Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam”.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ đối với cơ quan Cục Hàng không Việt Nam; Quyết định số 2138/QĐ-CHK, ngày 30/05/2011; Quyết định số 1861/QĐ-CHK, ngày 26/6/2008; Quyết định số 1190/QĐ-CH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định này không còn hiệu lực.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 2138/QĐ-CHK, ngày 30/05/2011
  • Quyết định số 1861/QĐ-CHK, ngày 26/6/2008
  • Quyết định số 1190/QĐ-CHK, ngày 20/04/2010 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc Sửa đổi Quy chế chi tiêu nội bộ ban hành kèm theo Quyết định 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ đối với cơ q... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định này không còn hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Công đoàn khối cơ quan, Thủ trưởng các Phòng, Văn phòng Thanh tra Hàng không và cán bộ, công chức khối cơ quan Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lại Xuân Thanh QUY CHẾ CHI TIÊU NỘI BỘ TẠI CƠ QUAN C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan có trác nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Văn Chiến QUY ĐỊNH Về việc phối hợp cung c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành, đơn vị có liên quan
  • Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan có trác nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Công đoàn khối cơ quan, Thủ trưởng các Phòng, Văn phòng Thanh tra Hàng không và cán bộ, công chức khối cơ quan Cục Hàn...
  • Lại Xuân Thanh
  • CHI TIÊU NỘI BỘ TẠI CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
left-only unmatched

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này xác định chế độ tự chủ, định mức chi tiêu nhằm đảm bảo cho hoạt động thường xuyên, phù hợp với cơ chế đặc thù của Cục Hàng không Việt Nam (sau đây viết tắt là Cục HKVN) trên cơ sở nguồn thu và khả năng tiết kiệm chi sử dụng hàng năm; tăng cường công tác quản lý tài chính, sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định về việc phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan quản lý nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi áp dụng:
  • Quy định này quy định về việc phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng...
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này xác định chế độ tự chủ, định mức chi tiêu nhằm đảm bảo cho hoạt động thường xuyên, phù hợp với cơ chế đặc thù của Cục Hàng không Việt Nam (sau đây viết tắt là Cục HKVN) trên cơ sở ng...
  • tăng cường công tác quản lý tài chính, sử dụng nguồn kinh phí có hiệu quả và tiết kiệm
  • sử dụng chi phí, lệ phí còn lại trong lĩnh vực hàng không tại cơ quan Cục HKVN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản l ý tài chính 1. Những nội dung chi tiêu quy định trong Quy chế này được xây dựng trên cơ sở cụ thể hóa các chế độ, tiêu chuẩn, định mức, chi tiêu tài chính hiện hành của Nhà nước; là cơ sở pháp lý cho cơ quan Cục HKVN tổ chức thực hiện. Những nội dung chi tiêu không quy định trong Quy chế này, cơ quan Cục HKVN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trình tự thủ tục cung cấp và trả lời thông tin. 1. Cung cấp thông tin: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận, các cơ quan sau đây có trách nhiệm: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện gửi phiếu yêu cầu cơ quan quản lý về nhà ở, công trình xây dựng và cơ quan qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trình tự thủ tục cung cấp và trả lời thông tin.
  • 1. Cung cấp thông tin: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận, các cơ quan sau đây có trách nhiệm:
  • a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện gửi phiếu yêu cầu cơ quan quản lý về nhà ở, công trình xây dựng và cơ quan quản lý nông nghiệp cấp huyện, đơn vị khác có liên quan (đối với hồ sơ cấp Gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản l ý tài chính
  • 1. Những nội dung chi tiêu quy định trong Quy chế này được xây dựng trên cơ sở cụ thể hóa các chế độ, tiêu chuẩn, định mức, chi tiêu tài chính hiện hành của Nhà nước
  • là cơ sở pháp lý cho cơ quan Cục HKVN tổ chức thực hiện. Những nội dung chi tiêu không quy định trong Quy chế này, cơ quan Cục HKVN thực hiện theo quy định hiện hành tại các văn bản quy phạm pháp l...
left-only unmatched

Chương II.

Chương II. CHẾ ĐỘ CHI THƯỜNG XUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Công tác phí trong nước 1. Các chứng từ cần thiết và mức thanh toán: Cán bộ đi công tác trong nước từ ba (03) ngày trở lên phải có quyết định cử đi công tác của Cục. Văn phòng chỉ thanh toán công tác phí cho cán bộ, công chức khi có đủ các chứng từ cần thiết. Cụ thể: 1.1. Giấy đi đường: (Mẫu Phụ lục 4) a) Được ký duyệt, đóng dấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau: 1. Đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu: a) Trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  • Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau:
  • 1. Đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Công tác phí trong nước
  • 1. Các chứng từ cần thiết và mức thanh toán:
  • Cán bộ đi công tác trong nước từ ba (03) ngày trở lên phải có quyết định cử đi công tác của Cục.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn trang bị và mức khoán chi phí thông tin liên lạc 1. Tiêu chuẩn trang bị điện thoại cố định (ngoài hệ thống nội bộ Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam): a) Cán bộ lãnh đạo từ cấp Phòng trở lên: 01 máy/người; b) Phòng làm việc của chuyên viên: 01 máy/phòng. 2. Thanh toán chi phí thông tin liên lạc điện thoại cố định: a)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đất đai và quy định này. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện.
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp lu...
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan thực hiện, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc UBND các huyện, thị xã, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn trang bị và mức khoán chi phí thông tin liên lạc
  • 1. Tiêu chuẩn trang bị điện thoại cố định (ngoài hệ thống nội bộ Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam):
  • a) Cán bộ lãnh đạo từ cấp Phòng trở lên: 01 máy/người;
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn báo chí hàng ngày 1. Lãnh đạo Cục: + Cục trưởng: 5 đầu báo/ngày. + Phó Cục trưởng: 3 đầu báo/ngày. 2. Các Phòng chỉ mua báo không có trên mạng Internet bình quân mỗi Phòng 01 đầu báo (các Phòng đăng ký với Văn phòng về loại báo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi vật tư, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ hàng hóa , sách, tài liệu dùng cho công tác chuyên môn 1. Văn phòng xem xét thực hiện mức chi trên cơ sở: - Văn phòng phẩm: 1.000.000 đồng/người/năm. - Dụng cụ, công cụ hàng hóa, sách tài liệu dùng cho công tác chuyên môn: 1.000.000 đồng/người/năm. Hàng năm, căn cứ số thực chi của nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi phí dịch vụ công cộng, sửa chữa thường xuyên 1. Chi phí điện, nước, nhiên liệu, vệ sinh môi trường thanh toán theo hóa đơn thực tế của cơ quan cung cấp dịch vụ. 2. Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng theo dự toán được duyệt, mua lệ phí bảo hiểm, thay dầu nhớt thanh toán theo thực tế phát sinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi tiền l àm thêm giờ 1. Cán bộ, công chức làm thêm giờ phải đăng ký với Văn phòng trên cơ sở ý kiến của các Phòng. Việc thanh toán thực hiện theo quy định của Nhà nước (mẫu tại Phụ lục 1). 2. Văn phòng thanh toán tiền làm thêm giờ không quá 200 giờ/người/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi tiếp khách và hội nghị Chi tiếp khách và hội nghị tại Cục HKVN thực hiện theo các quy định của nhà nước về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chi trang phục ngành Thực hiện theo Thông tư số 40/2012/TT-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải; quy định về trang phục của cán bộ, công chức Cục HKVN. Số lao động chưa phải là công chức được hưởng tiền trang phục từ nguồn kinh phí tiết kiệm được từ ngân sách và thu, chi phí, lệ phí được sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi khen thưởng các danh hiệu thi đua hàng năm Mức chi khen thưởng hàng năm đối với cá nhân, tập thể được nhận các hình thức khen thưởng của cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo quy định của Nhà nước về thi đua khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG TẠI CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Phòng 1. Trách nhiệm của Văn phòng: a) Thực hiện đăng ký với cơ quan Thuế địa phương, chấp hành các thủ tục nộp ngân sách; lập dự toán thu phí, lệ phí hàng năm; hạch toán, báo cáo quyết toán các khoản thu phí, lệ phí trong năm theo đúng các quy định của Nhà nước về chế độ hạch toán kế toán, Luật Ngân sách N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mức chi và nội dung chi 1. Các khoản chi thực hiện theo quy định tại Chương II của Quy chế này. Bao gồm: a) Chi trực tiếp là các khoản trực tiếp chi cho các phòng, đoàn kiểm tra, hội đồng kiểm tra, xét cấp các loại chứng chỉ và các bộ phận trực tiếp thực hiện, bao gồm: công tác phí; thông tin liên lạc; văn phòng phẩm, chi làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng cho các đơn vị, cá nhân đã có thành tích tốt trong công tác thu, quản lý nguồn thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không. 1. Trên cơ sở thành tích trong công tác thu phí, lệ phí của các cán bộ, công chức trực tiếp tham gia công tác thu, quản lý nguồn thu và cán bộ lãnh đạo, chỉ đạo công tác thu, chi phí, lệ phí của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập dự toán thu chi 1. Hàng năm, Văn phòng chủ trì, các Phòng chuyên môn phối hợp, lập dự toán thu phí, lệ phí của Cục HKVN trong năm; Phòng Tài chính thẩm định, trình Lãnh đạo Cục phê duyệt. 2. Thời gian lập dự toán thu, chi phí, lệ phí theo thời gian lập kế hoạch chi ngân sách năm của đơn vị. Đối với các loại lệ phí không xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. MUA SẮM TÀI SẢN DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tài sản mua sắm từ nguồn kinh phí tự chủ và phí, lệ phí để lại tại cơ quan Cục HKVN thực hiện theo quy định tại Thông tư 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 gồm: 1. Trang thiết bị, phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức. 2. Vật tư, công cụ, dụng cụ, bảo đảm hoạt động thường xuyên. 3. Máy móc, trang thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬ DỤNG KINH PHÍ TIẾT KIỆM VÀ CÁC KHOẢN CHI CÓ TÍNH CHẤT LƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc sử dụng kinh phí tiết kiệm Nguồn kinh phí tiết kiệm được từ ngân sách và thu, chi phí, lệ phí được sử dụng chi trả thu nhập tăng thêm và chi khen thưởng, phúc lợi cho cán bộ, công chức khối cơ quan Cục Hàng không Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi trả thu nhập tăng thêm 1. Kế hoạch tiết kiệm kinh phí được xác định trên cơ sở Quỹ tiền lương tối đa. Quý I hàng năm, Văn phòng Cục chủ trì phối hợp với Phòng Tài chính, Phòng Tổ chức cán bộ, Công đoàn khối cơ quan tính toán xác định Quỹ tiền lương tối đa thực hiện trong năm của Cục Hàng không Việt Nam báo cáo Cục trưởng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi lương và lương đặc thù 19.1: Tiền lương theo chế độ Nhà nước quy định (1 lần lương) và các khoản đóng góp theo lương: thực hiện đúng theo chế độ hiện hành của Nhà nước. Phụ cấp công vụ: thực hiện theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15/4/2013 của Chính phủ. Theo đó cán bộ, công chức và đối tượng hợp đồng theo Nghị định 68/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thưởng An toàn Hàng không Đối tượng và mức thưởng An toàn hàng không được áp dụng theo Quy chế Thưởng An toàn hàng không của Cục Hàng không Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi khen thưởng, phúc lợ i 1. Tùy thuộc nguồn kinh phí tiết kiệm được, Văn phòng, Phòng Tài chính phối hợp với Phòng Tổ chức cán bộ, Công đoàn khối cơ quan Cục Hàng không Việt Nam trình Cục trưởng xem xét, quyết định mức chi khen thưởng, phúc lợi định kỳ và đột xuất cho tập thể hoặc, cá nhân khối cơ quan. 2. Mức chi khen thưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng và xử lý vi phạm đối vớ i các Ban trong việc sử dụng kinh phí khoán 1. Khen thưởng: Trường hợp các Phòng, Văn phòng, Thanh tra Hàng không sử dụng tiết kiệm kinh phí được giao khoán trong quý, năm, Văn phòng và Công đoàn khối cơ quan xem xét trình Cục trưởng chi thưởng đột xuất cho tập thể. Mức chi khen thưởng bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII.

Chương VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hàng năm, vào Quý I, Phòng Tài chính chủ trì phối hợp với Văn phòng, Phòng Tổ chức cán bộ và Công đoàn khối cơ quan Cục HKVN lập Phương án tiết kiệm, lấy ý kiến cán bộ công chức khối cơ quan Cục Hàng không Việt Nam, báo cáo Cục trưởng xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Văn phòng phối hợp với các Phòng liên quan xây dựng quy chế tiết kiệm điện nước và định mức xăng dầu báo cáo Cục trưởng ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trường hợp có quy định mới của Nhà nước, trong đó, các tiêu chuẩn, định mức chi khác với tiêu chuẩn, định mức tại Quy chế này thì được điều chỉnh áp dụng theo các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.