Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
62/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
42 /2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát
- thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Tăng giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Tuyến số 02 (Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch): - Giá vé đi trên nửa tuyến đến suốt tuyến: 10.000 đồng/lượt. - Giá vé đi nửa tuyến: 7.000 đồng/lượt. - Giá vé lên, xuống và giá vé đối với công nhân, h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bà...
- Điều 1. Tăng giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
- 1. Tuyến số 02 (Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch):
- - Giá vé đi trên nửa tuyến đến suốt tuyến: 10.000 đồng/lượt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến như sau: STT Tuyến vận chuyển Hệ số sử dụng trọng tải 1 Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch 1,00 2 Tuyến số 03: Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa 1,00 3 Tuyến số 06: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Siêu thị Big C 1,00 4 Tuyến số 07: Bến xe...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2016 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình: Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 về việc phân cấp mua, cấp phát thẻ BHYT cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; số 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/04/2014 về việc sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2016 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình: Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 về việc phân cấp mua, cấp...
- số 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/04/2014 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012.
- Điều 2. Tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến như sau:
- Tuyến vận chuyển
- Hệ số sử dụng trọng tải
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Điều 1, Điều 4 Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát thẻ b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Giáo dục và Đào tạo
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Điều 1, Điều 4 Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc trợ giá cho các tuyến xe buýt từ ngân sách...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên đoàn Lao động các huyện, Công đoàn Khu công nghiệp Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức mua và phát hành thẻ bảo hiểm y tế - Căn cứ quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt danh sách các đối tượng được cấp thẻ BHYT. Cơ quan BHXH cấp huyện tổ chức hoàn thành việc in thẻ trong thời hạn 7 ngày làm việc (riêng thẻ cho trẻ dưới 6 tuổi trong vòng 3 ngày làm việc) giao thẻ BHYT kèm danh sách cấp thẻ cho U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức mua và phát hành thẻ bảo hiểm y tế
- Căn cứ quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt danh sách các đối tượng được cấp thẻ BHYT. Cơ quan BHXH cấp huyện tổ chức hoàn thành việc in thẻ trong thời hạn 7 ngày làm việc (riêng thẻ ch...
- Thương binh và Xã hội để quản lý theo dõi. Việc in thẻ và bàn giao thẻ phải xong trước ngày 01/01 năm sau
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giáo dục và Đào tạo, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh, Liên đoàn Lao động các huyện, Công đoàn Khu công nghiệp Biên Hòa và cá...
Unmatched right-side sections