Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
51/2015/TTLT-BGTVT-BTC
Right document
Quy định chi tiết đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
03/2023/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đơn vị cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải để cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải Việt Nam do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải được chi để đặt hàng dịch vụ công ích cho hệ thống thông tin duyên hải, bao gồm: a) Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo hệ thống thông tin cấp cứu và an toàn hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành khai thác và duy tu bảo dưỡng đài thông tin duyên hải do Bộ Giao thông vận tải ban hành, căn cứ phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ Tài chính ban hành và các chế độ chính sách hiện hành, Công ty trách nhiệm hữu hạn một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Lập dự toán: a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của các yếu tố chi phí đầu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ viết tắt trong Thông tư: 1. Inmarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System). 2. Cospas-Sarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh trợ giúp tìm kiếm, cứu nạn Cospas-Sarsat (Cosmicheskaya Sistyema Poiska Avariynich Suduv - Search And Rescue Satellite Aided Track...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- 1. Lập dự toán:
- a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của cá...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ viết tắt trong Thông tư:
- 1. Inmarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System).
- Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- 1. Lập dự toán:
- a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của cá...
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ viết tắt trong Thông tư: 1. Inmarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System). 2. Cospas-Sarsat: Hệ thống thông tin vệ tinh trợ giúp t...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải giao và giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã duyệt, Cục Hàng hải Việt Nam ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải với Công ty trách nhiệm hữu hạn mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này. 1. Thời gian nghiệm thu: a) Nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải được thực hiện theo từng Quý trong năm; b) Trong vòng 10 ngày kể từ ngày kết thúc Quý, Công ty trách nhiệm hữu h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải 1. Lập dự toán a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Điều 5 Thông tư này, giá dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm gần nhất, dự kiến biến động các yếu tố chi phí đầu vào, Công ty TNHH...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
- 1. Thời gian nghiệm thu:
- Điều 8. Lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải
- 1. Lập dự toán
- a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Điều 5 Thông tư này, giá dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm gần nhất, dự kiến biến động các yếu tố chi phí đầu vào, Công ty...
- Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
- 1. Thời gian nghiệm thu:
Điều 8. Lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải 1. Lập dự toán a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Điều 5 Thông tư này,...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước về chi đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải được giao, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước để tạm ứng, thanh toán cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàng hải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do yêu cầu của cơ quan đặt hàng dẫn đến tăng giá trị phải thanh toán so với hợp đồng đặt hàng đã ký, Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị phân bổ bổ sung dự toán chi ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết toán thực hiện nhiệm vụ công ích thông tin duyên hải 1. Hàng năm, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập quyết toán hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải gửi Cục Hàng hải Việt Nam theo quy định. Công ty và cá nhân có liên quan phải chịu trách nhiệm trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam). 3. Các tổ chức, cá nhân và cơ quan nhà nước có liên quan đến hoạt động thông tin duyên hải.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam
- 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng
- a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, đi...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Cục Hàng hải Việt Nam.
- 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng
- a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, đi...
- b) Nguồn kinh phí Nhà nước cấp để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải là doanh thu hoạt động cung ứng dịch vụ công ích của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin đi...
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam Right: 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam).
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2015 và áp dụng từ năm tài chính 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 81/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 3. Trường hợp các văn bản được trích dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections