Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Phạm vi bảo vệ cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...

Open section

Điều 3

Điều 3: Công trình đê bao ven sông: Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Công trình đê bao ven sông:
  • Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nh...

Open section

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng Các công trình thủy lợi bao gồm : hồ chứa nước; cản; đập dâng; hệ thống kênh mương tưới tiêu và công trình trên kênh; trạm bơm; đê bao ven sông … trên địa bàn tỉnh Bình Dương là đối tượng áp dụng quy định này. Phạm vi bảo vệ công trình trong quy định này là phạm vi không được xâm phạm và sử dụng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình thủy lợi bao gồm : hồ chứa nước; cản; đập dâng; hệ thống kênh mương tưới tiêu và công trình trên kênh; trạm bơm; đê bao ven sông … trên địa bàn tỉnh Bình Dương là đối tượng áp dụng q...
  • Phạm vi bảo vệ công trình trong quy định này là phạm vi không được xâm phạm và sử dụng cho các mục đích khác gây mất an toàn cho công trình.
  • Quy định này không áp dụng đối với các công trình thủy lợi do các doanh nghiệp trực thuộc bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung...
  • Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình người nước ngoài đang cư trú tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình) có hoạt động liên quan đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. Chất thải rắn thông thường bao gồm chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn xâ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Công trình hồ chứa: 1/ Đập: - Đỉnh đập: Phạm vi bảo vệ tính từ 2 đầu đập, mỗi đầu lấy ra là 50m - Chân đập : Phạm vi bảo vệ là 50m , phạm vi không được xâm phạm là 20m kể từ chân mái đập hạ lưu. 2/ Tràn xả lũ : Phạm vi bảo vệ cách 2 bờ tràn mỗi bên 20m , cách đuôi tràn 50m . 3/ Khu vực lòng hồ : Đối với khu vực lòng hồ, vùng ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi bảo vệ tính từ 2 đầu đập, mỗi đầu lấy ra là 50m
  • Phạm vi bảo vệ là 50m , phạm vi không được xâm phạm là 20m kể từ chân mái đập hạ lưu.
  • 2/ Tràn xả lũ :
Removed / left-side focus
  • Trong Quy chế này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau:
  • “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
  • Chất thải rắn thông thường bao gồm chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn xây dựng và chất thải rắn công nghiệp không nguy hại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2: Công trình hồ chứa:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm 1. Vứt, đổ chất thải rắn không đúng thời gian và không đúng nơi quy định; để chất thải rắn ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, sông, hồ, công viên, vườn hoa, hệ thống đê điều và nơi công cộng. 2. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 3. Vận chuyển chất thải rắn không che c...

Open section

Điều 4

Điều 4: Công trình trạm bơm: Trong phạm vi hàng rào bảo vệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Công trình trạm bơm:
  • Trong phạm vi hàng rào bảo vệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm
  • 1. Vứt, đổ chất thải rắn không đúng thời gian và không đúng nơi quy định; để chất thải rắn ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, sông, hồ, công viên, vườn hoa, hệ thống đê điều và nơi c...
  • 2. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO VỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Các đơn...

Open section

Điều 5

Điều 5: Hệ thống kênh mương: 1/ Hệ thống kênh mương tưới, tiêu thoát nước: a/- Đối với kênh có lưu lượng nhỏ hơn 2 m 3 /giây: Phạm vi bảo vệ là 2m kể từ chân mái ngoài bờ kênh. b/- Đối với kênh có lưu lượng từ 2 m3/giây đến 10 m3/giây: Phạm vi bảo vệ là 3m kể từ chân mái ngoài bờ kênh. c/- Đối với kênh có lưu lượng lớn hơn 10 m3/giây :...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Hệ thống kênh mương:
  • 1/ Hệ thống kênh mương tưới, tiêu thoát nước:
  • a/- Đối với kênh có lưu lượng nhỏ hơn 2 m 3 /giây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường
  • 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người
  • mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành: Chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ và chất thải rắn sinh hoạt vô cơ. Khuyến...

Open section

Điều 6

Điều 6: Các công trình trên kênh và công trình xây đúc khác: Phạm vi bảo vệ kể từ mép ngoài kết cấu công trình ra xung quanh là 5m .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Các công trình trên kênh và công trình xây đúc khác:
  • Phạm vi bảo vệ kể từ mép ngoài kết cấu công trình ra xung quanh là 5m .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại, thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp.
  • Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ: Chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại. Công nghệ xử lý phải đảm bảo vệ sinh môi trường, đạt quy chuẩn và tiêu chu...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các hoạt động phải có giấy phép: Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép: 1/ Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng; Xả nước thải vào công trình thủy lợi; 2/ Khai thác các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Các hoạt động phải có giấy phép:
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép:
  • 1/ Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng; Xả nước thải vào công trình thủy lợi;
Removed / left-side focus
  • Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ:
  • Chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại.
  • Công nghệ xử lý phải đảm bảo vệ sinh môi trường, đạt quy chuẩn và tiêu chuẩn môi trường Việt Nam theo quy định, được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt Right: 8/ Chôn, lấp phế thải, chất thải, xả nước thải;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn xây dựng phải thực hiện phân loại chất thải rắn xây dựng thành các loại đất, bùn hữu cơ; cát, đá và chất thải rắn từ vật liệu xây dựng để có biện pháp thu gom, vận chuyển, xử lý phù hợp. 2. Tổ...

Open section

Điều 8

Điều 8: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1/ Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố; 2/ Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi trong phạm vi bảo vệ công trình bao gồm: a) Khoan, đào đất đá, xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Các hành vi bị nghiêm cấm:
  • 1/ Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố;
  • 2/ Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi trong phạm vi bảo vệ công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng
  • 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn xây dựng phải thực hiện phân loại chất thải rắn xây dựng thành các loại đất, bùn hữu cơ
  • cát, đá và chất thải rắn từ vật liệu xây dựng để có biện pháp thu gom, vận chuyển, xử lý phù hợp.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp không nguy hại 1. Chủ nguồn thải tại cơ sở sản xuất, kinh doanh phải phân loại chất thải rắn công nghiệp thành các loại: a) Chất thải công nghiệp nguy hại. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý, chất thải rắn công nghiệp nguy hại được thực hiện theo quy định q...

Open section

Điều 9

Điều 9: Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại chương II của Quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Quyết định này đều phải được xem xét và xử lý theo quy định sau: Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi theo quy định này, thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại chương II của Quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Quyết định này đều phải được xem xét và xử lý theo quy định...
  • Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi theo quy định này, thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và phải khôi phục lại hiện trạng ban đầu, bảo đảm an toàn cho c...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp không nguy hại
  • 1. Chủ nguồn thải tại cơ sở sản xuất, kinh doanh phải phân loại chất thải rắn công nghiệp thành các loại:
  • a) Chất thải công nghiệp nguy hại. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý, chất thải rắn công nghiệp nguy hại được thực hiện theo quy định quản lý chất thải rắn công nghiệp nguy hại.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình: a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng. b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải...

Open section

Điều 10

Điều 10: Tổ chức thực hiện Căn cứ vào Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện; thị xã và các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi phối hợp để xem xét, xử lý việc tháo dỡ, di chuyển hoặc cho tiếp tục sử dụng đối với nhà và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình ở địa phương; và thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Tổ chức thực hiện
  • Căn cứ vào Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện
  • thị xã và các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi phối hợp để xem xét, xử lý việc tháo dỡ, di chuyển hoặc cho tiếp tục sử dụng đối với nhà và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường
  • 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình:
  • a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy hoạch quản lý và đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn thông thường Công tác quy hoạch quản lý và đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn thông thường thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn, các quy định pháp luật về đầu tư xây dựng, bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xã hội hóa trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn thông thường. 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phí vệ sinh và đơn vị thực hiện thu phí 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình người nước ngoài đang cư trú tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình) xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí vệ sinh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN NGUY HẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn nguy hại 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động có phát sinh chất thải nguy hại thuộc Danh mục chất thải nguy hại được ban hành theo Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về Ngưỡng chất thải nguy hại ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn nguy hại Việc phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 71, 72, 73 và 74 của Luật Bảo vệ Môi trường; Quyết định số 155/1999/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý chất t...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn nguy hại
  • Việc phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 71, 72, 73 và 74 của Luật Bảo vệ Môi trường
  • Quyết định số 155/1999/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý chất thải nguy hại
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại 1. Thực hiện đăng ký với cơ quan Nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương. 2. Phân loại, đóng gói, bảo quản và lưu giữ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy hại tại cơ sở cho đến khi vận chuyển đến nơi xử lý theo quy định. Các chất thải rắn nguy hại ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý Nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; phối hợp, tổ chức hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường về quản lý chất thải rắn; hướng dẫn thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan khác có liên quan thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn thuộc địa phương mình quản lý theo đúng quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo các lực lượng, các phòng ban chức năng kiểm tra tình hình hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị vệ sinh môi trường tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn quản lý. 2. Chịu trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, đôn đốc nhắc nhở các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn chấp hành các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị vệ sinh môi trường 1. Đơn vị thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường a) Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ theo quy trình công nghệ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Thông báo bằng văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân 1. Mọi cá nhân và hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ rác, chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để chất thải sinh hoạt trên hè phố, lòng đường; không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng; có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sự phối hợp của UBMTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội trong quản lý chất thải rắn Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị phối hợp với chính quyền các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về hoạt động quản lý chất thải rắn, vận động nhân dân làm tốt công tác phân loại chất thải tại nguồn, đổ rác đúng thời gian, đúng nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành qui định của pháp luật về quản lý chất thải rắn, phát hiện, ngăn chặn, xử lý theo thẩm quyền và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật về quản lý chất thải rắn, kiến nghị các biện pháp bảo đảm thi hành pháp luật về quản lý chất thải rắn và bảo vệ mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm quy định quản lý chất thải rắn. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 3. Trong thời gian khiếu nại, tố cáo hoặc khởi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Mọi tranh chấp về hoạt động quản lý chất thải rắn sẽ được xử lý hoặc giải quyết theo Quy định này. Trường hợp Quy định không có điều khoản áp dụng thì xử lý hoặc giải quyết theo Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ. 2. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, phòng ngừa, kiến ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát hiện đối tượng vi phạm quy định trên, kịp thời báo cho đơn vị quản lý chất thải rắn, Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn gần nhất sẽ được xét khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy chế này; định kỳ 6 tháng và hàng năm, chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức sơ kết, tổng kết theo quy định; kịp thời tổng hợp các vướng mắc, khó khăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.