Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị

Open section

Tiêu đề

v/v năm 1997 về kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • v/v năm 1997 về kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vi phạm hành chính quy định tại Nghị đinh này là hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng, quản lý nhà và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nhưng chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự, bao gồm: 1. Xây dựng công trình mới, cải tạo, sửa chữa vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị Thành phố Hà nội".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị Thành phố Hà nội".
Removed / left-side focus
  • Vi phạm hành chính quy định tại Nghị đinh này là hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng, quản lý nhà và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nhưng chưa đến mức phải truy c...
  • vi phạm: chỉ giới đường đỏ đã cắm mốc, chỉ giới xây dựng, không gian kiến trúc, hành lang an toàn giao thông, đề điều, khu vực bảo vệ các công trình quốc phòng, an ninh, khu di tích lịch sử văn hoá...
  • 2. Vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý nhà tại các điểm dân cư, các đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính bao gồm: 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này đều bị xử phạt. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài cư trú hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam nếu có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này cũng bị xử phạt như cá nhân, tổ chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính bao gồm:
  • 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này đều bị xử phạt.
  • Cá nhân, tổ chức nước ngoài cư trú hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam nếu có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này cũng bị xử phạt như cá nhân, tổ chức Việt Nam, trừ trường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính. 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải do người có thẩm quyền tiến hành, theo quy định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36, 37, của Nghị định này. 2. Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải được tiến hành nhanh chóng, công minh. Hậu quả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở: Địa chính, Nhà đất, Tài chính vật giá; Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Cục trưởng Cục thuế Hà nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ngành; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở trên địa bàn Thành phố Hà nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc Sở: Địa chính, Nhà đất, Tài chính vật giá
  • Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Cục trưởng Cục thuế Hà nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính.
  • 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải do người có thẩm quyền tiến hành, theo quy định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36, 37, của Nghị định này.
  • 2. Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải được tiến hành nhanh chóng, công minh. Hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính. 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính là hai năm kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện, quá thời hạn nói trên thì không bị xử phạt theo Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Các trường hợp sau đây được xét cấp ngay Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: 1/ Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (được vận dụng theo các quy định tại văn bản số 647/CV-ĐC ngày 31/5/1995 của Tổng cục Địa chính): a/ Những giấy tờ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước VN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. - Các trường hợp sau đây được xét cấp ngay Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
  • 1/ Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (được vận dụng theo các quy định tại văn bản số 647/CV-ĐC ngày 31/5/1995 của Tổng cục Địa chính):
  • a/ Những giấy tờ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước VNDCCH và Nhà nước CHXHCNVN cấp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính.
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính là hai năm kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện, quá thời hạn nói trên thì không bị xử phạt theo Nghị định này.
  • Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu quá một năm kể từ ngày thi hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết hiệu lực thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm, thì được coi như...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức và biện pháp xử phạt vi phạm hành chính. 1. Hình thức xử phạt chính: a. Cảnh cáo; b. Phạt tiền; 2. Hình thức xử phạt bổ sung: a. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, chứng chỉ hành nghề xây dựng có thời hạn hoặc không có thời hạn. b. Tịch thu tang vậ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Các trường hợp được xem xét xử lý trước khi cấp GCN quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: 1/ Đối với nhà ở xây dựng không phép và sai phép sau ngày 30/10/1987, Nếu có giấy tờ hợp lệ về đất ở theo quy định tại khoản 1 Điều 4, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch, thì được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải chịu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. - Các trường hợp được xem xét xử lý trước khi cấp GCN quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
  • 1/ Đối với nhà ở xây dựng không phép và sai phép sau ngày 30/10/1987, Nếu có giấy tờ hợp lệ về đất ở theo quy định tại khoản 1 Điều 4, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch, thì được xem xét c...
  • 2/ Nếu chủ nhà có giấy phép xây dựng trên đất không có giấy tờ hợp lệ, nhưng phù hợp với quy hoạch là đất ở, không có tranh chấp, nhà đất đang được sử dụng ổn định thì chủ nhà đất được xem xét cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hình thức và biện pháp xử phạt vi phạm hành chính.
  • 1. Hình thức xử phạt chính:
  • 2. Hình thức xử phạt bổ sung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

Chương II:

Chương II: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI ĐĂNG KÝ XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI ĐĂNG KÝ XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Removed / left-side focus
  • CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
left-only unmatched

MỤC I: VI PHẠM QUẢN LÝ XÂY DỰNG

MỤC I: VI PHẠM QUẢN LÝ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, nhưng có quyền sử dụng đất, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải xin giấy phép xây dựng: 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại I...

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Mọi trường hợp có tranh chấp, khiếu nại thì việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được giải quyết sau khi đã được Tòa án hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết xong theo quy định của pháp luật. - Nếu nhà ở xây dựng vi phạm quy hoạch, không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi trường hợp có tranh chấp, khiếu nại thì việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được giải quyết sau khi đã được Tòa án hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải qu...
  • Nếu nhà ở xây dựng vi phạm quy hoạch, không có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì chủ nhà không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • đồng thời phải thực hiện lệnh giải tỏa nhà và lệnh thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, nhưng có quyền sử dụng đất, trừ công trình Nhà nước cho...
  • Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, chưa có quyền sử dụng đất hợp pháp. 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 25.000 đồng đến 30.000 đồng trên 1m2 sàn xây d...

Open section

Điều 7.

Điều 7. - Mẫu Giấy chứng nhận: Người sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu quy định tại Nghị định 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. - Mẫu Giấy chứng nhận: Người sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu quy định tại Nghị định 60/CP ngày 5/7/1...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, chưa có quyền sử dụng đất hợp pháp.
  • 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình trên đất lấn chiếm. 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 15.000 đồng đến 20.000 đồng trên 1m2 sàn xây dựng nhà cấp I và các loại biệt thự. b. Phạt t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. - UBND cấp phường hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc kê khai đăng ký nhà ở và đất ở trình cấp có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. - UBND cấp phường hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc kê khai đăng ký nhà ở và đất ở trình cấp có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình trên đất lấn chiếm.
  • 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình sai diện tích xây dựng theo thiết kế được duyệt, đã quy định trong giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền đối với diện tích xây dựng tăng thêm so với thiết kế: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 20.000 đồng đến 25.000 đồng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. - Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nộp tại UBND cấp phường, gồm: 1. Tờ khai đăng ký nhà ở và đất ở (theo mẫu). 2. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu). 3. Sơ đồ thửa đất được chủ sử dụng đất và các chủ liền kề ký, được UBND cấp phường xác nhận (t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. - Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nộp tại UBND cấp phường, gồm:
  • 1. Tờ khai đăng ký nhà ở và đất ở (theo mẫu).
  • 2. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình sai diện tích xây dựng theo thiết kế được duyệt, đã quy định trong giấy phép...
  • 1. Phạt tiền đối với diện tích xây dựng tăng thêm so với thiết kế:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình sai về chỉ giới xây dựng, chiều cao tầng, số tầng, kiến trúc mặt nhà đường phố so với giấy phép xây dựng: 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với công trình xây dựng nhà cấp 1, cấp 2 v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. - Tổ chức phân loại và xác nhận hồ sơ kê khai đăng ký nhà ở, đất ở tại cấp phường: UBND cấp phường thành lập Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở cấp phường theo Điều 18 của Quy định này để xét và phân loại hồ sơ. Biên bản xét duyệt phải có đủ chữ ký của các thành viên trong Hội đồng. Việc phân loại hồ sơ như sau: 1/ Với các hồ sơ có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. - Tổ chức phân loại và xác nhận hồ sơ kê khai đăng ký nhà ở, đất ở tại cấp phường:
  • UBND cấp phường thành lập Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở cấp phường theo Điều 18 của Quy định này để xét và phân loại hồ sơ.
  • Biên bản xét duyệt phải có đủ chữ ký của các thành viên trong Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình sai về chỉ giới xây dựng, chiều cao tầng, số tầng, kiến trúc mặt nhà đường phố so...
  • a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với công trình xây dựng nhà cấp 1, cấp 2 và các loại biệt thự, sai về chiều cao tầng, số tầng cho phép.
  • b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với công trình xây dựng nhà cấp 1, cấp 2 và các loại biệt thự, sai về hình thức kiến trúc mặt nhà đường phố theo quy hoạch được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình vi phạm: chỉ giới đường đỏ, hành lang an toàn giao thông, mạng lưới điện, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống cung cấp năng lượng (xăng, dầu, khí đốt), đê điều, khu vực bảo vệ các công trình quốc phòng, an ni...

Open section

Điều 11.

Điều 11. - Các trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà đất theo Điều 4 của bản Quy định này được cấp ngay Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thay cho giấy tờ cũ. Chủ sở hữu nhà và sử dụng đất có thể trực tiếp nộp hồ sơ tại Sở Địa chính. Hồ sơ gồm: - Tờ khai đăng ký nhà ở, đất ở (theo mẫu). - Đơn xin cấp Giấy chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà đất theo Điều 4 của bản Quy định này được cấp ngay Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thay cho giấy tờ cũ. Chủ sở hữu nhà và sử dụng đ...
  • - Tờ khai đăng ký nhà ở, đất ở (theo mẫu).
  • - Đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu).
Removed / left-side focus
  • Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình vi phạm:
  • chỉ giới đường đỏ, hành lang an toàn giao thông, mạng lưới điện, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống cung cấp năng lượng (xăng, dầu, khí đốt), đê điều, khu vực bảo vệ các công trình quốc phòng,...
  • a. Phạt từ 15.000 đồng đến 20.000 đồng trên 1 m2 sàn xây dựng đối với công trình xây dựng nhà cấp 1 và các loại biệt thự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ không có giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần...

Open section

Điều 12.

Điều 12. - Tổ chức xét duyệt hồ sơ ở cấp quận: - Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ của Chủ tịch UBND cấp phường, Hội đồng cấp quận có trách nhiệm xét duyệt hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Hội đồng cấp quận được thành lập theo Điều 19 của Quy định này, có trách nhiệm gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. - Tổ chức xét duyệt hồ sơ ở cấp quận:
  • - Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ của Chủ tịch UBND cấp phường, Hội đồng cấp quận có trách nhiệm xét duyệt hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử...
  • Hội đồng cấp quận được thành lập theo Điều 19 của Quy định này, có trách nhiệm giúp UBND cấp quận kiểm tra, thẩm định và xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận do Chủ tịch UBND cấp phường chuyển lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ không có giấy phép xây dựng.
  • a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần bảo tồn, đã xếp hạng và công bố.
  • b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ trừ công trình đã quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ sai giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần bảo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. - Tổ chức xét cấp Giấy chứng nhận ở Thành phố: Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo từng đợt của UBND cấp quận, Sở Địa chính thẩm định, trình UBND Thành phố xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức xét cấp Giấy chứng nhận ở Thành phố: Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo từng đợt của UBND cấp quận, Sở Địa chính thẩm định, trình UBND Thành phố xét cấp Giấy chứng nhận q...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ sai giấy phép xây dựng.
  • a. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần bảo tồn.
  • b. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ trừ công trình đã quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm Quy chế đấu thầu, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải đấu thầu. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức đấu thầu đã tổ chức xây dựng với công trình phải tổ chức đấu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. - Tổ chức giao Giấy chứng nhận: 1/ Căn cứ quyết định của UBND Thành phố, UBND cấp phường thông báo cho người đã được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở biết về nghĩa vụ tài chính phải thực hiện trước khi được giao Giấy chứng nhận. 2/ UBND quận phối hợp với Cục Thuế Hà nội, Kho bạc nhà nước Thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. - Tổ chức giao Giấy chứng nhận:
  • 1/ Căn cứ quyết định của UBND Thành phố, UBND cấp phường thông báo cho người đã được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở biết về nghĩa vụ tài chính phải thực hiện trướ...
  • 2/ UBND quận phối hợp với Cục Thuế Hà nội, Kho bạc nhà nước Thành phố và Sở Địa chính, tổ chức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và các khoản thu khác theo quy định. Địa điểm thu tại địa bàn cấp phường.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm Quy chế đấu thầu, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải đấu thầu.
  • a. Phạt từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức đấu thầu đã tổ chức xây dựng với công trình phải tổ chức đấu thầu.
  • b. Phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với hành vi công bố kết quả đấu thầu khi chưa có văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về ký kết hợp đồng xây dựng. 1. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi ký kết hợp đồng với tổ chức tư vấn, tổ chức xây dựng không có giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề do cơ quan có th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. - Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có trách nhiệm kê khai chính xác và đầy đủ nội dung về nguồn gốc nhà, đất. Mọi trường hợp kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. - Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có trách nhiệm kê khai chính xác và đầy đủ nội dung về nguồn gốc nhà, đất. Mọi trường hợp kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về ký kết hợp đồng xây dựng.
  • Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi ký kết hợp đồng với tổ chức tư vấn, tổ chức xây dựng không có giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp đ...
  • 2. Ngoài việc bị phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này còn buộc chủ đầu tư hoặc chủ công trình phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về ký kết hợp đồng xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình đối với các hành vi vi phạm quy định khi khởi công xây dựng công trình. 1. Phạt tiền a. Phạt từ 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi văn bản phê duyệt thiết kế đã hết hiệu lực. b. Phạt từ 500.000 đồng đến 700.000 đồng, đối với hành vi khởi côn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. - Mọi thành viên của Hội đồng các cấp và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ nặng nhẹ sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi thành viên của Hội đồng các cấp và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ nặng nhẹ sẽ bị xử lý hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình đối với các hành vi vi phạm quy định khi khởi công xây dựng công trình.
  • a. Phạt từ 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi văn bản phê duyệt thiết kế đã hết hiệu lực.
  • b. Phạt từ 500.000 đồng đến 700.000 đồng, đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi giấy phép xây dựng đã hết hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề. b. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. - Trong qúa trình tổ chức thực hiện kê khai đăng ký, xét duyệt cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, mọi đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì cấp đó phải tổ chức thanh tra, thông báo kết luận giải quyết khiếu nại cho đương sự và có văn bản báo cáo cấp trên. Việc giải quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong qúa trình tổ chức thực hiện kê khai đăng ký, xét duyệt cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, mọi đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng.
  • a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề.
  • b. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng, đối với hành vi cho thuê, mượn hoặc thuê, mượn giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề. b. Phạt từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000...

Open section

Điều 18.

Điều 18. - UBND cấp phường thành lập Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở do Chủ tịch UBND cấp phường là Chủ tịch Hội đồng; Thành phần Hội đồng gồm: 1. Cán bộ Địa chính cấp phường: ủy viên thường trực 2. Đại diện lãnh đạo Mặt trận TQ cấp phường: ủy viên 3. Trưởng công an cấp phường: ủy viên 4. Tổ trưởng (cụm trưởng) dân phố: ủy viên. (khi xét...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. - UBND cấp phường thành lập Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở do Chủ tịch UBND cấp phường là Chủ tịch Hội đồng; Thành phần Hội đồng gồm:
  • 1. Cán bộ Địa chính cấp phường: ủy viên thường trực 2. Đại diện lãnh đạo Mặt trận TQ cấp phường: ủy viên 3. Trưởng công an cấp phường: ủy viên 4. Tổ trưởng (cụm trưởng) dân phố: ủy viên.
  • (khi xét duyệt hồ sơ của khu vực nào thì tổ trưởng hoặc cụm trưởng dân phố khu vực đó được mời tham gia ủy viên Hội đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • a. Phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề.
  • b. Phạt từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng, đối với hành vi cho thuê, mượn hoặc thuê, mượn giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình, đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức nghiệm thu chất lượng xây dựng phần công trình khuất, kết cấu chịu lực của từng h...

Open section

Điều 19.

Điều 19. - UBND cấp quận thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Chủ tịch UBND cấp quận là Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch UBND phụ trách nhà đất là phó Chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng gồm: 1. Trưởng phòng Địa chính cấp quận: ủy viên thường trực 2. Đại diện lãnh đạo Liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • UBND cấp quận thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Chủ tịch UBND cấp quận là Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch UBND phụ trách nhà đất là...
  • Thành viên Hội đồng gồm:
  • 1. Trưởng phòng Địa chính cấp quận: ủy viên thường trực 2. Đại diện lãnh đạo Liên đoàn lao động cấp quận: ủy viên, 3. Đại diện lãnh đạo Mặt trận TQ cấp quận: ủy viên, 4. Trưởng phòng Xây dựng cấp q...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình, đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng.
  • a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức nghiệm thu chất lượng xây dựng phần công trình khuất, kết cấu chịu lực của từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình.
  • b. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi không lập hồ sơ hoàn công, không kiểm nghiệm chất lượng nguyên vật liệu, thiết bị công nghệ, không vận hành thử dây chuyền công nghệ sả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng. 1. Phạt tiền a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi không giám sát xây dựng để công trình xây dựng sai hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt. b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hà...

Open section

Điều 20.

Điều 20. - Các Sở: Địa chính, Nhà đất, Tài chính vật giá; Cục Thuế Hà nội, Kiến trúc sư trưởng Thành phố có trách nhiệm cử chuyên viên tham gia tổ thẩm định liên ngành do Sở Địa chính chủ trì để trực tiếp thẩm định ngay nội dung kê khai đăng ký và xét duyệt của cấp phường; đồng thời cử đại diện tham gia Hội đồng xét duyệt của cấp quận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Sở: Địa chính, Nhà đất, Tài chính vật giá
  • Cục Thuế Hà nội, Kiến trúc sư trưởng Thành phố có trách nhiệm cử chuyên viên tham gia tổ thẩm định liên ngành do Sở Địa chính chủ trì để trực tiếp thẩm định ngay nội dung kê khai đăng ký và xét duy...
  • đồng thời cử đại diện tham gia Hội đồng xét duyệt của cấp quận.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng.
  • a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi không giám sát xây dựng để công trình xây dựng sai hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt.
  • b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi không giám sát quy trình, quy phạm kỹ thuật thi công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình đối với các hành vi vi phạm quy định an toàn xây dựng. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với các hành vi vi phạm sau: a. Xây dựng, sửa chữa hoặc tháo dỡ công trình gây rạn nứt, ảnh hưởng độ bền vững của các công trình lân cận. b. Xây dựng, sửa chữa hoặc t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. - Trách nhiệm của UBND cấp quận và cấp phường: UBND cấp quận có trách nhiệm lập kế hoạch triển khai, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc UBND cấp phường trong qúa trình tổ chức thực hiện; phối hợp với các ngành của Thành phố thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở cấp quận. UBND cấp ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm của UBND cấp quận và cấp phường: UBND cấp quận có trách nhiệm lập kế hoạch triển khai, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc UBND cấp phường trong qúa trình tổ chức thực hiện
  • phối hợp với các ngành của Thành phố thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở cấp quận.
  • UBND cấp phường có trách nhiệm tổ chức việc kê khai đăng ký đảm bảo đầy đủ nội dung hồ sơ kê khai, tiếp nhận, phân loại và xác nhận tính chính xác của hồ sơ theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình đối với các hành vi vi phạm quy định an toàn xây dựng.
  • 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với các hành vi vi phạm sau:
  • a. Xây dựng, sửa chữa hoặc tháo dỡ công trình gây rạn nứt, ảnh hưởng độ bền vững của các công trình lân cận.
left-only unmatched

MỤC II:

MỤC II: VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ NHÀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xử phạt chủ sở hữu nhà đối với các hành vi vi phạm quy định quản lý nhà của Nhà nước. 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi chuyển nhượng nhà không sang tên trước bạ theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi không có giấy chứng nhận về quyền sở hữu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. - Sở Địa chính là cơ quan chủ trì phối hợp với Sở Nhà đất, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Cục Thuế Hà Nội và các ngành liên quan triển khai, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ giúp UBND cấp quận, cấp phường thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Địa chính là cơ quan chủ trì phối hợp với Sở Nhà đất, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Cục Thuế Hà Nội và các ngành liên quan triển khai, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ giúp UBND cấp quận, cấp...
Removed / left-side focus
  • Xử phạt chủ sở hữu nhà đối với các hành vi vi phạm quy định quản lý nhà của Nhà nước.
  • Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi chuyển nhượng nhà không sang tên trước bạ theo quy định của pháp luật.
  • 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi không có giấy chứng nhận về quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất theo quy định.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm quy định sử dụng nhà ở chung. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng, đối với mỗi hành vi: gây hư hỏng hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc và các công trình sử dụng chung khác. 2. Ngoài việc bị phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Nhà ở, đất ở của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân ở khu vực đô thị đều phải kê khai đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại UBND phường, thị trấn, xã sở tại (sau đây gọi là UBND cấp phường) để được xét và cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận này thay thế các loại giấy t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà ở, đất ở của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân ở khu vực đô thị đều phải kê khai đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại UBND phường, thị trấn, xã sở tại (sau đây gọi là UBND cấp...
  • Thời hạn kê khai đăng ký nhà ở, đất ở:
  • Hoàn thành trước ngày 30/12/1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm quy định sử dụng nhà ở chung.
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng, đối với mỗi hành vi: gây hư hỏng hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc và các công trình sử dụng chung khác.
  • 2. Ngoài việc bị phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này còn buộc cá nhân, tổ chức vi phạm phải sửa chữa khắc phục các hư hỏng.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam. 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với chủ sở hữu nhà cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà không có giấy phép của cơ quan có thẩm quyề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Đất đô thị Hà nội là đất thuộc các phường, thị trấn và đất thuộc các xã trong vùng quy hoạch phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Đất đô thị Hà nội là đất thuộc các phường, thị trấn và đất thuộc các xã trong vùng quy hoạch phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam.
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với chủ sở hữu nhà cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà không có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp.
  • 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với chủ sở hữu nhà cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà nhưng không có hợp đồng thuê nhà hợp lệ hoặc hợp đồng t...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Xử phạt đối với cá nhân, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vi phạm quy định về sử dụng nhà khi thuê nhà tại Việt Nam. Phạt từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, đối với hành vi thuê nhà để ở hoặc làm văn phòng đại diện, trụ sở hoạt động kinh doanh khi không được phép thuê nhà theo quy định. 2. Phạt tiền...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở và đất ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo XHCN về nhà, đất hoặc đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở và đất ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo XHCN về nhà, đất hoặc đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính s...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Xử phạt đối với cá nhân, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vi phạm quy định về sử dụng nhà khi thuê nhà tại Việt Nam.
  • Phạt từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, đối với hành vi thuê nhà để ở hoặc làm văn phòng đại diện, trụ sở hoạt động kinh doanh khi không được phép thuê nhà theo quy định.
  • 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với các hành vi vi phạm sau:
left-only unmatched

MỤC III.

MỤC III. VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm nguồn nước và hệ thống cấp nước đô thị. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm khu vực bảo vệ: giếng khoan, hồ chứa, kênh, mương, đường ống cấp nước cho đô thị. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với hành vi vi phạm hệ thống thoát nước đô thị. 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi lấn chiếm sông, mương, kênh, rạch, hồ, ao, thoát nước đô thị sử dụng vào mục đích khác. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm: a. Tự ý đấu nối đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm hệ thống chiếu sáng công cộng. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. Làm hư hỏng hệ thống chiếu sáng công cộng. b. Dịch chuyển trái phép hệ thống chiếu sáng công cộng. c. Sử dụng các phương tiện, thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công viên, cây xanh, vườn thú ở đô thị. 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi chặt phá cây xanh ở đường phố và những nơi công cộng. 2. Phạt tiền từ 100.000 đến 300.000 đồng, đối với mỗi hành vi vi phạm sau: a. Chặt cành cây xan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm về bảo vệ đường, hè phố đô thị. 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi lái xe bánh xích, xe quá tải đi vào đường phố không có giấy phép hoặc sai giấy phép. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi tự ý khoan, đào vỉa hè,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử phạt cá nhân, tổ chức với các hành vi vi phạm vệ sinh đô thị: 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. Đổ phế thải xây dựng không đúng nơi quy định. b. Vận chuyển đất, đá, cát, sỏi và các loại vật liệu khác không che đậy, gây bụi bẩn làm mất vệ sinh đường phố. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT

Open section

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT
left-only unmatched

MỤC I:

MỤC I: THẨM QUYỀN XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có quyền. 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 200.000 đồng. 3. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng. 4. Buộc bồi thường thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 500.000 đồng. 5. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu bị thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có quyền. 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 10.000.000 đồng. 3. Tước quyền sử dụng giấp phép xây dựng, trừ giấy phép của cơ quan cấp trên cấp, nhưng có quyền lập biên bản, đình chỉ hành vi vi phạm, chuyển cấp có thẩm quyền xử lý. 4. Tịch thu tang vật, phương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có quyền. 1. Phạt cảnh cáo 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng 3. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng, trừ giấy phép, chứng chỉ của cơ quan cấp trên cấp, nhưng có quyền đình chỉ hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành (Xây dựng, nhà đất, Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra viên đang thi hành công vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo b. Phạt tiền đến 200.000 đồng c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thẩm quyền xử phạt của cảnh sát nhân dân: 1. Chiến sĩ Cảnh sát nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo. b. Phạt tiền đến 100.000 đồng. c. Đình chỉ các hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1 Điều này, báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý. 2. Trưởng công an phường, xã có quyền: a. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Phân định phạm vi xử phạt vi phạm hành chính: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này, trong phạm vi lãnh thổ thuộc địa phương quản lý theo thẩm quyền. 2. Cảnh sát nhân dân xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II:

MỤC II: THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ tục xử phạt. 1. Thủ tục đơn giản: Trong trường hợp xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng thì người có thẩm quyền xử phạt phải ra quyết định xử phạt tại chỗ. Quyết định xử phạt phải ghi theo mẫu quy định ban hành kèm theo Nghị định này (mẫu số 1 và 2). Quyết định này phải được gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quyết định xử phạt: 1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày lập biên bản về hành vi vi phạm hành chính, người có thẩm quyền phải ra quyết định xử phạt; nếu có nhiều tình tiết phức tạp, thời gian trên có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày. Quyết định xử phạt phải gửi cho cá nhân, tổ chức bị xử phạt và cơ quan thu tiền phạt trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng. 1. Khi áp dụng hình thức tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng có thời hạn hay vĩnh viễn, người có thẩm quyền xử phạt phải ghi rõ trong quyết định xử phạt theo mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Tạm giữ hoặc tịch thu tang vật, phương tiện. 1. Khi áp dụng hình thức tạm giữ, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biên bản về tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (theo mẫu số 4), ghi rõ tên, số lượng, chủng loại, số đăng ký, tình trạng của tang vật, phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Xử lý tang vật, phương tiện. 1. Tang vật, phương tiện bị tịch thu: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tịch thu tang vật, phương tiện, người ra quyết định tịch thu phải chuyển giao cho cơ quan Tài chính cấp quận, huyện trở lên. Cơ quan Tài chính phải lập Hội đồng định giá và tổ chức bán đấu giá tang vật, phương tiện đó. Tiền thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thi hành quyết định xử phạt. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp tháo dỡ công trình xây dựng trái phép thì thời hạn này có thể được kéo dài hơn nhưng không quá 30 ngày và được ghi rõ trong Quyết định xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp: Quận, huyện, thị xã, thành phố có quyền ra quyết định cưỡng chế và có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo thẩm quyền. 2. Biện pháp cưỡng chế: a) Khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập, khấu trừ tiền từ tài khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại với người đã ra quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tố cáo và giải quyết tố cáo. 1. Cá nhân, tổ chức có quyền tố cáo người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính lạm dụng quyền hạn, làm trái pháp luật với cơ quan cấp trên trực tiếp của người bị tố cáo. 2. Khi nhận được tố cáo, người có thẩm quyền phải xem xét, giải quyết kịp thời và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt và người bị xử phạt vi phạm hành chính. 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính mà dung túng, bao che không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không công minh, vượt thẩm quyền thì tuỳ theo tính chất, mức độ sai phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc bị truy cứu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ các Điều 17, 18, 19, 20 quy định tại Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam, ban hành kèm theo Nghị định 56/CP ngày 18 tháng 9 năm 1995. Các quy định xử phạt vi phạm hành chính khác trước đây về quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC 1- Mẫu số 1: Quyết định xử phạt (phạt cảnh cáo) 2- Mẫu số 2: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Phạt tiền đến 20.000 đồng) 3- Mẫu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. a. Phạt chính: Phạt cảnh cáo đối với Ông, bà (Người đại diện).......................... thường trú tại (hoặc địa chỉ cơ quan).... Đã có hành vi vi phạm.......................................... theo quy định tại điểm.... Điều... của Nghị định số... ngày.....tháng... năm... b. Phạt bổ sung:..........................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. a. Ông, bà (Người đại diện)...................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định trong thời hạn................ b. Quá thời hạn trên mà không thực hiện thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chức năng.............................................. Ông, bà (người đại diện)............................... căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạt...... đồng, đối với Ông, bà (người đại diện)..... thường trú tại........... về hành vi vi phạm..................... .................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. a. Trong thời hạn 5 ngày Ông, Bà (người đại diện), phải nộp số tiền trên vào Kho bạc Nhà nước số.... ..... tại....................... b. Trường hợp sau 5 ngày kể từ khi nhận được Quyết định, người vi phạm không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành. c. Người vi phạm có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Nơi nhận: Người bị xử phạt Kho bạc Nhà nước - Lưu........................ Người xử phạt (Người xử phạt nếu không có quyền đóng dấu vào chữ ký của mình thì đóng đấu cơ quan vào góc trái phía trên của Quyết định UBND................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Sở................... Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. a. Phạt chính: Phạt tiền.......... đ, đối với Ông, bà (người đại diện......... Thường trú tại (hoặc địa chỉ cơ quan).... Ông, bà (người đại diện) phải nộp số tiền trên vào Kho bạc Nhà nước số.... tại...... Trong thời hạn 05 ngày kể từ khi nhận được Quyết định. b. Phạt bổ sung: Tạm giữ hoặc tịch thu tang vật, phương tiện...........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. a. Ông, bà (người đại diện)..................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định trong thời hạn............... b. Quá thời hạn nói trên mà không thực hiện thì bị cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chức năng............................................. Ông, bà (người đại diện)...................................... căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.