Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
48/CP
Right document
Về việc thực hiện Nghị định số 10/1998/NĐ-CP của Chính phủ và cải tiến các thủ tục đầu tư trực tiếp nước ngoài
11/1998/CT-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vi phạm hành chính quy định tại Nghị đinh này là hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng, quản lý nhà và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nhưng chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự, bao gồm: 1. Xây dựng công trình mới, cải tạo, sửa chữa vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính bao gồm: 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này đều bị xử phạt. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài cư trú hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam nếu có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này cũng bị xử phạt như cá nhân, tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính. 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải do người có thẩm quyền tiến hành, theo quy định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36, 37, của Nghị định này. 2. Mọi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải được tiến hành nhanh chóng, công minh. Hậu quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính. 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính là hai năm kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện, quá thời hạn nói trên thì không bị xử phạt theo Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức và biện pháp xử phạt vi phạm hành chính. 1. Hình thức xử phạt chính: a. Cảnh cáo; b. Phạt tiền; 2. Hình thức xử phạt bổ sung: a. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, chứng chỉ hành nghề xây dựng có thời hạn hoặc không có thời hạn. b. Tịch thu tang vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I: VI PHẠM QUẢN LÝ XÂY DỰNG
MỤC I: VI PHẠM QUẢN LÝ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, nhưng có quyền sử dụng đất, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải xin giấy phép xây dựng: 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại I...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng, chưa có quyền sử dụng đất hợp pháp. 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 25.000 đồng đến 30.000 đồng trên 1m2 sàn xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình trên đất lấn chiếm. 1. Phạt tiền đối với công trình xây dựng có diện tích sàn trên 200 m2: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 15.000 đồng đến 20.000 đồng trên 1m2 sàn xây dựng nhà cấp I và các loại biệt thự. b. Phạt t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với hành vi xây dựng công trình sai diện tích xây dựng theo thiết kế được duyệt, đã quy định trong giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền đối với diện tích xây dựng tăng thêm so với thiết kế: Đô thị loại I, loại II. a. Phạt từ 20.000 đồng đến 25.000 đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình sai về chỉ giới xây dựng, chiều cao tầng, số tầng, kiến trúc mặt nhà đường phố so với giấy phép xây dựng: 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với công trình xây dựng nhà cấp 1, cấp 2 v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi xây dựng công trình vi phạm: chỉ giới đường đỏ, hành lang an toàn giao thông, mạng lưới điện, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống cung cấp năng lượng (xăng, dầu, khí đốt), đê điều, khu vực bảo vệ các công trình quốc phòng, an ni...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ không có giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ sai giấy phép xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi cải tạo, sửa chữa công trình cũ nằm trong khu phố cổ, khu di tích, các công trình kiến trúc cần bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm Quy chế đấu thầu, trừ công trình Nhà nước cho phép không phải đấu thầu. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức đấu thầu đã tổ chức xây dựng với công trình phải tổ chức đấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về ký kết hợp đồng xây dựng. 1. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi ký kết hợp đồng với tổ chức tư vấn, tổ chức xây dựng không có giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề do cơ quan có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình đối với các hành vi vi phạm quy định khi khởi công xây dựng công trình. 1. Phạt tiền a. Phạt từ 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi văn bản phê duyệt thiết kế đã hết hiệu lực. b. Phạt từ 500.000 đồng đến 700.000 đồng, đối với hành vi khởi côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề. b. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định trong giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đối với hành vi tự sửa chữa nội dung giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề. b. Phạt từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử phạt chủ đầu tư hoặc chủ công trình, cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình, đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng. 1. Phạt tiền: a. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi không tổ chức nghiệm thu chất lượng xây dựng phần công trình khuất, kết cấu chịu lực của từng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử phạt cá nhân, tổ chức tư vấn xây dựng đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng xây dựng. 1. Phạt tiền a. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi không giám sát xây dựng để công trình xây dựng sai hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt. b. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử phạt cá nhân, tổ chức nhận thầu xây dựng công trình đối với các hành vi vi phạm quy định an toàn xây dựng. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với các hành vi vi phạm sau: a. Xây dựng, sửa chữa hoặc tháo dỡ công trình gây rạn nứt, ảnh hưởng độ bền vững của các công trình lân cận. b. Xây dựng, sửa chữa hoặc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II:
MỤC II: VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ NHÀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử phạt chủ sở hữu nhà đối với các hành vi vi phạm quy định quản lý nhà của Nhà nước. 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi chuyển nhượng nhà không sang tên trước bạ theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi không có giấy chứng nhận về quyền sở hữu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm quy định sử dụng nhà ở chung. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng, đối với mỗi hành vi: gây hư hỏng hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc và các công trình sử dụng chung khác. 2. Ngoài việc bị phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam. 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, đối với chủ sở hữu nhà cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà không có giấy phép của cơ quan có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử phạt đối với cá nhân, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vi phạm quy định về sử dụng nhà khi thuê nhà tại Việt Nam. Phạt từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, đối với hành vi thuê nhà để ở hoặc làm văn phòng đại diện, trụ sở hoạt động kinh doanh khi không được phép thuê nhà theo quy định. 2. Phạt tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III.
MỤC III. VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm nguồn nước và hệ thống cấp nước đô thị. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm khu vực bảo vệ: giếng khoan, hồ chứa, kênh, mương, đường ống cấp nước cho đô thị. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với hành vi vi phạm hệ thống thoát nước đô thị. 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi lấn chiếm sông, mương, kênh, rạch, hồ, ao, thoát nước đô thị sử dụng vào mục đích khác. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm: a. Tự ý đấu nối đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm hệ thống chiếu sáng công cộng. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. Làm hư hỏng hệ thống chiếu sáng công cộng. b. Dịch chuyển trái phép hệ thống chiếu sáng công cộng. c. Sử dụng các phương tiện, thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công viên, cây xanh, vườn thú ở đô thị. 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đối với hành vi chặt phá cây xanh ở đường phố và những nơi công cộng. 2. Phạt tiền từ 100.000 đến 300.000 đồng, đối với mỗi hành vi vi phạm sau: a. Chặt cành cây xan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử phạt cá nhân, tổ chức đối với các hành vi vi phạm về bảo vệ đường, hè phố đô thị. 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, đối với hành vi lái xe bánh xích, xe quá tải đi vào đường phố không có giấy phép hoặc sai giấy phép. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng, đối với hành vi tự ý khoan, đào vỉa hè,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử phạt cá nhân, tổ chức với các hành vi vi phạm vệ sinh đô thị: 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng, đối với hành vi vi phạm sau: a. Đổ phế thải xây dựng không đúng nơi quy định. b. Vận chuyển đất, đá, cát, sỏi và các loại vật liệu khác không che đậy, gây bụi bẩn làm mất vệ sinh đường phố. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I:
MỤC I: THẨM QUYỀN XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có quyền. 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 200.000 đồng. 3. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng. 4. Buộc bồi thường thiệt hại do vi phạm hành chính gây ra đến 500.000 đồng. 5. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu bị thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có quyền. 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 10.000.000 đồng. 3. Tước quyền sử dụng giấp phép xây dựng, trừ giấy phép của cơ quan cấp trên cấp, nhưng có quyền lập biên bản, đình chỉ hành vi vi phạm, chuyển cấp có thẩm quyền xử lý. 4. Tịch thu tang vật, phương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có quyền. 1. Phạt cảnh cáo 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng 3. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng, trừ giấy phép, chứng chỉ của cơ quan cấp trên cấp, nhưng có quyền đình chỉ hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành (Xây dựng, nhà đất, Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra viên đang thi hành công vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo b. Phạt tiền đến 200.000 đồng c. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thẩm quyền xử phạt của cảnh sát nhân dân: 1. Chiến sĩ Cảnh sát nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo. b. Phạt tiền đến 100.000 đồng. c. Đình chỉ các hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1 Điều này, báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý. 2. Trưởng công an phường, xã có quyền: a. P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Phân định phạm vi xử phạt vi phạm hành chính: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này, trong phạm vi lãnh thổ thuộc địa phương quản lý theo thẩm quyền. 2. Cảnh sát nhân dân xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II:
MỤC II: THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thủ tục xử phạt. 1. Thủ tục đơn giản: Trong trường hợp xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng thì người có thẩm quyền xử phạt phải ra quyết định xử phạt tại chỗ. Quyết định xử phạt phải ghi theo mẫu quy định ban hành kèm theo Nghị định này (mẫu số 1 và 2). Quyết định này phải được gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quyết định xử phạt: 1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày lập biên bản về hành vi vi phạm hành chính, người có thẩm quyền phải ra quyết định xử phạt; nếu có nhiều tình tiết phức tạp, thời gian trên có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày. Quyết định xử phạt phải gửi cho cá nhân, tổ chức bị xử phạt và cơ quan thu tiền phạt trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng. 1. Khi áp dụng hình thức tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng, hành nghề xây dựng có thời hạn hay vĩnh viễn, người có thẩm quyền xử phạt phải ghi rõ trong quyết định xử phạt theo mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tạm giữ hoặc tịch thu tang vật, phương tiện. 1. Khi áp dụng hình thức tạm giữ, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biên bản về tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (theo mẫu số 4), ghi rõ tên, số lượng, chủng loại, số đăng ký, tình trạng của tang vật, phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Xử lý tang vật, phương tiện. 1. Tang vật, phương tiện bị tịch thu: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tịch thu tang vật, phương tiện, người ra quyết định tịch thu phải chuyển giao cho cơ quan Tài chính cấp quận, huyện trở lên. Cơ quan Tài chính phải lập Hội đồng định giá và tổ chức bán đấu giá tang vật, phương tiện đó. Tiền thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thi hành quyết định xử phạt. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp tháo dỡ công trình xây dựng trái phép thì thời hạn này có thể được kéo dài hơn nhưng không quá 30 ngày và được ghi rõ trong Quyết định xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp: Quận, huyện, thị xã, thành phố có quyền ra quyết định cưỡng chế và có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo thẩm quyền. 2. Biện pháp cưỡng chế: a) Khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập, khấu trừ tiền từ tài khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại với người đã ra quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tố cáo và giải quyết tố cáo. 1. Cá nhân, tổ chức có quyền tố cáo người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính lạm dụng quyền hạn, làm trái pháp luật với cơ quan cấp trên trực tiếp của người bị tố cáo. 2. Khi nhận được tố cáo, người có thẩm quyền phải xem xét, giải quyết kịp thời và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt và người bị xử phạt vi phạm hành chính. 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính mà dung túng, bao che không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không công minh, vượt thẩm quyền thì tuỳ theo tính chất, mức độ sai phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc bị truy cứu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ các Điều 17, 18, 19, 20 quy định tại Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam, ban hành kèm theo Nghị định 56/CP ngày 18 tháng 9 năm 1995. Các quy định xử phạt vi phạm hành chính khác trước đây về quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC 1- Mẫu số 1: Quyết định xử phạt (phạt cảnh cáo) 2- Mẫu số 2: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Phạt tiền đến 20.000 đồng) 3- Mẫu số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. a. Phạt chính: Phạt cảnh cáo đối với Ông, bà (Người đại diện).......................... thường trú tại (hoặc địa chỉ cơ quan).... Đã có hành vi vi phạm.......................................... theo quy định tại điểm.... Điều... của Nghị định số... ngày.....tháng... năm... b. Phạt bổ sung:..........................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. a. Ông, bà (Người đại diện)...................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định trong thời hạn................ b. Quá thời hạn trên mà không thực hiện thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chức năng.............................................. Ông, bà (người đại diện)............................... căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạt...... đồng, đối với Ông, bà (người đại diện)..... thường trú tại........... về hành vi vi phạm..................... .................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. a. Trong thời hạn 5 ngày Ông, Bà (người đại diện), phải nộp số tiền trên vào Kho bạc Nhà nước số.... ..... tại....................... b. Trường hợp sau 5 ngày kể từ khi nhận được Quyết định, người vi phạm không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành. c. Người vi phạm có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Nơi nhận: Người bị xử phạt Kho bạc Nhà nước - Lưu........................ Người xử phạt (Người xử phạt nếu không có quyền đóng dấu vào chữ ký của mình thì đóng đấu cơ quan vào góc trái phía trên của Quyết định UBND................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Sở................... Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. a. Phạt chính: Phạt tiền.......... đ, đối với Ông, bà (người đại diện......... Thường trú tại (hoặc địa chỉ cơ quan).... Ông, bà (người đại diện) phải nộp số tiền trên vào Kho bạc Nhà nước số.... tại...... Trong thời hạn 05 ngày kể từ khi nhận được Quyết định. b. Phạt bổ sung: Tạm giữ hoặc tịch thu tang vật, phương tiện...........
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. a. Ông, bà (người đại diện)..................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định trong thời hạn............... b. Quá thời hạn nói trên mà không thực hiện thì bị cưỡng chế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chức năng............................................. Ông, bà (người đại diện)...................................... căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại với người ra Quyết định xử phạt trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections