Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
132/2015/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn đầu tư thiết bị của dự án triển khai ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường
12/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn đầu tư thiết bị của dự án triển khai ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn đầu tư thiết bị của dự án triển khai ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường
- Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây gọi tắt là Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn đầu tư đối với các dự án thực hiện hoạt động sản xuất ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường được nhà nước bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích (sau đây viết tắt là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn đầu tư đối với các dự án thực hiện hoạt động sản xuất ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường được nhà nước bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quy...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Thông tư này hướng dẫn về cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ c...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN). 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, mức vốn hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ vốn: Chủ đầu tư Dự án. 2. Điều kiện được hỗ trợ vốn: Dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Dự án hoạt động theo quy định tại Khoản 11 Phụ lục III, Nghị định số 19/2015/NĐ-CP; b) Dự án được lập, thẩm định, phê duyệt hoặc cấp Giấy Chứng nhận đăng ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, mức vốn hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ vốn:
- Chủ đầu tư Dự án.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN).
- 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Quỹ BVMTVN là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận nhưng phải bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan hỗ trợ vốn Là Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN), trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây viết tắt là Bộ TN&MT).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Là Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN), trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây viết tắt là Bộ TN&MT).
- Quỹ BVMTVN là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận nhưng phải bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý, được miễn nộp th...
- 2. Quỹ BVMTVN hoạt động công khai, minh bạch và bình đẳng theo quy định của pháp luật.
- 3. Quỹ BVMTVN chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về các hoạt động tài chính của Quỹ bởi cơ quan quản lý nhà nước về tài chính và Kiểm toán Nhà nước.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính Right: Điều 3. Cơ quan hỗ trợ vốn
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ trách nhiệm Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ BVMTVN chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về việc quản lý an toàn vốn và tài sản của Quỹ, đảm bảo việc sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, và chấp hành các chế độ quản lý tài chính, kế toán, kiểm toán.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn hỗ trợ Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp môi trường cấp bù kinh phí tài trợ cho các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường đã thực hiện hàng năm theo quy định tại Mục a, Khoản 2, Điều 7 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ BVMTVN (sau đây viết tắt là Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn vốn hỗ trợ
- Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp môi trường cấp bù kinh phí tài trợ cho các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường đã thực hiện hàng năm theo quy định tại Mục a, Khoản 2, Điều 7 Quyết định số 78/2014/QĐ...
- Điều 4. Chế độ trách nhiệm
- Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ BVMTVN chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về việc quản lý an toàn vốn và tài sản của Quỹ, đảm bảo việc sử dụng vốn đú...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ NGUỒN VỐN VÀ TÀI SẢN M ục 1 QUẢN LÝ VỀ NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA QUỸ BVMTVN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN Vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn điều lệ a) Vốn điều lệ của Quỹ BVMTVN đến năm 2017 là 1.000 (một nghìn) tỷ đồng. Lộ trình cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ BVMTVN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg; b) Vốn điều lệ của Quỹ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức hỗ trợ Dự án được hỗ trợ vốn sau đầu tư một (01) lần, không phải hoàn trả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thức hỗ trợ
- Dự án được hỗ trợ vốn sau đầu tư một (01) lần, không phải hoàn trả.
- Điều 5. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN
- Vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN được hình thành từ các nguồn sau:
- 1. Vốn điều lệ
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng vốn Quỹ BVMTVN được sử dụng vốn để: 1. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi đối với các dự án bảo vệ môi trường trên phạm vi toàn quốc. 2. Hỗ trợ lãi suất vay vốn cho các dự án bảo vệ môi trường vay vốn từ các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. 3. Tài trợ, đồng tài trợ cho các hoạt động bảo vệ môi trường theo quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập kế hoạch vốn hỗ trợ 1. Chủ đầu tư gửi Quỹ BVMTVN hồ sơ lần đầu làm cơ sở đăng ký kế hoạch hỗ trợ vốn, bao gồm: a) Văn bản đăng ký hỗ trợ vốn, gồm các thông tin cơ bản về: - Chủ đầu tư; - Dự án: + Tên Dự án; + Địa điểm thực hiện; + Tổng mức đầu tư; + Tổng giá trị thiết bị triển khai ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường của Dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập kế hoạch vốn hỗ trợ
- 1. Chủ đầu tư gửi Quỹ BVMTVN hồ sơ lần đầu làm cơ sở đăng ký kế hoạch hỗ trợ vốn, bao gồm:
- a) Văn bản đăng ký hỗ trợ vốn, gồm các thông tin cơ bản về:
- Điều 6. Sử dụng vốn
- Quỹ BVMTVN được sử dụng vốn để:
- 1. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi đối với các dự án bảo vệ môi trường trên phạm vi toàn quốc.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn vốn 1. Quỹ BVMTVN có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động, gồm: a) Quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả; b) Mua bảo hiểm tài sản và các bảo hiểm khác theo quy định của pháp luật; c) Trích lập quỹ dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay theo quy định về hướng dẫn hoạt đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ vốn Sau khi kết thúc chạy thử; Chủ đầu tư gửi Quỹ BVMTVN hồ sơ đề nghị hỗ trợ vốn, gồm: 1. Văn bản đề nghị hỗ trợ vốn, trong đó xác định rõ số vốn đề nghị hỗ trợ; 2. Báo cáo quyết toán Dự án hoàn thành đã được lập, phê duyệt và đã được kiểm toán bởi một công ty kiểm toán độc lập hoạt động theo pháp luật của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi kết thúc chạy thử; Chủ đầu tư gửi Quỹ BVMTVN hồ sơ đề nghị hỗ trợ vốn, gồm:
- 1. Văn bản đề nghị hỗ trợ vốn, trong đó xác định rõ số vốn đề nghị hỗ trợ;
- Báo cáo quyết toán Dự án hoàn thành đã được lập, phê duyệt và đã được kiểm toán bởi một công ty kiểm toán độc lập hoạt động theo pháp luật của Việt Nam, trong đó xác định danh mục, số lượng, chủng...
- 1. Quỹ BVMTVN có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động, gồm:
- a) Quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả;
- b) Mua bảo hiểm tài sản và các bảo hiểm khác theo quy định của pháp luật;
- Left: Điều 7. Bảo đảm an toàn vốn Right: Điều 7. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ vốn
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư mua sắm tài sản cố định 1. Việc đầu tư và mua sắm tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ BVMTVN thực hiện theo nguyên tắc giá trị còn lại của tổng tài sản cố định không vượt quá 10% vốn điều lệ thực có của Quỹ BVMTVN tại thời điểm mua sắm. 2. Hàng năm, Quỹ BVMTVN phải xây dựng kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ vốn quy định tại Điều 7 Thông tư này; Quỹ BVMTVN thực hiện hỗ trợ vốn cho Dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn
- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ vốn quy định tại Điều 7 Thông tư này; Quỹ BVMTVN thực hiện hỗ trợ vốn cho Dự án.
- Điều 8. Đầu tư mua sắm tài sản cố định
- Việc đầu tư và mua sắm tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ BVMTVN thực hiện theo nguyên tắc giá trị còn lại của tổng tài sản cố định không vượt quá 10% vốn điều lệ thực có của Quỹ BVMTVN...
- Hàng năm, Quỹ BVMTVN phải xây dựng kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố định trình Hội đồng quản lý xem xét, phê duyệt.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm kê, đánh giá lại, thanh lý, nhượng bán tài sản 1. Kiểm kê tài sản Quỹ BVMTVN thực hiện kiểm kê tài sản theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Đối với tài sản thừa, thiếu cần xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm của những người liên quan và xác định mức bồi thường vật chất the...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các trường hợp từ chối hỗ trợ vốn Quỹ BVMTVN được từ chối hỗ trợ vốn các Dự án thuộc một trong các trường hợp không đúng quy định tại Thông tư này, cụ thể là: 1. Không thuộc phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng quy định tại Điều 1. 2. Không thuộc đối tượng hỗ trợ quy định tại Khoản 1 Điều 2. 3. Không đủ điều kiện hỗ trợ quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các trường hợp từ chối hỗ trợ vốn
- Quỹ BVMTVN được từ chối hỗ trợ vốn các Dự án thuộc một trong các trường hợp không đúng quy định tại Thông tư này, cụ thể là:
- 1. Không thuộc phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng quy định tại Điều 1.
- Điều 9. Kiểm kê, đánh giá lại, thanh lý, nhượng bán tài sản
- 1. Kiểm kê tài sản
- Quỹ BVMTVN thực hiện kiểm kê tài sản theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý tổn thất về tài sản Khi bị tổn thất về tài sản, Quỹ BVMTVN phải xác định giá trị tài sản bị tổn thất, nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau: 1. Xác định rõ các nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị) và nguyên nhân chủ quan. 2. Nếu do nguyên nhân chủ quan thì tổ chức...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý chênh lệch nguồn vốn hỗ trợ 1. Trường hợp nguồn vốn hỗ trợ được cấp không sử dụng hết do số vốn hỗ trợ thực tế thấp hơn nguồn vốn được cấp: Quỹ BVMTVN hoàn trả ngân sách nhà nước phần chênh lệch. 2. Trường hợp nguồn vốn hỗ trợ được cấp thấp hơn số vốn hỗ trợ thực tế: Quỹ BVMTVN báo cáo Bộ TN&MT tổng hợp, gửi Bộ Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý chênh lệch nguồn vốn hỗ trợ
- 1. Trường hợp nguồn vốn hỗ trợ được cấp không sử dụng hết do số vốn hỗ trợ thực tế thấp hơn nguồn vốn được cấp: Quỹ BVMTVN hoàn trả ngân sách nhà nước phần chênh lệch.
- 2. Trường hợp nguồn vốn hỗ trợ được cấp thấp hơn số vốn hỗ trợ thực tế: Quỹ BVMTVN báo cáo Bộ TN&MT tổng hợp, gửi Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Điều 10. Xử lý tổn thất về tài sản
- Khi bị tổn thất về tài sản, Quỹ BVMTVN phải xác định giá trị tài sản bị tổn thất, nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau:
- 1. Xác định rõ các nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị) và nguyên nhân chủ quan.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Doanh thu của Quỹ BVMTVN Doanh thu của Quỹ BVMTVN là các khoản phải thu phát sinh trong kỳ, bao gồm: 1. Thu từ hoạt động nghiệp vụ: a) Thu lãi cho vay từ các dự án cho vay vốn của Quỹ BVMTVN; b) Thu phí dịch vụ nhận ủy thác cho vay, tài trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng ủy thác; c) Thu hoạt động ngh...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo Quỹ BVMTVN thực hiện báo cáo Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư) và Bộ TN&MT tình hình thanh toán vốn hỗ trợ các Dự án (sử dụng Phụ lục số 6 ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Báo cáo
- Quỹ BVMTVN thực hiện báo cáo Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư) và Bộ TN&MT tình hình thanh toán vốn hỗ trợ các Dự án (sử dụng Phụ lục số 6 ban hành kèm theo Thông tư số 132/2015/TT-BTC).
- Điều 11. Doanh thu của Quỹ BVMTVN
- Doanh thu của Quỹ BVMTVN là các khoản phải thu phát sinh trong kỳ, bao gồm:
- 1. Thu từ hoạt động nghiệp vụ:
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi phí của Quỹ BVMTVN Chi phí của Quỹ BVMTVN là các khoản chi phí phát sinh trong kỳ cần thiết cho hoạt động của Quỹ BVMTVN, tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, bao gồm; 1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ: a) Chi phí liên quan đến hoạt động cho vay...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra Căn cứ quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg, Quỹ BVMTVN thực hiện kiểm tra các dự án được hỗ trợ vốn; báo cáo Bộ TN&MT, Bộ Tài chính. Bộ Tài chính kiểm tra đột xuất tình hình thực hiện Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm tra
- Căn cứ quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg, Quỹ BVMTVN thực hiện kiểm tra các dự án được hỗ trợ vốn; báo cáo Bộ TN&MT, Bộ Tài chính.
- Bộ Tài chính kiểm tra đột xuất tình hình thực hiện Thông tư này.
- Điều 12. Chi phí của Quỹ BVMTVN
- Chi phí của Quỹ BVMTVN là các khoản chi phí phát sinh trong kỳ cần thiết cho hoạt động của Quỹ BVMTVN, tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo...
- 1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ:
Left
Điều 13.
Điều 13. Các khoản chi không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ BVMTVN 1. Các khoản chi vượt mức theo quy định tại khoản 6 Điều 12 Thông tư này. 2. Các khoản thiệt hại đã được Nhà nước hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 3. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/3/2017. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc về những nội dung liên quan; đề nghị các cơ quan, tổ chức phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu và phối hợp giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/3/2017. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc về những nội dung liên quan
- đề nghị các cơ quan, tổ chức phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu và phối hợp giải quyết./.
- Điều 13. Các khoản chi không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ BVMTVN
- 1. Các khoản chi vượt mức theo quy định tại khoản 6 Điều 12 Thông tư này.
- 2. Các khoản thiệt hại đã được Nhà nước hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chênh lệch thu, chi 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ BVMTVN là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí hợp lý, hợp lệ phát sinh trong năm tài chính theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 Thông tư này. 2. Chênh lệch thu chi trong năm là dương (+) khi doanh thu lớn hơn chi phí và ngược lại, chênh lệch thu chi trong năm l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân phối chênh lệch thu chi 1. Khi chênh lệch thu, chi là dương (+), sau khi trả tiền phạt do vi phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của Quỹ BVMTVN và bù đắp khoản chênh lệch thu chi âm lũy kế đến năm trước (nếu có), được phân phối như sau: a) Trích 20% vào nguồn vốn bổ sung của Quỹ để thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ, tài trợ. Quỹ BVM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc sử dụng các quỹ 1. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ BVMTVN. 2. Quỹ khen thưởng dùng để: a) Thưởng cuối năm hoặc thưởng thường kỳ cho cán bộ, nhân viên trong Quỹ BVMTVN; b) Thưởng đột xuất cho những cá nhân, tập thể của Quỹ BVMTVN có sáng kiến cải tiến kỹ thuật, quy trình nghiệp vụ mang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kế hoạch tài chính 1. Căn cứ vào chiến lược, định hướng và kế hoạch hoạt động hàng năm được Bộ Tài nguyên và Môi trường, phê duyệt, Quỹ BVMTVN xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm trình Hội đồng quản lý phê duyệt. 2. Kế hoạch tài chính hàng năm của Quỹ BVMTVN bao gồm các nội dung cơ bản quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ kế toán 1. Quỹ BVMTVN thực hiện chế độ kế toán theo quy định pháp luật về kế toán và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Năm tài chính của Quỹ BVMTVN bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo cáo tài chính và các báo cáo khác 1. Cuối kỳ kế toán (quý, năm) Quỹ BVMTVN phải lập, thuyết minh và gửi các báo cáo tài chính cho Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các loại báo cáo định kỳ quý, năm bao gồm: a) Báo cáo tài chính, gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phê duyệt, kiểm tra, công khai báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ BVMTVN phải được phê duyệt bởi Bộ Tài nguyên và Môi trường. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ BVMTVN được gửi cho Bộ Tài chính để theo dõi. 2. Ban Kiểm soát của Quỹ BVMTVN tổ chức kiểm tra, kiểm soát theo kế hoạch việc chấp hành chế độ tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2, Điều 8 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg. 2. Hướng dẫn chế độ kế toán phù hợp với quy mô, đặc thù hoạt động của Quỹ BVMTVN. 3. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, giám sát việc thực hiện chấp hành chế độ quản lý tài chính của Quỹ BVMTVN theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Quỹ 1. Quỹ BVMTVN chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, sử dụng và bảo toàn vốn, tài sản của Nhà nước do Quỹ quản lý. 2. Tuân thủ chế độ quản lý tài chính theo quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật có liên quan. 3. Hàng năm, Quỹ BVMTVN báo cáo nhu cầu sử dụng vốn từ nguồn chi sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp Toàn bộ số dư của các quỹ (quỹ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển) được trích lập theo Thông tư số 93/2003/TT-BTC ngày 06/10/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ BVMTVN đến thời điểm Thông tư này có hiệu lực sẽ được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Thông tư số 93/2003/TT-BTC ngày 06/10/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ BVMTVN./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.