Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
21/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh
19/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Điều chỉnh các loại phí 1. Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá. 2. Phí chợ, phí thuê địa điểm kinh doanh, phí thu gom rác thải và phí trông giữ xe ô tô ra vào bến bãi tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo. 3. Phí tham quan các tuyến...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: I- Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu: 1- Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- I. Điều chỉnh các loại phí
- 1. Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá.
- Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
- 1- Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này);
- 2- Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này);
- Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- I. Điều chỉnh các loại phí
- 1. Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá.
- Left: II. Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí Right: I- Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu:
Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: I- Quy định mức thu các l...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: 2.1. Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt Phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: I- Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu: 1- Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
- 2.1. Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt Phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi trư...
- Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
- I- Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu:
- 1- Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này);
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
- 2.1. Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt Phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi trư...
- Left: d) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đồng Hới được quy định tại Phụ lục số 9. Right: 9- Mức thu các loại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 9 kèm theo Quyết định này).
Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: I- Quy định mức thu các l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections