Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 34
Right-only sections 79

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 03/03/2009 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ Khoa học v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn vốn ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN do Sở KH&...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: là những vấn đề KH&CN cần giải quyết, tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài nghiên cứu KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài), dự án KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là dự án), chương trình KH&CN (gọi tắt là chương trình) được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt. 2. Đề tài: có nội dung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mã số đề tài, dự án Đề tài, dự án được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi theo chỉ số phân loại lĩnh vực KH&CN như sau: a) Khoa học tự nhiên: 01; b) Khoa học kỹ thuật và công nghệ: 02; c) Khoa học nông nghiệp (bao gồm nông, lâm nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ KH&CN 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc của Trung ương. 2. Chương trình hành động và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KH&CN 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh, Bộ KH&CN. 4. Đề xuất của Hội đồng KH&CN t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với đề tài: a) Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng mà khả năng của một ngành không tự giải quyết được; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả, tác động lớn đến sự phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Hàng năm vào quý I của năm trước kế hoạch, Sở KH&CN thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin và bằng văn bản trực tiếp đến các tổ chức, cá nhân để tham gia đăng ký đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo biểu mẫu Phụ lục 1a, phụ lục 1b, phụ lục 1c). 2. Sơ tuyển nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thành lập các Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở KH&CN và Sở Nội vụ. Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có chủ tịch, phó chủ tịch, hai ủy viên là ủy viên phản biện và các ủy viên...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách phát triển kinh tế - xã hội, pháp luật của Nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập các Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở KH&CN và Sở Nội vụ.
  • Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có chủ tịch, phó chủ tịch, hai ủy viên là ủy viên phản biện và các ủy viên khác.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh
  • Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện đường lối, c...
  • xã hội, pháp luật của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập các Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở KH&CN và Sở Nội vụ.
  • Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có chủ tịch, phó chủ tịch, hai ủy viên là ủy viên phản biện và các ủy viên khác.
Target excerpt

Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch đị...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Đối với tổ chức: a) Các tổ chức có tư cách pháp nhân và có đăng ký hoạt động KH&CN hoặc có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài, dự án có quyền tham gia tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện đề tài, dự án. Mỗi tổ chức được phép đồng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Trình tự thực hiện: Nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý Khoa học thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ viết biên nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Nhận kết quả qua đường bưu điện. 2. Cách th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; 2. Sản phẩm dự án tạo ra đảm bảo được áp dụng và n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Trình tự thực hiện:
  • Nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý Khoa học thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ viết biên nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Added / right-side focus
  • Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • 1. Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
  • 2. Sản phẩm dự án tạo ra đảm bảo được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa tác động lâu dài tới sự phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự thực hiện:
  • Nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý Khoa học thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ viết biên nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
  • Nhận kết quả qua đường bưu điện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Target excerpt

Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự đánh giá hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Thời gian nộp hồ sơ tham gia tuyển chọn là 60 ngày tính từ ngày thông báo tuyển chọn của Sở KH&CN. Thời gian nộp hồ sơ của tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp chủ trì thực hiện đề tài, dự án là 30 ngày tính từ ngày Sở KH&CN gửi văn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trình tự đánh giá hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Thời gian nộp hồ sơ tham gia tuyển chọn là 60 ngày tính từ ngày thông báo tuyển chọn của Sở KH&CN.
  • Thời gian nộp hồ sơ của tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp chủ trì thực hiện đề tài, dự án là 30 ngày tính từ ngày Sở KH&CN gửi văn bản thông báo.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự đánh giá hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Thời gian nộp hồ sơ tham gia tuyển chọn là 60 ngày tính từ ngày thông báo tuyển chọn của Sở KH&CN.
  • Thời gian nộp hồ sơ của tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp chủ trì thực hiện đề tài, dự án là 30 ngày tính từ ngày Sở KH&CN gửi văn bản thông báo.
Target excerpt

Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thành lập các Hội đồng tuyển chọn, Hội đồng xét duyệt 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng tuyển chọn hoặc Hội đồng xét duyệt. 2. Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, hai ủy viên phản biện và các ủy viên khác, gồm: a) 1/3 là đại diện cho cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thành lập tổ thẩm định dự toán của đề tài, dự án 1. Thành lập tổ thẩm định: a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định dự toán kinh phí đối với từng đề tài, dự án; b) Thành phần tổ thẩm định từ 4-6 thành viên, gồm đại diện lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ làm tổ trưởng, thành viên là đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án Giám đốc Sở KH&CN phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bổ sung đề tài, dự án trong năm kế hoạch Khi cần thiết và có nhu cầu bổ sung đề tài, dự án mới, Giám đốc Sở KH&CN xem xét và trình UBND tỉnh. Sau khi có ý kiến chấp thuận (bằng văn bản) của UBND tỉnh, Giám đốc Sở KH&CN triển khai thực hiện theo trình tự của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ký kết hợp đồng thực hiện đề tài, dự án Sở KH&CN căn cứ quyết định phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài của Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện việc ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án và cá nhân chủ nhiệm đề tài, dự án theo mẫu quy định của Bộ KH&CN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh Hợp đồng 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt thực hiện và phải báo cáo với Sở KH&CN, cơ quan chủ quản cấp trên. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện đề tài, dự án 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định đình chỉ, chấm dứt thực hiện hợp đồng (sau khi có ý kiến thống nhất với Sở Tài chính) trong các trường hợp sau: a) Đề tài, dự án khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ chi tiêu tài chính, kinh phí thu hồi Việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án; thu hồi kinh phí, sử dụng sản phẩm, xử lý tài sản khi kết thúc đề tài, dự án hoặc khi đình chỉ và chấm dứt hợp đồng; công khai tài chính thực hiện đề tài, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở KH&CN 1. Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm. Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này. Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn quản lý thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chuẩn bị cho các phiên họp của tổ thẩm định dự toán kinh phí Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên tổ thẩm định tối thiểu là năm ngày trước phiên họp thẩm định. Hồ sơ phục vụ phiên họp thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Bản giải trình...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trách nhiệm của Sở KH&CN
  • Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm.
  • Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này.
Added / right-side focus
  • Điều 29. Chuẩn bị cho các phiên họp của tổ thẩm định dự toán kinh phí
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên tổ thẩm định tối thiểu là năm ngày trước phiên họp thẩm định.
  • Hồ sơ phục vụ phiên họp thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Sở KH&CN
  • Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm.
  • Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này.
Target excerpt

Điều 29. Chuẩn bị cho các phiên họp của tổ thẩm định dự toán kinh phí Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên tổ thẩm định tối thiểu là năm ngày trước phiên họp thẩm định...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại Khoản 1, Điều 24 của Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và hiệu quả s...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại Khoản 1, Điều 24 của Quy định này.
  • Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán của chủ nhiệ...
Added / right-side focus
  • Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn...
  • Tài liệu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại Khoản 1, Điều 24 của Quy định này.
  • Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán của chủ nhiệ...
Target excerpt

Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên h...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của cá nhân chủ nhiệm đề tài 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện đề tài theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ giải ngân và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh phí thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thủ trưởng các sở ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở ngành, địa phương mình; chỉ đạo việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc đột xuất, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài phải báo cáo khối lượng, kết quả, tiến độ và kinh phí thực hiện các đề tài đến Sở KH&CN. 2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở KH&CN tổ chức kiểm tra về khối lượng, kinh phí, chất lượng nội dung và tiến độ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU GIỮ, ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập Hội đồng KH&CN cấp tỉnh đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án (gọi tắt là Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh). 2. Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, hai ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước (đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh). Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 2. Đề tài, dự án có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuậ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau: 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát tri...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án
  • 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước (đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh). Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
  • Đề tài, dự án có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được, kể cả phần mềm máy tính (sau đây gọi là đề tài có các kết quả đo kiểm được) thì tính xác thực của các thông số...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau:
  • 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án
  • 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước (đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh). Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
  • Đề tài, dự án có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được, kể cả phần mềm máy tính (sau đây gọi là đề tài có các kết quả đo kiểm được) thì tính xác thực của các thông số...
Target excerpt

Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, giao nộp sản phẩm và đăng ký, lưu giữ kết quả đề tài, dự án 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở KH&CN làm cơ quan đầu mối của tỉnh về đăng ký đối với kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trong phạm vi của tỉnh; đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở đánh giá nghiệm thu của Hội đồng khoa học, Sở KH&CN có trách nhiệm thông báo rộng rãi kết quả nghiên cứu (trừ những kết quả nghiên cứu liên quan đến bí mật quốc phòng và an ninh quốc gia). Các tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án và sở ngành quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và trực tiếp thực hiện đề tài, dự án được đánh giá, nghiệm thu đạt được yêu cầu về ý nghĩa khoa học, giá trị thực tiễn cao và ứng dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, được đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện đề tài, dự án vi phạm các quy định của Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực KH&CN và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Các tổ chức không được tham gia chủ trì đề tài, dự án mới khi chưa ngh...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có từ 5-7 thành viên. Trong đó, tổ t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện đề tài, dự án vi phạm các quy định của Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực KH&CN và các q...
  • 2. Các tổ chức không được tham gia chủ trì đề tài, dự án mới khi chưa nghiệm thu đề tài, dự án quá hạn, chưa nộp đủ kinh phí thu hồi của đề tài, dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • 2. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có từ 5-7 thành viên. Trong đó, tổ trưởng tổ thẩm định là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. Thành phần tổ thẩm định phải c...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện đề tài, dự án vi phạm các quy định của Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực KH&CN và các q...
  • 2. Các tổ chức không được tham gia chủ trì đề tài, dự án mới khi chưa nghiệm thu đề tài, dự án quá hạn, chưa nộp đủ kinh phí thu hồi của đề tài, dự án.
Target excerpt

Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và c...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Mọi cá nhân có quyền khiếu nại các quyết định về việc triển khai thực hiện đề tài, dự án; có quyền tố cáo các hành vi vi phạm hành chính của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và Sở KH&CN trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành 1. Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn chi tiết và kiểm tra thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Ph ương ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BÌNH THUẬN Độc l...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn vốn ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh: là những nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, đáp ứng các tiêu chí: có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế xã hội trong phạm vi tỉnh, giải quyết các vấn đề khoa học và công...
Điều 3. Điều 3. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được ghi theo nhóm ký hiệu sau: AA-XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. AA là nhóm chữ cái viết tắt theo các hình thức của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Bao gồm: CT: Chương trình; ĐT: Đề tài: DA: Dự...