Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
07/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định
29/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép
- kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định
- V/v Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất
- và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất: - Đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, cụm Công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định, với các nội dung như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định, với các nội dung như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- Mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô:
- Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất:
- - Đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, cụm Công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật: 1,5%
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) xác định đơn giá thuê đất Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2015.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) xác định đơn giá thuê đất Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu Tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cụ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu Tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...