mục quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ Quy đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường làng nghề theo sự chỉ đạo và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền không cho phép thành lập mới các công đoạn sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường cao đối với các cơ sở thuộc Nhóm B h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường làng nghề theo sự chỉ đạo và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền không cho phép thành lập mới các công đoạn sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường cao đối với các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc các cơ sở thuộc Nhóm C theo quy định...
- Điều 11. Lập báo cáo theo quy định tại đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược.
- 2. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Left: Các dự án đầu tư thuộc danh mục quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trư... Right: 4. Bố trí công chức theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở...
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện của tổ chức lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chủ dự án, tổ chức dịch vụ tư vấn phải có đủ các điều kiện sau đây mới được lập báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Có cán bộ chuyên ngành môi trường với năm (05) năm kinh nghiệm trở lên nếu có bằng đại học, ba (03) năm nếu có bằng thạc sỹ, một (01) năm đối...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện điều tra, thống kê, lập danh mục loại hình hoạt động của các cơ sở trong làng nghề theo Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này. 2. Xây dựng, trình kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề của địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện điều tra, thống kê, lập danh mục loại hình hoạt động của các cơ sở trong làng nghề theo Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này.
- 2. Xây dựng, trình kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề của địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
- Điều 12. Điều kiện của tổ chức lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Chủ dự án, tổ chức dịch vụ tư vấn phải có đủ các điều kiện sau đây mới được lập báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- a) Có cán bộ chuyên ngành môi trường với năm (05) năm kinh nghiệm trở lên nếu có bằng đại học, ba (03) năm nếu có bằng thạc sỹ, một (01) năm đối với trình độ tiến sỹ;
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Bản cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau: 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau:
- 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường.
- Điều 13. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Bản cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường/Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường đã được cơ...
- Left: 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Right: 6. Điều tra, phát hiện và xử lý vi phạm các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở trong làng nghề.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung 1. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (Khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch và khu vui chơi giải trí tập trung) phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể và quy hoạch phân...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề ; xây dựng kế hoạch, giải pháp, lộ trình bảo vệ môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề
- xây dựng kế hoạch, giải pháp, lộ trình bảo vệ môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện.
- Điều 14. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
- 1. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (Khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch và khu vui chơi giải trí tập trung) phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây:
- a) Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể và quy hoạch phân khu chức năng đã được phê duyệt;
- Left: b) Thực hiện lập và trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định; Right: 7. Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo thẩm quyền đối với các cơ sở trong làng nghề; thực hiện quan trắc môi trường làng nghề.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm xen kẻ trong khu dân cư 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xen kẽ khu dân cư phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có hệ thống kết cấu hạ tầng thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn, Quy chuẩn môi trường. Trường hợp nước thải được...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th áng 3 năm 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18 . Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th áng 3 năm 2012.
- Điều 15. Bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm xen kẻ trong khu dân cư
- 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xen kẽ khu dân cư phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây:
- a) Có hệ thống kết cấu hạ tầng thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn, Quy chuẩn môi trường.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề 1. Việc quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề phải gắn với bảo vệ môi trường. Khuyến khích phát triển khu, cụm công nghiệp làng nghề có chung hệ thống kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường. 2. Việc quản lý và bảo vệ môi trường làng nghề thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau: 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau:
- 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường.
- Điều 16. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề
- 1. Việc quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề phải gắn với bảo vệ môi trường. Khuyến khích phát triển khu, cụm công nghiệp làng nghề có chung hệ thống kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường.
- 2. Việc quản lý và bảo vệ môi trường làng nghề thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2011/TT
Left
Điều 17.
Điều 17. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện, cơ sở y tế khác 1. Bệnh viện, Trung tâm y tế và các cơ sở khám chữa bệnh đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình phải thực hiện các yêu cầu về BVMT sau đây: a) Thực hiện nghiêm túc quy định tại Điều 39 - Luật Bảo vệ môi trường và Quy chế quản lý chất thải y tế của Bộ Y tế; b) Các cơ sở...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Thông tư này . 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này.
- 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Thông tư này .
- Điều 17. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện, cơ sở y tế khác
- 1. Bệnh viện, Trung tâm y tế và các cơ sở khám chữa bệnh đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình phải thực hiện các yêu cầu về BVMT sau đây:
- a) Thực hiện nghiêm túc quy định tại Điều 39 - Luật Bảo vệ môi trường và Quy chế quản lý chất thải y tế của Bộ Y tế;
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu phải có trách nhiệm: 1. Thực hiện nghiêm túc các quy định tại Điều 43 của Luật Bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu, lập hồ sơ và tổ chức thẩm định, cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện nhập k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng 1. Các đơn vị thi công hệ thống kết cấu hạ tầng đô thị (cấp nước, thoát nước, sửa chữa lòng đường, vỉa hè, lắp đặt cáp thông tin...) cần có kế hoạch dài hạn, chủ động phối hợp với các cơ quan liên quan để thống nhất kế hoạch đầu tư, tránh tình trạng cơ sở hạ tầng bị đào xới nhiều lần,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải 1. Phương tiện vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, chất thải phải được che chắn, không để rơi vãi gây ô nhiễm môi trường trong khi tham gia giao thông. 2. Việc vận chuyển hàng hóa, vật liệu có nguy cơ gây sự cố môi trường phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Sử dụng thiết bị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình phải thực hiện nghiêm túc quy định tại Điều 44 - Luật Bảo vệ môi trường. 2. Phải tiến hành xây dựng Dự án ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường theo nội dung quy định tại Điều 114 - Luật Bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch 1. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác khu du lịch, điểm du lịch, khu vui chơi giải trí phải thực hiện các biện pháp BVMT sau đây: a) Xây dựng bảng nội quy về BVMT tại khu du lịch, điểm du lịch, khu vui chơi giải trí để hướng dẫn du khách và những người có liên quan tham gia bảo vệ cản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được kinh doanh, sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng 1. Nơi chôn cất, mai táng phải bảo đảm các yêu cầu về môi trường sau đây: a) Có vị trí, khoảng cách đáp ứng điều kiện về vệ sinh môi trường, cảnh quan khu dân cư theo quy định tại Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV.
Chương IV. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN, NƯỚC SÔNG VÀ CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN, NƯỚC SÔNG
- VÀ CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo vệ môi trường các nguồn nước mặt 1. Các địa phương trên lưu vực sông phải có trách nhiệm bảo vệ môi trường nước trong lưu vực sông; chủ động hợp tác khai thác nguồn lợi do tài nguyên nước trong lưu vực sông mang lại và bảo đảm lợi ích cho cộng đồng dân cư. 2. Các nguồn thải trên lưu vực sông phải được điều tra, thống kê, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo vệ môi trường nguồn nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khoan thăm dò địa chất, khoan thăm dò nước dưới đất, thi công công trình khai thác nước dưới đất hoặc xử lý nền móng công trình phải thực hiện các biện pháp để bảo vệ tài nguyên nước dưới đất theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bảo vệ môi trường vùng ven biển, biển và hải đảo 1. Bảo vệ môi trường biển phải gắn với quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường biển phục vụ phát triển bền vững của tỉnh. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng các biện pháp, phương tiện công cụ có tính hủy diệt trong khai thác tài nguyên và nguồn lợi biển. 3. Nghiêm cấm việc đổ các loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V.
Chương V. BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và phát triển cảnh quan thiên nhiên 1. Các nguồn tài nguyên thiên nhiên, các khu, hệ sinh thái đặc thù có tính đa dạng sinh học quan trọng trên địa bàn tỉnh phải được điều tra, đánh giá, lập quy hoạch bảo vệ dưới hình thức khu bảo tồn thiên nhiên theo quy định. Việc lập quy hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bảo vệ và khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên 1. Quản lý chặt chẽ việc khai thác cát, sỏi lòng sông phục vụ mục đích xây dựng và các mục đích khác để tránh gây xói lở khu vực bờ sông. 2. Việc bảo vệ đa dạng sinh học phải được thực hiện trên cơ sở bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của cộng đồng dân cư địa phương và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI.
Chương VI. KIỂM SOÁT Ô NHIỄM VÀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nguyên tắc và yêu cầu, nhiệm vụ công tác kiểm soát ô nhiễm 1. Kiểm soát ô nhiễm phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, kịp thời và đáp ứng yêu cầu của công tác bảo vệ môi trường và phát triển của từng ngành, lĩnh vực và địa phương; lấy phòng ngừa là chính kết hợp với khắc phục ô nhiễm, suy thoái và cải thiện chất lượng mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Các yêu cầu chung của công tác quản lý chất thải: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải phải có trách nhiệm thu gom, phân loại, giảm thiểu và tái chế, tái sử dụng hợp lý nhằm giảm đến mức thấp nhất khối lượng chất thải phải xử lý để góp phần bảo vệ môi trường và cảnh quan đô thị, khu dân cư; 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý chất thải nguy hại 1. Tổ chức, cá nhân trong hoạt động có phát sinh chất thải nguy hại hoặc hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại phải lập hồ sơ, đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường để được cấp phép và mã số hoạt động quản lý chất thải nguy hại; 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý chất thải rắn thông thường 1. Quản lý chất thải rắn thông thường phải được quy hoạch đồng bộ về thu gom, tái chế, tiêu hủy, chôn lấp và phù hợp với quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế - xã hội theo hướng phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quản lý nước thải 1. Việc xây dựng và phát triển đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung phải được quy hoạch về thoát nước, đảm bảo hệ thống thoát nước mưa, nước thải được tách riêng biệt. Đối với đô thị, khu dân cư và khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung đã có hệ thống thoát nước thì tùy điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động làm phát sinh bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ vượt quá tiêu chuẩn môi trường cho phép phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định. Trường hợp bụi, khí thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII.
Chương VII. ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Phòng ngừa sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân phát hiện dấu hiệu xảy ra sự cố môi trường cần báo ngay cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường gần nhất để ngăn chặn, xử lý kịp thời. 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường: a) Thực hiện các biện pháp khẩn cấp để đảm bảo an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Huy động ứng phó sự cố môi trường 1. Sự cố môi trường xảy ra ở địa phương nào thì chính quyền địa phương đó có trách nhiệm chủ trì giải quyết, huy động khẩn cấp nhân lực, vật lực và phương tiện để ứng phó sự cố kịp thời. 2. Sự cố môi trường xảy ra trong phạm vi nhiều địa phương thì Chính quyền địa phương nơi có sự cố có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Bồi hoàn chi phí cho việc huy động để ứng phó sự cố môi trường 1. Nhân lực, vật tư, phương tiện được sử dụng để ứng phó sự cố môi trường được bồi hoàn chi phí theo quy định của pháp luật. 2. Đối với các sự cố môi trường do tự nhiên, chi phí do Ngân sách nhà nước chi trả. 3. Đối với các sự cố do tổ chức, cá nhân gây ra, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. An toàn sinh học, hóa chất, hạt nhân và an toàn bức xạ 1. An toàn sinh học a) Tổ chức cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của chúng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, vệ sinh an toàn thực phẩm, giống cây trồng, giống vật nuôi và các quy định khác của p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII.
Chương VIII. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh theo phân cấp, quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, các Nghị định hướng dẫn thi hành và theo các quy định khác của pháp luật liên quan. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm tham mưu và trực tiếp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường: a) Chủ trì soạn thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Bình và các tổ chức thành viên a) Phối hợp, tuyên truyền giáo dục và vận động hội viên và nhân dân tham gia giữ gìn vệ sinh môi trường, bảo vệ môi trường, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và đa dạng sinh học. b) Lồng ghép nhiệm vụ bảo vệ môi trường với cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Phối hợp công tác 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh; chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội, UBND các cấp trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường. 2. Các sở, ban, ngành có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thông tin báo cáo 1. Trường hợp cần thông tin, tài liệu phục vụ công tác bảo vệ môi trường của tỉnh, các cơ quan có trách nhiệm trao đổi, cung cấp theo yêu cầu của cơ quan đề nghị; nếu từ chối cung cấp thông tin, cơ quan được yêu cầu phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối. 2. Báo cáo chuyên đề về bảo vệ môi trường,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX.
Chương IX. CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Một số chính sách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường của tỉnh 1. Tỉnh Quảng Bình khuyến khích các tổ chức, cá nhân sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, đầu tư phát triển công nghiệp sạch, năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; đẩy mạnh xã hội hóa công tác vệ sinh môi trường, tăng cường tái chế, tái sử dụng và giảm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nguồn tài chính cho công tác bảo vệ môi trường 1. Kinh phí sự nghiệp môi trường hàng năm của tỉnh (bao gồm cả ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã) không thấp hơn 1% (một phần trăm) tổng chi ngân sách tỉnh và tăng dần tỉ lệ này theo tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh. 2. Nguồn lực xã hội hóa. 3. Phí bảo vệ môi trường. 4. Vốn của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác bảo vệ môi trường, có các giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường tốt, có hoạt động giám sát công tác bảo vệ môi trường tốt được khen thưởng như sau: 1. Các ngành, các đoàn thể, địa phương đưa việc bảo vệ môi trường thành một tiêu chí trong việc bình xét thi đua, thành tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X.
Chương X. THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra theo chương trình kế hoạch đã được phê duyệt hoặc đột xuất về lĩnh vực bảo vệ môi trường; có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra của các ngành, các cấp có liên quan trong việc thanh tra bảo vệ môi trường thuộc ngành, cấp đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quy định bảo vệ môi trường của các cơ quan hành chính, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thuộc thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của UBND tỉnh, và các dự án thuộc thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ môi trường và Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực BVMT và các quy định hiện hành; hoặc bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, người có thẩm quyền trong cơ quan Nhà nước hoặc khởi kiện tại tòa án về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình; 2. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI.
Chương XI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ phối hợp với các cơ quan liên quan và UBND các huyện, thành phố phổ biến Quy chế này; theo dõi, đôn đốc các sở, ngành chức năng có liên quan, UBND các huyện và thành phố thực hiện Quy chế. 2. Các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và xã, phường, thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.