Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
25/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
61/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kể từ ngày 01/02/2011.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định phí xây dựng được áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng và không phân biệt nguồn vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định phí xây dựng được áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng và không phân b...
- Điều 1. Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kể từ ngày 01/02/2011.
Left
Điều 2
Điều 2 . Chuyển tiếp thực hiện thu phí xây dựng a) Đối với các công trình đã có thông báo thu phí xây dựng trước ngày 01/02/2011 thì tiếp tục thực hiện thu phí xây dựng theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. b) Đối với các công trình đã thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn thu phí Các đối tượng được miễn thu phí gồm: - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như: Nhà ở của gia đình thương bệnh binh, gia đình liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, nhà tình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng được miễn thu phí gồm:
- - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như:
- Nhà ở của gia đình thương bệnh binh, gia đình liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, nhà tình thương, tình nghĩa, nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo), nhà ở công vụ.
- a) Đối với các công trình đã có thông báo thu phí xây dựng trước ngày 01/02/2011 thì tiếp tục thực hiện thu phí xây dựng theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về...
- b) Đối với các công trình đã thu phí một phần (thu theo phân kỳ):
- - Những kỳ thu vào thời điểm trước ngày 01/02/2011 thì thực hiện thu phí xây dựng theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí xây dựng trên đị...
- Left: Điều 2 . Chuyển tiếp thực hiện thu phí xây dựng Right: Điều 2. Đối tượng miễn thu phí
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai sẽ hết hiệu lực thi hành sau khi thực hiện xong việc thu phí các công trình theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí 1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (gồm: Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai và Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí xây dựng các công trình thuộc phạm vi và thẩm quyền lấy ý kiến về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí
- Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (gồm:
- Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai và Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí xây dựng các c...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai sẽ hết hiệu lực thi hành sau khi thực hiện xong việc thu phí các cô...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND cấp xã,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ). b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí Chi phí xây dựng công trình theo quy định để thu phí xây dựng, không bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết bị và chi phí khác. Cụ thể, chi phí xây dựng công trình được xác định theo một trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu và mức trích phí
- a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ).
- b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Na...
Unmatched right-side sections