Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành đơn giá lập quy hoạch tài nguyên nước, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Ban hành đơn giá lập quy hoạch tài nguyên nước, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có bảng đơn giá kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định này quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có bảng đơn giá kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định và các văn bản pháp luật có liên quan, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 3. Các tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan (đơn vị) sử dụng lao động là người nước ngoài có thời gian từ đủ 03 (ba) th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Lao động là người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • 2. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định và các văn bản pháp luật có liên quan, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Đơn vị tổ chức thu lệ phí 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Đơn vị tổ chức thu lệ phí
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Mức thu và mức trích lệ phí 1. Mức thu: a) Đồng tiền thu lệ phí: Việt Nam đồng (VNĐ). b) Mức thu: - Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép. - Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 giấy phép. - Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép. 2. Mức trích: a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Được trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Mức thu và mức trích lệ phí
  • a) Đồng tiền thu lệ phí: Việt Nam đồng (VNĐ).
  • - Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Q...

Only in the right document

Điều 5 Điều 5 . Chế độ thu, quản lý, sử dụng và quyết toán lệ phí 1. Chứng từ thu lệ phí: Chứng từ thu lệ phí do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. Tổ chức thu lệ phí phải lập, cấp biên lai c...
Điều 6 Điều 6 . Công khai chế độ thu lệ phí Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai ở vị trí thuận tiện tại nơi thực hiện thu để các đối tượng nộp lệ phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Tên lệ phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu...
Điều 7 Điều 7 . Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi của pháp luật về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp b...
Điều 8. Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 9. Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.