Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 10
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đơn vị cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải để cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải Việt Nam do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải được chi để đặt hàng dịch vụ công ích cho hệ thống thông tin duyên hải, bao gồm: a) Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo hệ thống thông tin cấp cứu và an toàn hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành khai thác và duy tu bảo dưỡng đài thông tin duyên hải do Bộ Giao thông vận tải ban hành, căn cứ phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ Tài chính ban hành và các chế độ chính sách hiện hành, Công ty trách nhiệm hữu hạn một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Lập dự toán: a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của các yếu tố chi phí đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ viết tắt trong Thông tư: 1. Inmarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System). 2. Cospas-Sarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh trợ giúp tìm kiếm, cứu nạn Cospas-Sarsat (Cosmicheskaya Sistyema Poiska Avariynich Suduv - Search And Rescue Satellite Aided Track...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
  • 1. Lập dự toán:
  • a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của cá...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ viết tắt trong Thông tư:
  • 1. Inmarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
  • 1. Lập dự toán:
  • a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của cá...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ viết tắt trong Thông tư: 1. Inmarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System). 2. Cospas-Sarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh trợ giúp t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải giao và giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã duyệt, Cục Hàng hải Việt Nam ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải với Công ty trách nhiệm hữu hạn mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này. 1. Thời gian nghiệm thu: a) Nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải được thực hiện theo từng Quý trong năm; b) Trong vòng 10 ngày kể từ ngày kết thúc Quý, Công ty trách nhiệm hữu h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải 1. Lập dự toán a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Điều 5 Thông tư này, giá dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm gần nhất, dự kiến biến động các yếu tố chi phí đầu vào, Công ty TNHH...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
  • Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
  • 1. Thời gian nghiệm thu:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải
  • 1. Lập dự toán
  • a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Điều 5 Thông tư này, giá dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm gần nhất, dự kiến biến động các yếu tố chi phí đầu vào, Công ty...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
  • Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
  • 1. Thời gian nghiệm thu:
Target excerpt

Điều 8. Lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải 1. Lập dự toán a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Điều 5 Thông tư này,...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tạm ứng, thanh toán dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước về chi đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải được giao, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước để tạm ứng, thanh toán cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàng hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do yêu cầu của cơ quan đặt hàng dẫn đến tăng giá trị phải thanh toán so với hợp đồng đặt hàng đã ký, Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị phân bổ bổ sung dự toán chi ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết toán thực hiện nhiệm vụ công ích thông tin duyên hải 1. Hàng năm, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập quyết toán hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải gửi Cục Hàng hải Việt Nam theo quy định. Công ty và cá nhân có liên quan phải chịu trách nhiệm trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam). 3. Các tổ chức, cá nhân và cơ quan nhà nước có liên quan đến hoạt động thông tin duyên hải.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam
  • 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng
  • a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, đi...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng
  • a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, đi...
  • b) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải là doanh thu hoạt động cung ứng dịch vụ công ích của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin đi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam Right: 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam).
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2015 và áp dụng từ năm tài chính 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 81/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 3. Trường hợp các văn bản được trích dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
Điều 4. Điều 4. Hệ thống thông tin duyên hải Việt Nam Hệ thống thông tin duyên hải Việt Nam gồm: 1. Các Đài Thông tin duyên hải. 2. Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng (HAIPHONG LES). 3. Đài Thông tin vệ tinh mặt đất Cospas-Sarsat Việt Nam (VNLUT/MCC). 4. Đài Thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa (LRIT). 5. Đài Trung tâm xử lý t...
Điều 5. Điều 5. Dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải 1. Dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải thuộc Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (từ nguồn kinh phí chi thường xuyên) được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,...
Điều 6. Điều 6. Phương thức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải 1. Dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải quy định tại Điều 5 Thông tư này được thực hiện theo phương thức đặt hàng theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cun...
Chương II Chương II THỰC HIỆN ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THÔNG TIN DUYÊN HẢI
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí và nội dung chi để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải 1. Nguồn kinh phí: Được bố trí từ nguồn Ngân sách Trung ương hàng năm. 2. Nội dung chi: Thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải quy định tại Điều 5 Thông tư này.