Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
132/2015/TT-BTC
Right document
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
78/2014/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam Right: Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây gọi tắt là Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây gọi tắt là Quỹ), bao gồm: vị trí và chức năng, nguyên tắc hoạt động, nhiệm vụ và quyền hạn, bộ máy quản lý điều hành, nguồn vốn hoạt động và trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan đối với tổ chức và hoạt động của Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây gọi tắt là Quỹ), bao gồm:
- vị trí và chức năng, nguyên tắc hoạt động, nhiệm vụ và quyền hạn, bộ máy quản lý điều hành, nguồn vốn hoạt động và trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan đối với tổ chức và hoạt động của Quỹ.
- Thông tư này hướng dẫn về cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg ngày 26/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN). 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vị trí và chức năng 1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam là Quỹ Bảo vệ môi trường quốc gia, là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, con dấu và bảng cân đối kế toán riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Vị trí và chức năng
- 1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam là Quỹ Bảo vệ môi trường quốc gia, là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
- có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, con dấu và bảng cân đối kế toán riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. Trụ sở chính của Quỹ đặt tại...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ BVMTVN).
- 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Quỹ BVMTVN là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận nhưng phải bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam hoạt động không vì mục đích lợi nhuận nhưng phải bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về thuế và pháp luật về ngân sách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính Right: Điều 3. Nguyên tắc hoạt động
- Left: Quỹ BVMTVN là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận nhưng phải bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý, được miễn nộp th... Right: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam hoạt động không vì mục đích lợi nhuận nhưng phải bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với các...
- Left: 2. Quỹ BVMTVN hoạt động công khai, minh bạch và bình đẳng theo quy định của pháp luật. Right: 3. Quỹ hoạt động công khai, minh bạch và bình đẳng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ trách nhiệm Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ BVMTVN chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về việc quản lý an toàn vốn và tài sản của Quỹ, đảm bảo việc sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, và chấp hành các chế độ quản lý tài chính, kế toán, kiểm toán.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, các nguồn tài trợ, đóng góp, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhằm hỗ trợ tài chính cho các hoạt động bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên phạm vi toàn quốc. 2. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi đối với các d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ của Quỹ
- Tiếp nhận, quản lý và sử dụng các nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, các nguồn tài trợ, đóng góp, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhằm hỗ trợ tài chính cho các hoạt động bảo vệ m...
- 2. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi đối với các dự án bảo vệ môi trường trên phạm vi toàn quốc.
- Điều 4. Chế độ trách nhiệm
- Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ BVMTVN chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về việc quản lý an toàn vốn và tài sản của Quỹ, đảm bảo việc sử dụng vốn đú...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ NGUỒN VỐN VÀ TÀI SẢN M ục 1 QUẢN LÝ VỀ NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN CỦA QUỸ BVMTVN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN Vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn điều lệ a) Vốn điều lệ của Quỹ BVMTVN đến năm 2017 là 1.000 (một nghìn) tỷ đồng. Lộ trình cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ BVMTVN thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg; b) Vốn điều lệ của Quỹ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền hạn 1. Tổ chức cơ quan điều hành và các đơn vị nghiệp vụ hoạt động phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ và mục tiêu, nhiệm vụ được giao. 2. Kiểm tra định kỳ và đột xuất các tổ chức sử dụng nguồn vốn của Quỹ trong việc triển khai các hoạt động, nhiệm vụ và dự án bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu. Quỹ có quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền hạn
- 1. Tổ chức cơ quan điều hành và các đơn vị nghiệp vụ hoạt động phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ và mục tiêu, nhiệm vụ được giao.
- 2. Kiểm tra định kỳ và đột xuất các tổ chức sử dụng nguồn vốn của Quỹ trong việc triển khai các hoạt động, nhiệm vụ và dự án bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu. Quỹ có quyền rút vốn vay, đình ch...
- Điều 5. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN
- Vốn hoạt động của Quỹ BVMTVN được hình thành từ các nguồn sau:
- 1. Vốn điều lệ
- Left: - Ngân sách nhà nước cấp theo quy định của pháp luật; Right: khởi kiện các chủ đầu tư vi phạm theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng vốn Quỹ BVMTVN được sử dụng vốn để: 1. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi đối với các dự án bảo vệ môi trường trên phạm vi toàn quốc. 2. Hỗ trợ lãi suất vay vốn cho các dự án bảo vệ môi trường vay vốn từ các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. 3. Tài trợ, đồng tài trợ cho các hoạt động bảo vệ môi trường theo quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý và điều hành Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành nghiệp vụ. 1. Hội đồng quản lý Quỹ gồm có Chủ tịch và các ủy viên a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là một Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Các ủy viên gồm Giám đốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý và điều hành
- Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành nghiệp vụ.
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ gồm có Chủ tịch và các ủy viên
- Điều 6. Sử dụng vốn
- Quỹ BVMTVN được sử dụng vốn để:
- 1. Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi đối với các dự án bảo vệ môi trường trên phạm vi toàn quốc.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn vốn 1. Quỹ BVMTVN có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động, gồm: a) Quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả; b) Mua bảo hiểm tài sản và các bảo hiểm khác theo quy định của pháp luật; c) Trích lập quỹ dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay theo quy định về hướng dẫn hoạt đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn của Quỹ 1. Nâng mức vốn điều lệ của Quỹ do ngân sách nhà nước cấp từ 500 (năm trăm) tỷ lên 1.000 (một nghìn) tỷ đồng trong 3 năm (2015-2017); đến năm 2017, được cấp đủ 1.000 (một nghìn) tỷ đồng. Việc tăng vốn điều lệ của Quỹ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường sau khi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn vốn của Quỹ
- 1. Nâng mức vốn điều lệ của Quỹ do ngân sách nhà nước cấp từ 500 (năm trăm) tỷ lên 1.000 (một nghìn) tỷ đồng trong 3 năm (2015-2017); đến năm 2017, được cấp đủ 1.000 (một nghìn) tỷ đồng.
- Việc tăng vốn điều lệ của Quỹ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường sau khi thống nhất với Bộ Tài chính.
- Điều 7. Bảo đảm an toàn vốn
- 1. Quỹ BVMTVN có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động, gồm:
- a) Quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả;
- Left: b) Mua bảo hiểm tài sản và các bảo hiểm khác theo quy định của pháp luật; Right: đ) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư mua sắm tài sản cố định 1. Việc đầu tư và mua sắm tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ BVMTVN thực hiện theo nguyên tắc giá trị còn lại của tổng tài sản cố định không vượt quá 10% vốn điều lệ thực có của Quỹ BVMTVN tại thời điểm mua sắm. 2. Hàng năm, Quỹ BVMTVN phải xây dựng kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ, có trách nhiệm: a) Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phù hợp với Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành; b) Quyết định thành lập Hội đồng quản lý Quỹ, quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ, có trách nhiệm:
- a) Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phù hợp với Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành;
- Điều 8. Đầu tư mua sắm tài sản cố định
- Việc đầu tư và mua sắm tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ BVMTVN thực hiện theo nguyên tắc giá trị còn lại của tổng tài sản cố định không vượt quá 10% vốn điều lệ thực có của Quỹ BVMTVN...
- Hàng năm, Quỹ BVMTVN phải xây dựng kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố định trình Hội đồng quản lý xem xét, phê duyệt.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm kê, đánh giá lại, thanh lý, nhượng bán tài sản 1. Kiểm kê tài sản Quỹ BVMTVN thực hiện kiểm kê tài sản theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Đối với tài sản thừa, thiếu cần xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm của những người liên quan và xác định mức bồi thường vật chất the...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2015. Thay thế Quyết định số 02/2014/QĐ-TTg ngày 13 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam. 2. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2015. Thay thế Quyết định số 02/2014/QĐ-TTg ngày 13 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo v...
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ Bảo...
- Điều 9. Kiểm kê, đánh giá lại, thanh lý, nhượng bán tài sản
- 1. Kiểm kê tài sản
- Quỹ BVMTVN thực hiện kiểm kê tài sản theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý tổn thất về tài sản Khi bị tổn thất về tài sản, Quỹ BVMTVN phải xác định giá trị tài sản bị tổn thất, nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau: 1. Xác định rõ các nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị) và nguyên nhân chủ quan. 2. Nếu do nguyên nhân chủ quan thì tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Doanh thu của Quỹ BVMTVN Doanh thu của Quỹ BVMTVN là các khoản phải thu phát sinh trong kỳ, bao gồm: 1. Thu từ hoạt động nghiệp vụ: a) Thu lãi cho vay từ các dự án cho vay vốn của Quỹ BVMTVN; b) Thu phí dịch vụ nhận ủy thác cho vay, tài trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng ủy thác; c) Thu hoạt động ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi phí của Quỹ BVMTVN Chi phí của Quỹ BVMTVN là các khoản chi phí phát sinh trong kỳ cần thiết cho hoạt động của Quỹ BVMTVN, tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, bao gồm; 1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ: a) Chi phí liên quan đến hoạt động cho vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các khoản chi không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ BVMTVN 1. Các khoản chi vượt mức theo quy định tại khoản 6 Điều 12 Thông tư này. 2. Các khoản thiệt hại đã được Nhà nước hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 3. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chênh lệch thu, chi 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ BVMTVN là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí hợp lý, hợp lệ phát sinh trong năm tài chính theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 Thông tư này. 2. Chênh lệch thu chi trong năm là dương (+) khi doanh thu lớn hơn chi phí và ngược lại, chênh lệch thu chi trong năm l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân phối chênh lệch thu chi 1. Khi chênh lệch thu, chi là dương (+), sau khi trả tiền phạt do vi phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của Quỹ BVMTVN và bù đắp khoản chênh lệch thu chi âm lũy kế đến năm trước (nếu có), được phân phối như sau: a) Trích 20% vào nguồn vốn bổ sung của Quỹ để thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ, tài trợ. Quỹ BVM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc sử dụng các quỹ 1. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ BVMTVN. 2. Quỹ khen thưởng dùng để: a) Thưởng cuối năm hoặc thưởng thường kỳ cho cán bộ, nhân viên trong Quỹ BVMTVN; b) Thưởng đột xuất cho những cá nhân, tập thể của Quỹ BVMTVN có sáng kiến cải tiến kỹ thuật, quy trình nghiệp vụ mang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kế hoạch tài chính 1. Căn cứ vào chiến lược, định hướng và kế hoạch hoạt động hàng năm được Bộ Tài nguyên và Môi trường, phê duyệt, Quỹ BVMTVN xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm trình Hội đồng quản lý phê duyệt. 2. Kế hoạch tài chính hàng năm của Quỹ BVMTVN bao gồm các nội dung cơ bản quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ kế toán 1. Quỹ BVMTVN thực hiện chế độ kế toán theo quy định pháp luật về kế toán và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Năm tài chính của Quỹ BVMTVN bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo cáo tài chính và các báo cáo khác 1. Cuối kỳ kế toán (quý, năm) Quỹ BVMTVN phải lập, thuyết minh và gửi các báo cáo tài chính cho Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các loại báo cáo định kỳ quý, năm bao gồm: a) Báo cáo tài chính, gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phê duyệt, kiểm tra, công khai báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ BVMTVN phải được phê duyệt bởi Bộ Tài nguyên và Môi trường. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ BVMTVN được gửi cho Bộ Tài chính để theo dõi. 2. Ban Kiểm soát của Quỹ BVMTVN tổ chức kiểm tra, kiểm soát theo kế hoạch việc chấp hành chế độ tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2, Điều 8 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg. 2. Hướng dẫn chế độ kế toán phù hợp với quy mô, đặc thù hoạt động của Quỹ BVMTVN. 3. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, giám sát việc thực hiện chấp hành chế độ quản lý tài chính của Quỹ BVMTVN theo...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ, có trách nhiệm: a) Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phù hợp với Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành; b) Quyết định thành lập Hội đồng quản lý Quỹ, quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ, có trách nhiệm:
- a) Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phù hợp với Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành;
- b) Quyết định thành lập Hội đồng quản lý Quỹ, quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm nhân sự lãnh đạo, quản lý Quỹ theo thẩm quyền;
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 2, Điều 8 Quyết định số 78/2014/QĐ-TTg.
- 2. Hướng dẫn chế độ kế toán phù hợp với quy mô, đặc thù hoạt động của Quỹ BVMTVN.
- 3. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, giám sát việc thực hiện chấp hành chế độ quản lý tài chính của Quỹ BVMTVN theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Right: Điều 8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Quỹ 1. Quỹ BVMTVN chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, sử dụng và bảo toàn vốn, tài sản của Nhà nước do Quỹ quản lý. 2. Tuân thủ chế độ quản lý tài chính theo quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật có liên quan. 3. Hàng năm, Quỹ BVMTVN báo cáo nhu cầu sử dụng vốn từ nguồn chi sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp Toàn bộ số dư của các quỹ (quỹ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển) được trích lập theo Thông tư số 93/2003/TT-BTC ngày 06/10/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ BVMTVN đến thời điểm Thông tư này có hiệu lực sẽ được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Thông tư số 93/2003/TT-BTC ngày 06/10/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ BVMTVN./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.