Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả
  • hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và
  • doanh nghiệp có vốn nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. 2. Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại đối với doanh nghiệp nhà nước. 3. Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước. 4. Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về:
  • 1. Giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Nghị định này gồm: 1. Cơ quan tài chính. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu. 3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước): a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên - Công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hì...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/11/2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/11/2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng Nghị định này gồm:
  • 1. Cơ quan tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp. 2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu. 3. Doanh nghiệp có vốn nhà nước là công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Người quản lý tại các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân Thành phố nắm giữ 100% vốn điều lệ; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp.
  • 2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp 1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. 2. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, căn cứ và phương thức thực hiện giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung, căn cứ và phương thức thực hiện giám sát
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
  • giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 87/2015/NĐ-CP) và Điều 5 Thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp
  • 1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
  • Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI
  • ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chủ thể giám sát Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Chủ trì lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP; b) Đề xuất UBND Thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP;
  • b) Đề xuất UBND Thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chủ thể giám sát Right: Điều 5. Tổ chức giám sát
  • Left: Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu. Right: e) Chủ trì, phối hợp với sở, ngành và đơn vị có liên quan thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp nhà nước (không bao gồm doanh nghi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung giám sát 1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. 2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết. 2. Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết.
  • 2. Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tạ...
  • 2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung giám sát Right: Điều 6. Chủ thể giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương thức tổ chức giám sát 1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát sau. 2. Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp. 2. Đối tượng cần giám sát bởi Ủy ban nhân dân Thành phố và Sở Tài chính bao gồm: a) Công ty con của doanh nghiệp; b) Công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp. Căn cứ đề xuất của công ty mẹ, Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.
  • 2. Đối tượng cần giám sát bởi Ủy ban nhân dân Thành phố và Sở Tài chính bao gồm:
  • a) Công ty con của doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • 1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát tr...
  • Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp đã được công bố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Phương thức tổ chức giám sát Right: Điều 7. Đối tượng giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH Right: MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chủ thể giám sát 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và phương thức giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạ...
  • b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Chủ thể giám sát Right: Điều 8. Nội dung và phương thức giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn. 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: a) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư; b) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoà...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức giám sát 1. Công ty mẹ có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP; b) Chủ động xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính, hiệu quả đầu tư vốn phù hợp đặc điểm, tình hình hoạt động của từng công ty con, công ty liên kết; c) Lập kế hoạch giám sát tài chính các công ty con, công ty...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công ty mẹ có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP;
  • b) Chủ động xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính, hiệu quả đầu tư vốn phù hợp đặc điểm, tình hình hoạt động của từng công ty con, công ty liên kết;
Removed / left-side focus
  • 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn.
  • 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:
  • a) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nội dung giám sát Right: Điều 9. Tổ chức giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp. 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do cơ quan...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010); 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010);
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà nước, công ty con của doanh nghiệp nhà nước thông qua công ty mẹ.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp.
  • 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.
  • 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do cơ quan đại diện chủ sở hữu xây dựng đối với từng doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính Right: Điều 10. Chủ thể giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phương thức giám sát 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và có cảnh báo, g...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng giám sát Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.
Removed / left-side focus
  • Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phá...
  • 2. Việc kiểm tra, thanh tra thực hiện định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của pháp luật về kiểm tra, thanh tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Phương thức giám sát Right: Điều 11. Đối tượng giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu với các bên liên quan) trong thời...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung, căn cứ và phương thức giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và...
  • b) Giao một đơn vị làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Tổ chức giám sát Right: Điều 12. Nội dung, căn cứ và phương thức giám sát
similar-content Similarity 1.0 reduced

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

Open section

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CÔNG TY LIÊN KẾT
Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, Right: MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức giám sát 1. Công ty mẹ có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP đối với việc giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài; b) Xây dựng Quy chế hoạt động và quản lý sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài; xây dựng chỉ tiêu giám sát kết quả sản xuất kinh doanh, hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công ty mẹ có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP đối với việc giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
  • b) Xây dựng Quy chế hoạt động và quản lý sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài; xây dựng chỉ tiêu giám sát kết quả sản xuất kinh doanh, hiệu quả đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư r...
Removed / left-side focus
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết.
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Chủ thể giám sát Right: Điều 13. Tổ chức giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp. 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm: a) Công ty con c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp Trường hợp doanh nghiệp có một hoặc một số dấu hiệu cảnh báo khả năng thuộc tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp doanh nghiệp có một hoặc một số dấu hiệu cảnh báo khả năng thuộc tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đối tượng giám sát
  • 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.
  • 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: a) Công ty con của doanh nghiệp; Right: Điều 14. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung giám sát 1. Đối với công ty con a) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với cơ quan tài chính và công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Nghị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thống nhất, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Việc giám sát tài chính đặc biệt được thực hiện theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 87/2015...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thống nhất, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp.
  • Việc giám sát tài chính đặc biệt được thực hiện theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công ty con
  • a) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này;
  • b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với cơ quan tài chính và công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nội dung giám sát Right: Điều 15. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Phương thức giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám s...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Phối hợp với doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp; b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • a) Phối hợp với doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phương thức giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung vi...
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này; b) Giao công ty mẹ xây dựng Báo cáo giám sát tài chính đối với các công ty con, công...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt. Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 27 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt.
  • Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 27 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này;
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

MỤC 3. GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

MỤC 3. GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI Right: MỤC 3. GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010). 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh ng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp
  • Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chủ thể giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010).
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà nước, công ty con của doanh nghiệp nhà nước thông qua công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng giám sát Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập. S 1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài: a) Tiến độ triển khai dự án so với kế hoạch; b) Hoạt đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp Thực hiện theo các căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp
  • Thực hiện theo các căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đối tượng giám sát
  • Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.
  • 1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Căn cứ giám sát 1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài. 3. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại dự án của các cơ quan chức năng (nếu có)....

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp: Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP, các chỉ tiêu do Ủy ban nhân dân Thành phố giao và các biểu mẫu quy định tại Thông tư số 200/2015/TT-BTC, tự đánh giá và xếp loại doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tổ chức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp
  • 1. Đối với doanh nghiệp:
  • Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP, các chỉ tiêu do Ủy ban nhân dân Thành phố giao và các biểu mẫu quy định tại Thông tư số...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Căn cứ giám sát
  • 1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
  • 2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Phương thức giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát hoạt đ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Các Sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chuyên ngành phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tài chính đối với các nội dung có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • Các Sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chuyên ngành phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tài chính đối với các nội dung có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp theo qu...
  • 3. Doanh nghiệp nhà nước hoạt động theo mô hình công ty mẹ
Removed / left-side focus
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám s...
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, trong đó tập trung giám sát trước và giám sát gián tiếp.
  • Trường hợp cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc cơ quan tài chính phát hiện doanh nghiệp báo cáo không trung thực, để xảy ra các sai phạm trong quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp liê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Phương thức giám sát Right: Điều 22. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của doanh nghiệp về các dự án đầu tư tại nước ngoài; b) Tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp. Trường hợp phát hiện dự án...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân Thành phố) quyết định thành lập; gồm: a) Tổng công ty, Công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ); b) Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân Thành phố) quyết định thành lập; gồm:
  • a) Tổng công ty, Công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ);
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của doanh nghiệp về các dự án đầu tư tại nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trách nhiệm của cơ quan tài chính: Right: b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Open section

MỤC 4. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

MỤC 4. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT Right: MỤC 4. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp 1. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm: a) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lỗ kế hoạch: Có số lỗ phát sinh năm báo cáo lớn hơn 30% so với mức lỗ kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Đối với doanh nghiệp sau giai đoạn lỗ kế hoạch: - C...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan thực hiện và phương thức đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Sở Tài chính là cơ quan được Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ thực hiện việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC. 2. Phương thức đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp được thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Cơ quan thực hiện và phương thức đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp
  • 1. Sở Tài chính là cơ quan được Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ thực hiện việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
  • 2. Phương thức đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp
  • 1. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm:
  • a) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lỗ kế hoạch: Có số lỗ phát sinh năm báo cáo lớn hơn 30% so với mức lỗ kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt 1. Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt, cơ quan đại diện chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt bao gồm những nội dung sau: a) Tên doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt
  • Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt, cơ quan đại diện chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp.
  • Quyết định giám sát tài chính đặc biệt bao gồm những nội dung sau:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quy trình xử lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Phối hợp doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp. 2. Phối hợp doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính củ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ thể giám sát 1. Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ thể giám sát
  • 1. Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp nhà nước là...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quy trình xử lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt
  • 1. Phối hợp doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp.
  • Phối hợp doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính của doanh nghiệp.
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính để trình cơ quan đại diện chủ sở hữu trong thời gian 30 ngày kể từ ngày có Quyết định giám sát tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 5

Mục 5 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

MỤC 5. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

MỤC 5. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP Right: MỤC 5. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp 1. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp: - Tiêu chí 1. Doanh thu. - Tiêu chí 2. Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu. - Tiêu chí 3. Nợ phải trả quá hạn, khả năng thanh toán nợ đến hạn. - Tiêu chí 4. Chấp hành pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hằng năm của doanh nghiệp; 2. Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hằng năm; 3. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hằng năm; 4. Kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp; 5. Các vấn đề ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Phương thức đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp 1. Căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp quy định tại Điều 28 của Nghị định này, cơ quan đại diện chủ sở hữu giao các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại phù hợp với đặc thù hoạt động sản xuất, kinh doanh của từng doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp: a) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Nghị định này và các chỉ tiêu do cơ quan đại diện chủ sở hữu giao tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hằng năm cho các cơ quan quy định tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chủ thể giám sát 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước. 2. Cơ quan tài chính: a) Hằng năm, Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo giám sát tài chính của các cơ quan đại diện chủ sở hữu để bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung giám sát 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ a) Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp. b) Giám sát việc quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: - Hoạt động đầu tư vốn, tài sản tại doanh nghiệp và hoạt động đầu tư vốn r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Phương thức giám sát 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Việc giám sát tài chính thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu do Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp báo cáo. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chế độ báo cáo giám sát tài chính 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ a) Báo cáo giám sát tài chính Định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định này và gửi cơ quan đại diện ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước Cơ quan đại diện chủ sở hữu căn cứ tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước để nghiên cứu, xây dựng tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại các doanh nghiệp có vốn nhà nước theo hai nhóm: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Đối tượng thực hiện công khai thông tin tài chính 1. Doanh nghiệp nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính theo quy định tại Mục 2 Chương V Nghị định này và Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện công khai thông tin tài chính theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Mục đích và yêu cầu công khai thông tin tài chính 1. Mục đích công khai thông tin tài chính a) Đảm bảo minh bạch, trung thực và khách quan tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước; phát hiện kịp thời hành vi vi phạm chế độ quản lý tài chính, chế độ kế toán của doanh nghiệp; b) Thực hiện quyền hạn và trách nhiệm của chủ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nội dung thông tin tài chính công khai theo định kỳ 1. Doanh nghiệp thực hiện công khai Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính năm (đã được kiểm toán) gồm: Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Phương thức công khai thông tin tài chính theo định kỳ 1. Việc công khai thông tin tài chính định kỳ được thực hiện trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, các Báo cáo bằng văn bản, trên các ấn phẩm khác của doanh nghiệp và công khai tại Hội nghị cán bộ, công nhân, viên chức của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp gửi Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nội dung thông tin tài chính công khai bất thường Doanh nghiệp thực hiện công khai thông tin tài chính bất thường theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CÔNG KHAI THÔNG TIN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nội dung công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai thường xuyên trên cổng thông tin điện tử của cơ quan danh sách doanh nghiệp do mình thành lập hoặc được giao quản lý và phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu công khai Kế hoạch giám sát các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Phương thức công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp nhà nước theo phương thức được quy định tại Nghị định về công bố thông tin hoạt động của doanh nghiệp nhà nước. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phải lập và gửi Bộ Tài chính Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÔNG KHAI THÔNG TIN CỦA BỘ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nội dung công khai thông tin của Bộ Tài chính 1. Thực hiện công khai Kế hoạch giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trước ngày 31 tháng 01 hằng năm. 2. Thực hiện công khai Báo cáo Chính phủ về hoạt động đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp chậm nhất 10 ngày sau khi Chính phủ báo cáo Quốc hội. 3. Thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Phương thức công khai thông tin của Bộ Tài chính 1. Bộ Tài chính mở chuyên mục “Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp” trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính để tiếp nhận và thực hiện công khai các thông tin tài chính của doanh nghiệp. Đồng thời, Bộ Tài chính lập một hộp thư điện tử chính thức để tiếp nhận thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Khen thưởng đối với Người quản lý doanh nghiệp 1. Hằng năm căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, Người quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng Người quản lý doanh nghiệp như sau: a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 1,5 tháng lương thực hiện của Người quản lý doanh nghiệp; b) Hoàn thành nhiệm vụ: Được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật 1. Đối với Người quản lý doanh nghiệp Cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét mức độ, hậu quả thiệt hại đến vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp, quyết định các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc, cách chức; quyết định mức lương và các lợi ích khác đối với Ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 và áp dụng cho năm tài chính 2016 trở đi; đồng thời thay thế Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Tổ thức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì cùng các Bộ, ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thực hiện giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp. 3. Công ty mẹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.