Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ nông hộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau nâng cao hiệu quả chăn nuôi giai đoạn 2015 -2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hỗ trợ nông hộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau nâng cao hiệu quả chăn nuôi giai đoạn 2015 -2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ nông hộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau nâng cao hiệu quả chăn nuôi” giai đoạn 2015-2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ nông hộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau nâng cao hiệu quả chăn nuôi” giai đoạn 2015-2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hỗ trợ nông hộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau nâng cao hiệu quả chăn nuôi giai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau ( Ban hành kèm theo Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
  • Về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
  • n gày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau )
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ nông hộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau nâng cao hiệu quả chăn nuôi giai đoạn 2015-2020
  • của UBND tỉnh Cà Mau)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức hỗ trợ về liều tinh, đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn, trâu, bò; giống gia súc, gia cầm; xây dựng công trình khí sinh học, đệm lót sinh học; đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc; vật tư phục vụ hoạt động ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định mức hỗ trợ về liều tinh, đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho lợn, trâu, bò
  • giống gia súc, gia cầm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách địa phương. b) Kinh phí cấp bù từ nguồn Ngân sách Trung ương. c) Các nguồn vốn từ các dự án, chương trình của Trung ương và địa phương; của các tổ chức kinh tế - xã hội; các chương trình hợp tác quốc tế khác. 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng
  • 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • a) Ngân sách địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ cho hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo đối với lợn 1. Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống nhân tạo. Lượng liều tinh hỗ trợ được tính theo thực tế nhưng không quá 02 liều cho một lần phối giống và 04 liều cho một năm đối với 01 lợn nái. Đơn giá cho 01 liều tinh theo giá thực tế tại thờ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Chất thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người
  • mọi hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ cho hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo đối với lợn
  • Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống nhân tạo.
  • Lượng liều tinh hỗ trợ được tính theo thực tế nhưng không quá 02 liều cho một lần phối giống và 04 liều cho một năm đối với 01 lợn nái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với trâu, bò 1. Hỗ trợ cho hộ chăn nuôi a) Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản). Đơn giá vật tư theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống. b) Định mức liều tinh: Mức hỗ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Vứt, đổ chất thải rắn sinh hoạt, không đúng thời gian và không đúng nơi quy định; để chất thải rắn sinh hoạt ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, ao, hồ, sông, công viên, vườn hoa và nơi công cộng khác. 2. Để lẫn chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn nguy hại. 3. Vận chuyển chất thải rắn si...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị cấm
  • 1. Vứt, đổ chất thải rắn sinh hoạt, không đúng thời gian và không đúng nơi quy định; để chất thải rắn sinh hoạt ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, ao, hồ, sông, công viên, vườn hoa v...
  • 2. Để lẫn chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với trâu, bò
  • 1. Hỗ trợ cho hộ chăn nuôi
  • a) Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ về giống gia súc, gia cầm 1. Hỗ trợ giống gia súc a) Đối tượng hỗ trợ: Các hộ chăn nuôi trâu, bò, lợn ở địa bàn các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành để thực hiện phối giống dịch vụ. b) Hỗ trợ 5.000.000 đồng/con lợn đực giống từ 06 tháng tuổi trở lên;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt Nội dung về đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ những nội dung cơ bản theo quy định tại các Điều 11, 13, 15, 16, 17, 18 Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn; các Điều 19, 20, 21 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • Nội dung về đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ những nội dung cơ bản theo quy định tại các Điều 11, 13, 15, 16, 17, 18 Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007...
  • các Điều 19, 20, 21 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ về giống gia súc, gia cầm
  • 1. Hỗ trợ giống gia súc
  • a) Đối tượng hỗ trợ: Các hộ chăn nuôi trâu, bò, lợn ở địa bàn các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành để thực hiện phối giống dị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ xây dựng công trình khí sinh học, đệm lót sinh học 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ một lần 50% chi phí xây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi, nhưng không quá 4.000.000 đồng/01 công trình/hộ. b) Hỗ trợ một lần 50% chi phí làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi nhưng không quá 2.000.000 đồn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phải thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu. 2. Việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt trực tiếp từ nguồn phát sinh trên địa bàn tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phải thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu.
  • 2. Việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt trực tiếp từ nguồn phát sinh trên địa bàn tỉnh được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ xây dựng công trình khí sinh học, đệm lót sinh học
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • a) Hỗ trợ một lần 50% chi phí xây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi, nhưng không quá 4.000.000 đồng/01 công trình/hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo một lần cho 01 người/01 hộ chăn nuôi; mức kinh phí hỗ trợ 5.000.000 đồng/người. 2. Điều kiện để được hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 4 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/201...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Số lượng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quãng đường, số lượng các điểm thu gom, khối lượng chất thải thu gom. b) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt:
  • a) Số lượng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quãng đường, số lượng các điểm thu gom, khối lượng chất thải thu gom.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo một lần cho 01 người/01 hộ chăn nuôi; mức kinh phí hỗ trợ 5.000.000 đồng/người.
  • 2. Điều kiện để được hưởng hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức phổ biến nội dung Quy định này đến các hộ gia đình chăn nuôi trâu, bò, lợn (heo), gia cầm và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc trên địa bàn tỉnh biết để thực hiện. 2. Tham mưu Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này. 2. Chỉ hợp đồng với chủ xử lý chất thải có cơ sở xử lý đáp ứng các yêu cầu sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này.
  • 2. Chỉ hợp đồng với chủ xử lý chất thải có cơ sở xử lý đáp ứng các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức phổ biến nội dung Quy định này đến các hộ gia đình chăn nuôi trâu, bò, lợn (heo), gia cầm và người làm dịch...
  • 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi trâu, bò, lợn, gia cầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các sở, ngành có liên quan 1. Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ hàng năm theo kế hoạch của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hướng dẫn thủ tục thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ. 2. Hội Nông dân tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt như quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu. 2. Xây dựng phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt gửi Sở Tài chính thẩm định và trình Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt như quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu.
  • Xây dựng phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt gửi Sở Tài chính thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt như quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 38/2015...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các sở, ngành có liên quan
  • Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ hàng năm theo kế hoạch của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Hướng dẫn thủ tục thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chỉ đạo cơ quan chuyên môn cùng cấp có liên quan phối hợp với các cấp, các ngành tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý; kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định trong chăn nuôi; hướng dẫn Chủ tịch UBND...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi côn...
  • đổ chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để chất thải sinh hoạt trên hè phố, lòng đường
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chỉ đạo cơ quan chuyên môn cùng cấp có liên quan phối hợp với các cấp, các ngành tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này trê...
  • kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định trong chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các hộ chăn nuôi 1. Chăn nuôi đảm bảo vệ sinh phòng dịch, bảo vệ môi trường gắn với mục tiêu xây dựng nông thôn mới và tái cơ cấu ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Phải chăm sóc, nuôi dưỡng, khai thác con đực giống 24 tháng trở lên đối với lợn, 48 tháng trở lên đối với trâu, bò; trừ trường hợp con đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý chất thả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất...
  • 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo các hình thức xã hội hóa với các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các hộ chăn nuôi
  • 1. Chăn nuôi đảm bảo vệ sinh phòng dịch, bảo vệ môi trường gắn với mục tiêu xây dựng nông thôn mới và tái cơ cấu ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  • 2. Phải chăm sóc, nuôi dưỡng, khai thác con đực giống 24 tháng trở lên đối với lợn, 48 tháng trở lên đối với trâu, bò; trừ trường hợp con đực giống bị chết, thải loại do bệnh hoặc thiên tai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; UBND các huyện; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện quy định này; chủ động đề xuất UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề có liên quan khi phát sinh khó khăn, vướng mắc./.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, thủ tục về đất đai; ưu đãi về huy động vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, thủ tục về đất đai
  • ưu đãi về huy động vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập doanh nghiệp, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan
  • UBND các huyện

Only in the right document

Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau; phối hợp, tổ chức hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; hư...
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo lực lượng Thanh tra môi trường kiểm tra việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. 2. Thẩm định báo cáo đá...
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Khoản 6 Điều 13 Quy định này. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập các dự án đầu tư khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, các trạm trung chuyển rác theo quy hoạch được duyệt. 3. Phối hợp với các sở, ban, n...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng thực hiện Khoản 6, Điều 13 Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan thực hiện Khoản 8 Điều 13 Quy định này. 3. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các chủ đầu tư và cá...
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng trong việc xác định các nhiệm vụ có liên quan đến công nghệ xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng trên địa bàn tỉnh.
Điều 18. Điều 18. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo Thanh tra Sở Giao thông vận tải phối hợp với Thanh tra Sở Xây dựng, Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm do chủ thu gom làm rơi, vãi, đổ chất thải rắn sinh hoạt trên vỉa hè, lòng đường và nơi công cộng theo thẩm quy...
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của Sở Công Thương Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của các doanh nghiệp, đơn vị sản xuất trên địa bàn tỉnh và hướng dẫn các doanh nghiệp phân loại, lên danh mục và thống kê số lượng chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân cân cấp huyện chỉ đạo các cơ quan báo, đài tổ chức tuyên truyền phổ biến Quy định này trên các phương tiện thông tin đại chúng; chỉ đạo tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động nhân dân tham gia vào hoạt động thu gom và thực hiện...