Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

về việc quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ các khoản đóng góp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và quy định tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: 1. Quy định mức thu các loại phí: a) Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô: - Đối với loại xe có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 : 50.000 đồng/năm. - Đối với loại xe có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ các khoản đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục lao động quy định tại Điểm 1, Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. 2. Mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả người lái) quy định tại Điểm 4, Khoản II, Điều 1, Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc thông qua quy định mớ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2012: 1.224.748 triệu đồng (Một ngàn hai trăm hai mươi bốn tỷ, bảy trăm bốn tám triệu đồng chẵn) Bao gồm: 1. Quỹ phát triển đất: 148.500 triệu đồng; Trong đó: Tạm ứng để bố trí đầu tư phát triển: 50.000 triệu đồng. 2....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả người lái) quy định tại Điểm 4, Khoản II, Điều 1, Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Hội đồng nhân dâ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2012: 1.224.748 triệu đồng
  • (Một ngàn hai trăm hai mươi bốn tỷ, bảy trăm bốn tám triệu đồng chẵn)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả người lái) quy định tại Điểm 4, Khoản II, Điều 1, Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Hội đồng nhân dâ...
Target excerpt

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2012: 1.224.748 triệu đồng (Một ngàn hai trăm hai mươi bốn tỷ, bảy trăm bốn tám triệu đồng chẵn)...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2013./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2012
Điều 2. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2012 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư về vốn ngân sách Nhà nước và vốn trái phiếu C...
Điều 3. Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./. CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính PHỤ LỤC I CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2012 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND ngày 0...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 64.000 53.000 53.000 2 Vốn đầu tư hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu 33.000 - - 3 Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia 4.500 4.500 4.500 4 Phát triển và bảo vệ rừng bền vững 11.000 35.000 35.000 5 Hỗ trợ hạ tầng du lịch 16.000 6
Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản 10.000 10.000 10.000 7
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 10.000 10.000 8
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết 4.000 6.000 6.000 9 Hỗ trợ huyện nghèo theo NQ 30a/2008/NQ-CP 29.000 35.000 35.000 9