Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên, Trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
49/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên, Trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Về việc quy định mức thu học phí
- 2011 đến năm học 2014 – 2015
- Left: thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên, Trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học công lập tr... Right: Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau: 1. Về thu học phí: a) Đối...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học 1. Mức trần học phí đối với đào tạo trình độ đại học tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau: Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên Nhóm ngành Năm học 2010 - 2011 Năm học 2011 - 2012 Năm học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
- 1. Mức trần học phí đối với đào tạo trình độ đại học tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
- Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên
- Điều 1. Quy định mức thu học phí
- thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập trê...
- 2015 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ học kỳ II năm học 2010-2011 đến hết năm học 2014-2015. Quá trình tổ chức thực hiện, nếu xét thấy cần điều chỉnh mức thu học phí cho phù hợp với tình hình thực tế và chỉ số giá tiêu dùng hàng năm thì Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Học phí Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Học phí
- Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
- Điều 2. Các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ học kỳ II năm học 2010-2011 đến hết năm học 2014-2015.
- Quá trình tổ chức thực hiện, nếu xét thấy cần điều chỉnh mức thu học phí cho phù hợp với tình hình thực tế và chỉ số giá tiêu dùng hàng năm thì Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào...
- Thương binh và Xã hội đề xuất UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 32/2004/QĐ-UBBT ngày 16/4/2004 của UBND tỉnh; Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND ngày 21/7/2006 của UBND tỉnh; Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 24/7/2007 của UBND tỉnh; Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 của UBND tỉnh; Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
- Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 32/2004/QĐ-UBBT ngày 16/4/2004 của UBND tỉnh
- Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND ngày 21/7/2006 của UBND tỉnh
- Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 24/7/2007 của UBND tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế tỉnh, Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị li...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được miễn học phí 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được miễn học phí
- 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005.
- 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế tỉnh, Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trư...
Unmatched right-side sections