Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô
36/VPCP-CNTDDV
Right document
Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
89/2000/QĐ-BVGCP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này biểu cước và hướng dẫn tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong các trường hợp thanh toán bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và cước vận chuyển các mặt hàng thực hiện chính sách miền núi.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèmtheo Quyết định này Biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 1)và Bản Hướng dẫn tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 2) áp dụngtrong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vậnchuyển hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thựchiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Xác định cước vậnchuyển hàng hoá thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Trường hợp thựchiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hoá thì áp dụng theo mức cướctrúng thầu.
- Xác định đơn giátrợ giá, trợ cước của từng mặt hàng đối với từng địa phương cụ thể để làm căncứ dự toán kinh phí trợ giá, trợ cước hàng năm cho các tỉnh thực hiện chínhsách miền núi theo Nghị định...
- 3. Là cơ sở để các đơnvị tham khảo trong quá trình thương thảo hợp đồng cước vận chuyển hàng hoángoài các trường hợp nêu trên.
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này biểu cước và hướng dẫn tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong các trường hợp thanh toán bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và cước vận chuyển các mặt h... Right: Điều 1 : Ban hành kèmtheo Quyết định này Biểu cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 1)và Bản Hướng dẫn tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô (Phụ lục 2) áp dụngtrong các trường hợp sau:
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Cước vận tải hàng hoá bằng ôtô quy định trong biểu cước nói tại Điều 1 là mức cước tối đa; căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định mức cước cụ thể áp dụng trong phạm vi tỉnh, thành phố, nhưng không được cao hơn mức cước quy định tr...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Cước vận tải hàng hoá bằngôtô qui định tại Điều 1 là mức cước tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.Căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ banNhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung Ương qui định: 1. Biểu cước vậnchuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong phạm vi Tỉnh, Thành phố trực th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cước vận tải hàng hoá bằngôtô qui định tại Điều 1 là mức cước tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.Căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ banNhân dân các tỉn...
- Trường hợp caohơn mức cước qui định tại điều 1 phải được sự đồng ý của Ban Vật giá Chính phủ.
- 2. Cước vận chuyểntrên đường xấu hơn đường loại 5.
- căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định mức cước cụ thể áp dụng trong phạm vi tỉnh, thành phố, nhưng...
- Left: Cước vận tải hàng hoá bằng ôtô quy định trong biểu cước nói tại Điều 1 là mức cước tối đa Right: Biểu cước vậnchuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong phạm vi Tỉnh, Thành phố trực thuộc TrungƯơng nhưng không được vượt mức cước tối đa qui định tại Điều 1.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Ngoài các đối tượng áp dụng nói tại Điều 1, các chủ hàng và chủ phương tiện có thể vận dụng các quy định về mức cước và hướng dẫn tính cước ban hành kèm theo quyết định này để thoả thuận mức cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô thuộc các đối tượng khác.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày08/5/1997 của Ban Vật giá Chính phủ về cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô, Quyếtđịnh số 13/1999/QĐ-BVGCP ngày 26/3/1999 của Ban Vật giá Chính phủ về bổ sungsửa đổi một số điểm tại Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày 08/5/1997 và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày08/5/1997 của Ban Vật giá Chính phủ về cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô, Quyếtđịnh số 13/1999/QĐ-...
- Đối với khối lượnghàng hoá đã ký Hợp đồng vận chuyển trước ngày 01/01/2001 nhưng chưa thực hiệnviệc vận chuyển thì áp dụng mức cước qui định tại Quyết định này.
- BIỂU CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ÔTÔ
- Ngoài các đối tượng áp dụng nói tại Điều 1, các chủ hàng và chủ phương tiện có thể vận dụng các quy định về mức cước và hướng dẫn tính cước ban hành kèm theo quyết định này để thoả thuận mức cước v...
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 1997 và được áp dụng đối với toàn bộ hàng hoá vận chuyển từ sau thời điểm trên (bao gồm cả các Hợp đồng vận chuyển đã được ký trước ngày 01 tháng 6 năm 1997 nhưng chưa thực hiện việc vận chuyển). Các quy định về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô do Ban Vật giá Chính phủ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.