Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình
29/2013/QĐ-UBND
Right document
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy
1666/1999/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1666/QĐ-GTVT ngày 09 tháng 7 năm 1999 về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu...
- ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy hoàn thành cơ bản vào Quý II năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Điều chỉnh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Quốc lộ 10, Quốc lộ 18 và cầu Bãi Cháy hoàn thành cơ bản vào Quý II năm 2000.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chi phí thường xuyên cho công tác hoạt động GPMB chỉ tính với thời hạn sau 6 tháng kể từ khi khởi công xây dựng công trình. Trường hợp đặc biệt kéo dài thêm tiến độ, Chủ đầu tư và Ban GPMB tỉnh, thành phố giải trình và phải được Bộ GTVT chấp thuận cụ thể. Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ban GPMB các tỉnh thực hiện theo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí thường xuyên cho công tác hoạt động GPMB chỉ tính với thời hạn sau 6 tháng kể từ khi khởi công xây dựng công trình.
- Trường hợp đặc biệt kéo dài thêm tiến độ, Chủ đầu tư và Ban GPMB tỉnh, thành phố giải trình và phải được Bộ GTVT chấp thuận cụ thể.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ban GPMB các tỉnh thực hiện theo tiến độ qui định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tiến độ GPMB tại Quyết định này thay thế tiến độ đã được qui định tại Quyết định số 2348/QĐ-GTVT.CGĐ ngày 19/9/1998 của Bộ GTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tiến độ GPMB tại Quyết định này thay thế tiến độ đã được qui định tại Quyết định số 2348/QĐ-GTVT.CGĐ ngày 19/9/1998 của Bộ GTVT.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình. 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các ông: Cục trưởng Cục Giám định & QLCL CTGT, Tổng giám đốc Ban QLCDA 18, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các ông: Cục trưởng Cục Giám định & QLCL CTGT, Tổng giám đốc Ban QLCDA 18, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Quảng Bình là vùng biển được giới hạn bởi các đoạn thẳng có tọa độ như sau: a) Phía Bắc giáp tỉnh Hà Tĩnh là đoạn thẳng nối hai điểm có tọa độ gồm: Vĩ độ 17 0 57’39”N - kinh độ 106 0 30’33”E và vĩ độ 17 0 59’17”N - kinh độ 106 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa nhằm tổ chức khai thác có hiệu quả đi đôi với việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động khai thác thủy sản; tuân theo quy định của Luật Thủy sản và các quy định khác của pháp luật. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN Ở VÙNG BIỂN VEN BỜ VÀ VÙNG NƯỚC NỘI ĐỊA TỈNH QUẢNG BÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định đối với tàu cá và tổ chức, cá nhân tham gia khai thác thủy sản 1. Đối với tàu cá a) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính dưới 20 CV hoặc không lắp máy được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa. Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20 CV trở lên không được khai thác thủy sản tại vù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị cấm trong hoạt động khai thác thủy sản 1. Sử dụng chất nổ, chất độc, xung điện để khai thác thủy sản; 2. Sử dụng tàu cá không đăng ký, không có giấy phép để khai thác thủy sản, trừ tàu cá không lắp máy có trọng tải dưới 0,5 tấn; 3. Khai thác tôm hùm trong thời gian từ ngày 01/4 đến ngày 31/7 hàng năm và cả năm đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân chia ranh giới và phân cấp quản lý 1. Phân chia ranh giới vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa a) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có bờ biển tiếp giáp tổ chức hiệp thương phân chia ranh giới vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ của từng địa phương. Đường ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc quản lý hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ven bờ và vùng nước nội địa; hướng dẫn sử dụng biểu mẫu Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá và Giấy phép khai thác thủy sản thống nhất trong toàn tỉnh. 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình, các sở, ngành liên quan phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm, bảo đảm an ninh trật tự và an toàn cho ngư dân khai thác thủy sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng nước được giao. Cụ thể: a) Xây dựng và tổ chức thực hiện các kế hoạch, chính sách, dự án nhằm khai thác nguồn lợi có hiệu quả, bền vững, phù hợp với tình hình địa phương và các quy định của pháp luật. b) Thực hiện cấp Giấy xác n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện Quy chế này sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương có ý kiến gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.