Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 25
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY CHẾ Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng bình chọn và phạm vi áp dụng 1. Việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhằm phát hiện và tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 06/8/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí trông, giữ xe đạp, xe mô tô, xe gắn máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng bình chọn và phạm vi áp dụng
  • Việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhằm phát hiện và tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường,...
  • 2. Đối tượng bình chọn là các sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trực tiếp đầu tư sản xuất tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bì...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 06/8/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng bình chọn và phạm vi áp dụng
  • Việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhằm phát hiện và tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường,...
  • 2. Đối tượng bình chọn là các sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trực tiếp đầu tư sản xuất tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bì...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 06/8/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí trông, giữ xe...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm Được thực hiện một cách dân chủ, công khai và minh bạch; tuân thủ các quy định, cụ thể như sau: 1. Được thực hiện một cách dân chủ, công khai và minh bạch; tuân thủ các quy định của Quy chế này và quy định của Nhà nước về giải thưởng hiện hành. 2. Được tổ chức theo trình tự từ cấp huyện đến cấp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung đối với các sản phẩm tham gia bình chọn 1. Là sản phẩm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đang được sản xuất tại các cơ sở, doanh nghiệp và do chính cơ sở, doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn. 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép; việc sản xuất sản phẩm đó khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thành lập Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (gọi tắt là Hội đồng bình chọn) ở các cấp được thành lập như sau: - Hội đồng bình chọn cấp huyện do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập; - Hội đồng bình chọn cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu, thành phần và nhiệm vụ các thành viên Hội đồng bình chọn 1. Hội đồng bình chọn cấp huyện, gồm 07 thành viên: a) Chủ tịch Hội đồng bình chọn là Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện: chỉ đạo, điều hành chung công tác tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. Thành lập Ban giám khảo, chủ trì cuộc họp xét chọn s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng bình chọn 1. Thành viên Hội đồng bình chọn hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm. Việc bổ sung hoặc thay thế các thành viên của Hội đồng bình chọn do người có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng bình chọn cùng cấp quyết định. 2. Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng bình chọn được sử dụng con dấu của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Ban Giám khảo Việc thành lập và hoạt động của Ban giám khảo được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 35/2010/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý hoạt động trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn; quản lý việc sử dụng hè, lề đường để trông giữ phương tiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện theo trách nhiệm về phân cấp quản lý, trong đó tập trung các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Ban Giám khảo
  • Việc thành lập và hoạt động của Ban giám khảo được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 35/2010/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý hoạt động trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn; quản lý việc sử dụng hè, lề đường để t...
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện theo trách nhiệm về phân cấp quản lý, trong đó tập trung các nội dung sau:
  • - Chỉ đạo tăng cường công tác tuyên truyền để các tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định của Nhà nước về đăng ký và thực hiện phí trông giữ xe;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ban Giám khảo
  • Việc thành lập và hoạt động của Ban giám khảo được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 35/2010/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương.
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý hoạt động trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn; quản lý việc sử dụng hè, lề đường để trông giữ phương tiện...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu ở các cấp thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 35/2010/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí. 2. Đối tượng nộp phí không đồng ý với quyết định thu phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu Phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp Phí. Trong thời gian ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn
  • Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu ở các cấp thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 35/2010/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí.
  • Đối tượng nộp phí không đồng ý với quyết định thu phí có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu Phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp Phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn
  • Trình tự, thủ tục đăng ký, bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu ở các cấp thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 35/2010/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương.
Target excerpt

Điều 9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Phí. 2. Đối tượng nộp phí không đồng ý với quyết định thu ph...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ, sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình xét cấp huyện, gồm: a) Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm (theo mẫu tại Phụ lục 1); b) Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị bình chọn cấp huyện; c) Bản sao hợp lệ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ 1. Thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu các cấp 02 (hai) năm tổ chức 01 (một) lần. 2. Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Hồ sơ đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu lập thành 02 bộ và được gửi về Hội đồng bình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân nhóm các sản phẩm tham gia bình chọn Sản phẩm tham gia bình chọn được phân theo các nhóm như sau: 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ. 2. Nhóm sản phẩm chế biến nông, lâm, thủy sản và đồ uống. 3. Nhóm sản phẩm về thiết bị, máy móc, dụng cụ và phụ tùng cơ khí. 4. Các sản phẩm khác, tùy theo quy mô, tính chất của từng sản phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chí bình chọn 1. Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua các tiêu chí cơ bản sau: a) Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường; b) Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật - xã hội; c) Tiêu chí về tính văn hóa, thẩm mỹ. 2. Chi tiết các tiêu chí bình chọn và phiếu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp bình chọn và tổng hợp kết quả 1. Phương pháp bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu ở các cấp thực hiện theo hình thức bỏ phiếu. 2. Ban giám khảo tiến hành bỏ phiếu bình chọn (theo mẫu phiếu tại Phụ lục số 4) theo nguyên tắc độc lập, công bằng, khách quan; từng thành viên tự chịu trách nhiệm về kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng 1. Sản phẩm đạt giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải đáp ứng yêu cầu chung quy định tại Điều 3 Quy chế này và có số phiếu bình chọn của Ban giám khảo đồng ý đạt giải chiếm từ 2/3 (hai phần ba) trở lên. 2. Cơ cấu giải thưởng: a) Về số lượng sản phẩm được công nhận...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng
  • 1. Sản phẩm đạt giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải đáp ứng yêu cầu chung quy định tại Điều 3 Quy chế này và có số phiếu bình chọn của Ban giám khảo đồng ý đạt giải chiếm từ 2/3 (hai...
  • 2. Cơ cấu giải thưởng:
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy,
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng
  • 1. Sản phẩm đạt giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải đáp ứng yêu cầu chung quy định tại Điều 3 Quy chế này và có số phiếu bình chọn của Ban giám khảo đồng ý đạt giải chiếm từ 2/3 (hai...
  • 2. Cơ cấu giải thưởng:
Rewritten clauses
  • Left: b) Về giải thưởng: Right: Lê Tiến Phương
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các đơ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công nhận kết quả, cấp Giấy chứng nhận và lưu trữ hồ sơ 1. Căn cứ vào kết quả bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu do Hội đồng bình chọn trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp ký quyết định công nhận các sản phẩm đạt giải và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu đối với cấp bình chọn tươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức trao giải 1. Tổ chức trao giải sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng; phù hợp với điều kiện cụ thể của tỉnh; đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng, các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở công nghiệp nông thôn có sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền lợi và trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải 1. Quyền lợi của các đơn vị có sản phẩm đạt giải: Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có các quyền lợi: a) Được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu và các giải thưởng khác kèm theo của Hội đồng bình chọn. Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý khiếu nại, thu hồi Giấy chứng nhận Việc xử lý khiếu nại, thu hồi Giấy chứng nhận đối với sản phẩm đoạt giải được thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Thông tư số 35/2010/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện: kinh phí tổ chức thực hiện bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được sử dụng từ nguồn kinh phí hoạt động khuyến công địa phương hàng năm của tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, giám sát và chế độ báo cáo 1. Sở Công thương và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm kiểm tra định kỳ, đột xuất và giám sát tình hình thực hiện Quy chế này. 2. Các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện gửi về Sở Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Hội đồng bình chọn các cấp chịu trách nhiệm hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, hợp tác xã trên địa bàn có sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi thực hiện 1.Việc thu Phí trông, giữ xe đạp, xe máy, ô tô được thực hiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng, giao thông, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của ng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí 1. Đối tượng nộp phí a) Người sử dụng xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy, xe mô tô và ô tô có nhu cầu trông giữ. b) Người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện giao thông. 2. Đơn...
Chương II Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu Phí 1. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy, xe mô tô và ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp...
Điều 4. Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trông giữ các loại xe phải làm thủ tục báo cáo cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Số tiền thu Phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy, xe mô tô và ô tô được xác định là doanh thu h...