Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vi phạm hành chính quy định tại Nghị đinh này là hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng, quản lý nhà và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nhưng chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự, bao gồm: 1. Xây dựng công trình mới, cải tạo, sửa chữa vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Vi phạm hành chính quy định tại Nghị đinh này là hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng, quản lý nhà và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nhưng chưa đến mức phải truy c...
  • vi phạm: chỉ giới đường đỏ đã cắm mốc, chỉ giới xây dựng, không gian kiến trúc, hành lang an toàn giao thông, đề điều, khu vực bảo vệ các công trình quốc phòng, an ninh, khu di tích lịch sử văn hoá...
  • 2. Vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý nhà tại các điểm dân cư, các đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính bao gồm: 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này đều bị xử phạt. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài cư trú hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam nếu có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này cũng bị xử phạt như cá nhân, tổ chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính bao gồm:
  • 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này đều bị xử phạt.
  • Cá nhân, tổ chức nước ngoài cư trú hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam nếu có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này cũng bị xử phạt như cá nhân, tổ chức Việt Nam, trừ trường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính. 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải do người có thẩm quyền tiến hành, theo quy định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36, 37, của Nghị định này. 2. Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải được tiến hành nhanh chóng, công minh. Hậu quả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nơi nhận : CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CT, các PCT UBND (Đã ký) - CPVP, các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính.
  • 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải do người có thẩm quyền tiến hành, theo quy định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36, 37, của Nghị định này.
  • 2. Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải được tiến hành nhanh chóng, công minh. Hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính. 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính là hai năm kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện, quá thời hạn nói trên thì không bị xử phạt theo Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị: Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị. Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị. Phạm vi đất đai lập quy hoạch xây dựng đô thị do UBND tỉnh quyết định theo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị:
  • Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị.
  • Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính.
  • 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính là hai năm kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện, quá thời hạn nói trên thì không bị xử phạt theo Nghị định này.
  • Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu quá một năm kể từ ngày thi hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết hiệu lực thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm, thì được coi như...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức và biện pháp xử phạt vi phạm hành chính. 1. Hình thức xử phạt chính: a. Cảnh cáo; b. Phạt tiền; 2. Hình thức xử phạt bổ sung: a. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, chứng chỉ hành nghề xây dựng có thời hạn hoặc không có thời hạn. b. Tịch thu tang vậ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng; 1.2- Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch, phạm vi đất đai quy hoạch, dự toán khảo sát đo đạc bản đồ để lập đồ án quy hoạch chung của các thị xã, thị trấn trong tỉnh; 1.3- Phê duyệt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT:
  • 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
  • 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hình thức và biện pháp xử phạt vi phạm hành chính.
  • 1. Hình thức xử phạt chính:
  • 2. Hình thức xử phạt bổ sung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ LẬP VÀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ LẬP VÀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
left-only unmatched

MỤC I: VI PHẠM QUẢN LÝ XÂY DỰNG

MỤC I: VI PHẠM QUẢN LÝ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, nhưng có quyền sử dụng đất, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải xin giấy phép xây dựng: 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại I...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị: Các công trình trong đô thị bao gồm: Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết, dự án đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị:
  • Các công trình trong đô thị bao gồm:
  • Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo...
Removed / left-side focus
  • Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, nhưng có quyền sử dụng đất, trừ công trình Nhà nước cho...
  • Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, chưa có quyền sử dụng đất hợp pháp. 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 25.000 đồng đến 30.000 đồng trên 1m2 sàn xây d...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch; 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị; 3- Hướng dẫn việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
  • 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch;
  • 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, chưa có quyền sử dụng đất hợp pháp.
  • 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình trên đất lấn chiếm. 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 15.000 đồng đến 20.000 đồng trên 1m2 sàn xây dựng nhà cấp I và các loại biệt thự. b. Phạt t...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê duyệt địa điểm xây dựng, thu hồi địa điểm xây dựng công trình; 1.3- Thoả thuận các dự án đầu tư xây dựng tại các đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
  • 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
  • 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình trên đất lấn chiếm.
  • 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình sai diện tích xây dựng theo thiết kế được duyệt, đã quy định trong giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền đối với diện tích xây dựng tăng thêm so với thiết kế: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 20.000 đồng đến 25.000 đồng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về quản lý sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (gọi tắt là các công trình HTKTĐT): 1- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm: Các công trình Giao thông, cấp nước, thoát nước, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, vệ sinh môi trường và các công trình HTKTĐT khác. 2- Nội d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về quản lý sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (gọi tắt là các công trình HTKTĐT):
  • 1- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm: Các công trình Giao thông, cấp nước, thoát nước, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, vệ sinh môi trường và các công trình HTKTĐT khác.
  • 2- Nội dung quản lý sử dụng và khai thác các công trình HTKTĐT:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình sai diện tích xây dựng theo thiết kế được duyệt, đã quy định trong giấy phép...
  • 1. Phạt tiền đối với diện tích xây dựng tăng thêm so với thiết kế:
  • Đô thị loại I, loại II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình sai về chỉ giới xây dựng, chiều cao tầng, số tầng, kiến trúc mặt nhà đường phố so với giấy phép xây dựng: 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với công trình xây dựng nhà cấp 1, cấp 2 v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị: 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ: 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm: a- Mạng lưới đường, cầu, hầm, quảng trường, bến bãi, sông ngòi, kênh rạch; b- Các công trình kỹ thuật đầu mối giao thông: Sân bay, nhà ga, bến xe, cảng, cọc tiêu, biển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị:
  • 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ:
  • 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm:
Removed / left-side focus
  • Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình sai về chỉ giới xây dựng, chiều cao tầng, số tầng, kiến trúc mặt nhà đường phố so...
  • a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với công trình xây dựng nhà cấp 1, cấp 2 và các loại biệt thự, sai về chiều cao tầng, số tầng cho phép.
  • b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với công trình xây dựng nhà cấp 1, cấp 2 và các loại biệt thự, sai về hình thức kiến trúc mặt nhà đường phố theo quy hoạch được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình vi phạm: chỉ giới đường đỏ, hành lang an toàn giao thông, mạng lưới điện, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống cung cấp năng lượng (xăng, dầu, khí đốt), đê điều, khu vực bảo vệ các công trình quốc phòng, an ni...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước đô thị: 1- Các công trình cấp nước đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Các nguồn cung cấp: Nước mặt (sông, suối, hồ, đập) và nước ngầm; 1.2- Các công trình kỹ thuật sản xuất nước: Công trình xử lý, trạm bơm nước; 1.3- Hệ thống phân phối nước: Bể điều hoà, hệ thống đường ống dẫn, trạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước đô thị:
  • 1- Các công trình cấp nước đô thị chủ yếu gồm:
  • 1.1- Các nguồn cung cấp: Nước mặt (sông, suối, hồ, đập) và nước ngầm;
Removed / left-side focus
  • Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình vi phạm:
  • chỉ giới đường đỏ, hành lang an toàn giao thông, mạng lưới điện, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống cung cấp năng lượng (xăng, dầu, khí đốt), đê điều, khu vực bảo vệ các công trình quốc phòng,...
  • a. Phạt từ 15.000 đồng đến 20.000 đồng trên 1 m2 sàn xây dựng đối với công trình xây dựng nhà cấp 1 và các loại biệt thự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ không có giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình thoát nước đô thị: 1- Các công trình thoát nước đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Sông, suối, hồ, đập, ao… 1.2- Các loại cống thoát nước (cống dọc, cống ngang, cống địa hình), rãnh, mương thoát nước; 1.3- Các trạm bơm nước thải cố định hoặc lưu động; 1.4- Các trạm xử lý nước thải. 2- Trách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình thoát nước đô thị:
  • 1- Các công trình thoát nước đô thị chủ yếu gồm:
  • 1.1- Sông, suối, hồ, đập, ao…
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ không có giấy phép xây dựng.
  • a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần bảo tồn, đã xếp hạng và công bố.
  • b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ trừ công trình đã quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ sai giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần bảo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý khai thác và sử dụng các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị: 1- Các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Nhà máy phát điện; 1.2- Các trạm biến áp, tủ phân phối điện; 1.3- Hệ thống đường dây dẫn điện (cao thế, trung thế, hạ thế nổi và ngầm); 1.4- Hệ thống chiếu sáng công cộng. 2- Trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý khai thác và sử dụng các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị:
  • 1- Các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị chủ yếu gồm:
  • 1.1- Nhà máy phát điện;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ sai giấy phép xây dựng.
  • a. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần bảo tồn.
  • b. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ trừ công trình đã quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm Quy chế đấu thầu, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải đấu thầu. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức đấu thầu đã tổ chức xây dựng với công trình phải tổ chức đấu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cảnh quan đô thị: Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cảnh quan đô thị:
  • Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm Quy chế đấu thầu, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải đấu thầu.
  • a. Phạt từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức đấu thầu đã tổ chức xây dựng với công trình phải tổ chức đấu thầu.
  • b. Phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với hành vi công bố kết quả đấu thầu khi chưa có văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về ký kết hợp đồng xây dựng. 1. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi ký kết hợp đồng với tổ chức tư vấn, tổ chức xây dựng không có giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề do cơ quan có th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm các cơ quan, UBND các huyện, thành phố: 1- Sở Xây dựng: 1.1- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý Nhà nước việc thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị trong toàn tỉnh, đảm bảo mỹ quan, yêu cầu sử dụng, độ bền vững và kết hợp hài hoà với cảnh quan thiên nhiên; đảm bảo đô thị phát triển bền vững; 1.2- Cấp giấy ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm các cơ quan, UBND các huyện, thành phố:
  • 1- Sở Xây dựng:
  • Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý Nhà nước việc thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị trong toàn tỉnh, đảm bảo mỹ quan, yêu cầu sử dụng, độ bền vững và kết hợp hài hoà với cảnh quan thiên n...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về ký kết hợp đồng xây dựng.
  • Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi ký kết hợp đồng với tổ chức tư vấn, tổ chức xây dựng không có giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp đ...
  • 2. Ngoài việc bị phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này còn buộc chủ đầu tư hoặc chủ công trình phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về ký kết hợp đồng xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình đối với các hành vi vi phạm quy định khi khởi công xây dựng công trình. 1. Phạt tiền a. Phạt từ 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi văn bản phê duyệt thiết kế đã hết hiệu lực. b. Phạt từ 500.000 đồng đến 700.000 đồng, đối với hành vi khởi côn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Phát hiện các vi phạm về quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Phát hiện các trường hợp cấp giấy phép xây dựng sai hoặc không đúng thẩm quyền; 3- Phát hiện các hành vi xây dựng, cải tạo công trình không có giấy phép hoặc sai giấy phép xây dựng; 4- Phát h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng đô thị:
  • 1- Phát hiện các vi phạm về quy hoạch xây dựng đô thị;
  • 2- Phát hiện các trường hợp cấp giấy phép xây dựng sai hoặc không đúng thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình đối với các hành vi vi phạm quy định khi khởi công xây dựng công trình.
  • a. Phạt từ 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi văn bản phê duyệt thiết kế đã hết hiệu lực.
  • b. Phạt từ 500.000 đồng đến 700.000 đồng, đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi giấy phép xây dựng đã hết hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề. b. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị: 1- UBND các huyện, thành phố: 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền. 1.2- Ra các quyết định cưỡng chế, chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn và các cơ quan chậm thực hiện việc cưỡng chế; 1.3- Chủ trì hoặc phối hợp với S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị:
  • 1- UBND các huyện, thành phố:
  • 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng.
  • a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề.
  • b. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng, đối với hành vi cho thuê, mượn hoặc thuê, mượn giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề. b. Phạt từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ. Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành bản quy định này. Điều19. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, UBND các cấp ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
  • Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành bản quy định này.
  • Điều19. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, UBND các cấp phản ảnh cho Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu và báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung điều chỉnh, hoàn thiện Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • a. Phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề.
  • b. Phạt từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng, đối với hành vi cho thuê, mượn hoặc thuê, mượn giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình, đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức nghiệm thu chất lượng xây dựng phần công trình khuất, kết cấu chịu lực của từng h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu Quy định: Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng đô thị bao gồm việc lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng đô thị; Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu Quy định:
  • Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây d...
  • Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình, đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng.
  • a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức nghiệm thu chất lượng xây dựng phần công trình khuất, kết cấu chịu lực của từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình.
  • b. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi không lập hồ sơ hoàn công, không kiểm nghiệm chất lượng nguyên vật liệu, thiết bị công nghệ, không vận hành thử dây chuyền công nghệ sả...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng. 1. Phạt tiền a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi không giám sát xây dựng để công trình xây dựng sai hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt. b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị: UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh; UBND huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn quản lý Nhà nước về QHXDĐT trên địa bàn quản lý; Phòng quản lý đô t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị:
  • UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh.
  • Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng.
  • a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi không giám sát xây dựng để công trình xây dựng sai hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt.
  • b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi không giám sát quy trình, quy phạm kỹ thuật thi công.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình đối với các hành vi vi phạm quy định an toàn xây dựng. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với các hành vi vi phạm sau: a. Xây dựng, sửa chữa hoặc tháo dỡ công trình gây rạn nứt, ảnh hưởng độ bền vững của các công trình lân cận. b. Xây dựng, sửa chữa hoặc t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị; 3- Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị theo quy hoạch xây dựng đô thị được phê duyệt; 4- Bảo vệ cảnh quan và môi trường sống đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị:
  • 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị;
  • 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình đối với các hành vi vi phạm quy định an toàn xây dựng.
  • 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với các hành vi vi phạm sau:
  • a. Xây dựng, sửa chữa hoặc tháo dỡ công trình gây rạn nứt, ảnh hưởng độ bền vững của các công trình lân cận.
left-only unmatched

MỤC II:

MỤC II: VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ NHÀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử phạt chủ sở hữu nhà đối với các hành vi vi phạm quy định quản lý nhà của Nhà nước. 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi chuyển nhượng nhà không sang tên trước bạ theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi không có giấy chứng nhận về quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm quy định sử dụng nhà ở chung. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng, đối với mỗi hành vi: gây hư hỏng hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc và các công trình sử dụng chung khác. 2. Ngoài việc bị phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam. 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với chủ sở hữu nhà cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà không có giấy phép của cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử phạt đối với cá nhân, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vi phạm quy định về sử dụng nhà khi thuê nhà tại Việt Nam. Phạt từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, đối với hành vi thuê nhà để ở hoặc làm văn phòng đại diện, trụ sở hoạt động kinh doanh khi không được phép thuê nhà theo quy định. 2. Phạt tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III.

MỤC III. VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm nguồn nước và hệ thống cấp nước đô thị. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm khu vực bảo vệ: giếng khoan, hồ chứa, kênh, mương, đường ống cấp nước cho đô thị. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với hành vi vi phạm hệ thống thoát nước đô thị. 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi lấn chiếm sông, mương, kênh, rạch, hồ, ao, thoát nước đô thị sử dụng vào mục đích khác. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm: a. Tự ý đấu nối đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm hệ thống chiếu sáng công cộng. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. Làm hư hỏng hệ thống chiếu sáng công cộng. b. Dịch chuyển trái phép hệ thống chiếu sáng công cộng. c. Sử dụng các phương tiện, thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công viên, cây xanh, vườn thú ở đô thị. 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi chặt phá cây xanh ở đường phố và những nơi công cộng. 2. Phạt tiền từ 100.000 đến 300.000 đồng, đối với mỗi hành vi vi phạm sau: a. Chặt cành cây xan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm về bảo vệ đường, hè phố đô thị. 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi lái xe bánh xích, xe quá tải đi vào đường phố không có giấy phép hoặc sai giấy phép. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi tự ý khoan, đào vỉa hè,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử phạt cá nhân, tổ chức với các hành vi vi phạm vệ sinh đô thị: 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. Đổ phế thải xây dựng không đúng nơi quy định. b. Vận chuyển đất, đá, cát, sỏi và các loại vật liệu khác không che đậy, gây bụi bẩn làm mất vệ sinh đường phố. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VIỆC CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VIỆC CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG
  • CÁC CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT
left-only unmatched

MỤC I:

MỤC I: THẨM QUYỀN XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có quyền. 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 200.000 đồng. 3. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng. 4. Buộc bồi thường thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 500.000 đồng. 5. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu bị thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có quyền. 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 10.000.000 đồng. 3. Tước quyền sử dụng giấp phép xây dựng, trừ giấy phép của cơ quan cấp trên cấp, nhưng có quyền lập biên bản, đình chỉ hành vi vi phạm, chuyển cấp có thẩm quyền xử lý. 4. Tịch thu tang vật, phương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có quyền. 1. Phạt cảnh cáo 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng 3. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng, trừ giấy phép, chứng chỉ của cơ quan cấp trên cấp, nhưng có quyền đình chỉ hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành (Xây dựng, nhà đất, Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra viên đang thi hành công vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo b. Phạt tiền đến 200.000 đồng c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thẩm quyền xử phạt của cảnh sát nhân dân: 1. Chiến sĩ Cảnh sát nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo. b. Phạt tiền đến 100.000 đồng. c. Đình chỉ các hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1 Điều này, báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý. 2. Trưởng công an phường, xã có quyền: a. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Phân định phạm vi xử phạt vi phạm hành chính: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này, trong phạm vi lãnh thổ thuộc địa phương quản lý theo thẩm quyền. 2. Cảnh sát nhân dân xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II:

MỤC II: THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ tục xử phạt. 1. Thủ tục đơn giản: Trong trường hợp xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng thì người có thẩm quyền xử phạt phải ra quyết định xử phạt tại chỗ. Quyết định xử phạt phải ghi theo mẫu quy định ban hành kèm theo Nghị định này (mẫu số 1 và 2). Quyết định này phải được gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quyết định xử phạt: 1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày lập biên bản về hành vi vi phạm hành chính, người có thẩm quyền phải ra quyết định xử phạt; nếu có nhiều tình tiết phức tạp, thời gian trên có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày. Quyết định xử phạt phải gửi cho cá nhân, tổ chức bị xử phạt và cơ quan thu tiền phạt trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng. 1. Khi áp dụng hình thức tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng có thời hạn hay vĩnh viễn, người có thẩm quyền xử phạt phải ghi rõ trong quyết định xử phạt theo mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Tạm giữ hoặc tịch thu tang vật, phương tiện. 1. Khi áp dụng hình thức tạm giữ, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biên bản về tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (theo mẫu số 4), ghi rõ tên, số lượng, chủng loại, số đăng ký, tình trạng của tang vật, phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Xử lý tang vật, phương tiện. 1. Tang vật, phương tiện bị tịch thu: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tịch thu tang vật, phương tiện, người ra quyết định tịch thu phải chuyển giao cho cơ quan Tài chính cấp quận, huyện trở lên. Cơ quan Tài chính phải lập Hội đồng định giá và tổ chức bán đấu giá tang vật, phương tiện đó. Tiền thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thi hành quyết định xử phạt. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp tháo dỡ công trình xây dựng trái phép thì thời hạn này có thể được kéo dài hơn nhưng không quá 30 ngày và được ghi rõ trong Quyết định xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp: Quận, huyện, thị xã, thành phố có quyền ra quyết định cưỡng chế và có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo thẩm quyền. 2. Biện pháp cưỡng chế: a) Khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập, khấu trừ tiền từ tài khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH
  • CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ.
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại với người đã ra quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tố cáo và giải quyết tố cáo. 1. Cá nhân, tổ chức có quyền tố cáo người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính lạm dụng quyền hạn, làm trái pháp luật với cơ quan cấp trên trực tiếp của người bị tố cáo. 2. Khi nhận được tố cáo, người có thẩm quyền phải xem xét, giải quyết kịp thời và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt và người bị xử phạt vi phạm hành chính. 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính mà dung túng, bao che không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không công minh, vượt thẩm quyền thì tuỳ theo tính chất, mức độ sai phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc bị truy cứu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V BẢO VỆ CẢNH QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG ĐÔ THỊ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ CẢNH QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG ĐÔ THỊ.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ các Điều 17, 18, 19, 20 quy định tại Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam, ban hành kèm theo Nghị định 56/CP ngày 18 tháng 9 năm 1995. Các quy định xử phạt vi phạm hành chính khác trước đây về quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC 1- Mẫu số 1: Quyết định xử phạt (phạt cảnh cáo) 2- Mẫu số 2: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Phạt tiền đến 20.000 đồng) 3- Mẫu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. a. Phạt chính: Phạt cảnh cáo đối với Ông, bà (Người đại diện).......................... thường trú tại (hoặc địa chỉ cơ quan).... Đã có hành vi vi phạm.......................................... theo quy định tại điểm.... Điều... của Nghị định số... ngày.....tháng... năm... b. Phạt bổ sung:..........................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. a. Ông, bà (Người đại diện)...................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định trong thời hạn................ b. Quá thời hạn trên mà không thực hiện thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chức năng.............................................. Ông, bà (người đại diện)............................... căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạt...... đồng, đối với Ông, bà (người đại diện)..... thường trú tại........... về hành vi vi phạm..................... .................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. a. Trong thời hạn 5 ngày Ông, Bà (người đại diện), phải nộp số tiền trên vào Kho bạc Nhà nước số.... ..... tại....................... b. Trường hợp sau 5 ngày kể từ khi nhận được Quyết định, người vi phạm không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành. c. Người vi phạm có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Nơi nhận: Người bị xử phạt Kho bạc Nhà nước - Lưu........................ Người xử phạt (Người xử phạt nếu không có quyền đóng dấu vào chữ ký của mình thì đóng đấu cơ quan vào góc trái phía trên của Quyết định UBND................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Sở................... Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. a. Phạt chính: Phạt tiền.......... đ, đối với Ông, bà (người đại diện......... Thường trú tại (hoặc địa chỉ cơ quan).... Ông, bà (người đại diện) phải nộp số tiền trên vào Kho bạc Nhà nước số.... tại...... Trong thời hạn 05 ngày kể từ khi nhận được Quyết định. b. Phạt bổ sung: Tạm giữ hoặc tịch thu tang vật, phương tiện...........

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. a. Ông, bà (người đại diện)..................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định trong thời hạn............... b. Quá thời hạn nói trên mà không thực hiện thì bị cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chức năng............................................. Ông, bà (người đại diện)...................................... căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VI Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH