Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên, Trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định cụ thể chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục - thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
25/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên, Trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định cụ thể chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục - thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định cụ thể chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục
- thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc quy định mức thu học phí
- thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên, Trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học công lập tr...
- 2011 đến năm học 2014 – 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau: 1. Về thu học phí: a) Đối...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục - thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục
- thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Quy định mức thu học phí
- thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập trê...
- 2015 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ học kỳ II năm học 2010-2011 đến hết năm học 2014-2015. Quá trình tổ chức thực hiện, nếu xét thấy cần điều chỉnh mức thu học phí cho phù hợp với tình hình thực tế và chỉ số giá tiêu dùng hàng năm thì Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến thời điểm 31/12/2015. Những cơ sở thực hiện xã hội hóa được chấp thuận chủ trương đầu tư từ ngày 01/01/2016 trở đi thì không thuộc diện được hưởng ưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến thời điểm 31/12/2015.
- Những cơ sở thực hiện xã hội hóa được chấp thuận chủ trương đầu tư từ ngày 01/01/2016 trở đi thì không thuộc diện được hưởng ưu đãi theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ học kỳ II năm học 2010-2011 đến hết năm học 2014-2015.
- Quá trình tổ chức thực hiện, nếu xét thấy cần điều chỉnh mức thu học phí cho phù hợp với tình hình thực tế và chỉ số giá tiêu dùng hàng năm thì Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào...
- Thương binh và Xã hội đề xuất UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 32/2004/QĐ-UBBT ngày 16/4/2004 của UBND tỉnh; Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND ngày 21/7/2006 của UBND tỉnh; Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 24/7/2007 của UBND tỉnh; Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 của UBND tỉnh; Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về ban hành Quy định về một số ưu đãi về sử dụng đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bà...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND ngày 21/7/2006 của UBND tỉnh
- Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 24/7/2007 của UBND tỉnh
- Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 của UBND tỉnh
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 32/2004/QĐ-UBBT ngày 16/4/2004 của UBND tỉnh Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về ban hành Quy định về một số ư...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế tỉnh, Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị li...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Cụ thể về chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế tỉnh, Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trư...
Unmatched right-side sections