Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore trong việc hình thành dự án, tiếp nhận thẩm định, cấp giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

Open section

Tiêu đề

hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore trong việc hình thành dự án, tiếp nhận thẩm định, cấp giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong khu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore tiếp nhận hồ sơ của các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn nội dung lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, nội dung hợp đồng dự án PPP và một số nội dung khác theo quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. 2. Thông tư này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn nội dung lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, nội dung hợp đồng dự án PPP và một số nội dung khác theo quy định tại khoản 2 Đ...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi là Bộ, ngành), Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp t...
Removed / left-side focus
  • 1. Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
  • Singapore tiếp nhận hồ sơ của các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các dự án đầu tư nước ngoài mà Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore (sau đây gọi là Ban quản lý) được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Là dự án thuộc lĩnh vực sản xuất và thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thuộc nhóm B theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, nội dung hợp đồng dự án 1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi được lập theo quy định tại Điều 18, Điều 29 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP và hướng dẫn tại các Phụ lục I và Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, nội dung hợp đồng dự án
  • Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi được lập theo quy định tại Điều 18, Điều 29 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP và hướng dẫn tại các Phụ lục I và Phụ lục III ban hành kèm theo Th...
  • Đối với dự án nhóm C do nhà đầu tư đề xuất, hồ sơ đề xuất dự án được lập theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP trong đó nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi được lập trên cơ sở hướng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các dự án đầu tư nước ngoài mà Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore (sau đây gọi là Ban quản lý) được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Là dự án thuộc lĩnh vực sản xuất và thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thuộc nhóm B theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ);
  • 2. Phù hợp với Quy hoạch chi tiết và Điều lệ Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc thẩm định dự án do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo các nội dụng quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ. Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng quy chế làm việc, phối hợp với các cơ quan chức năng của đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án được Thủ tướng Chính phủ giao theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP Trường hợp dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của nhiều Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất và báo cáo Thủ tướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án được Thủ tướng Chính phủ giao theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
  • Trường hợp dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của nhiều Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất và báo cáo Thủ tướng Chính phủ giao một Bộ, n...
Removed / left-side focus
  • Việc thẩm định dự án do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo các nội dụng quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ng...
  • Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng quy chế làm việc, phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương, trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt và báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Trường hợp dự án đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này, các quy định về thẩm định dự án và có quy mô đến 5 triệu US đôla, Ban quản lý xem xét và cấp Giấy phép đầu tư trong th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gửi bản chính Giấy phép đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và sao gửi Giấy phép đầu tư tới Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương, các cơ quan hữu quan khác để theo dõi, quản lý.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lựa chọn hồ sơ đề xuất dự án trong trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên cùng nộp hồ sơ đề xuất dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP 1. Trường hợp dự án đã có một nhà đầu tư nộp hồ sơ đề xuất dự án, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư khác khi dự án có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lựa chọn hồ sơ đề xuất dự án trong trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên cùng nộp hồ sơ đề xuất dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
  • Trường hợp dự án đã có một nhà đầu tư nộp hồ sơ đề xuất dự án, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư khác khi dự án có cùng mục tiêu, địa điểm thực hiện v...
  • 2. Tiêu chí lựa chọn hồ sơ đề xuất dự án có tính khả thi và hiệu quả cao nhất bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gửi bản chính Giấy phép đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và sao gửi Giấy phép đầu tư tới U...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với các dự án mà Ban quản lý không được uỷ quyền quyết định cấp Giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức thẩm đinh và cấp Giấy phép đầu tư theo quy định tại các Điều 93,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. Cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. Trường hợp dự án đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP.
  • Cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP.
  • Trường hợp dự án đầu tư công trước đó do Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã quyết định đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt chủ trương chuyển đổi và...
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án mà Ban quản lý không được uỷ quyền quyết định cấp Giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore theo các quy định tại Quy chế Khu công nghiệp. Ban quản lý thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư mà Ban quản lý đã được uỷ quyền cấp Giấ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng BT theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP 1. Đối với dự án nhóm C áp dụng loại hợp đồng BT, trình tự thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP; đồng thời dự án cần được tiến hành lập, thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán trước khi tổ chức lựa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng BT theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
  • 1. Đối với dự án nhóm C áp dụng loại hợp đồng BT, trình tự thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
  • đồng thời dự án cần được tiến hành lập, thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán trước khi tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại các điểm c, d, đ khoản 1 Điều 33 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore theo các quy định tại Quy chế Kh...
  • Ban quản lý thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư mà Ban quản lý đã được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư.
  • Trường hợp do bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư vượt quá giới hạn được uỷ quyền thì phải được Bộ Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi bổ sung, sửa đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng hỗn hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP 1. Trường hợp đề xuất áp dụng loại hợp đồng hỗn hợp, đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư phải thuyết minh chi tiết các nội dung sau: a) Sự cần thiết và lợi thế của việc áp dụng loại hợp đồng hỗn hợp so với các loại hợp đồng quy định tại các khoản 3,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hợp đồng hỗn hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP
  • 1. Trường hợp đề xuất áp dụng loại hợp đồng hỗn hợp, đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư phải thuyết minh chi tiết các nội dung sau:
  • a) Sự cần thiết và lợi thế của việc áp dụng loại hợp đồng hỗn hợp so với các loại hợp đồng quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 3 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp Khu công nghiệp Việt Nam
  • Singapore và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công khai thông tin dự án và hợp đồng dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án nhóm C, thông tin dự án, danh mục dự án được công bố theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công khai thông tin dự án và hợp đồng dự án
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án nhóm C, thông tin dự án, danh mục dự án được công b...
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng dự án, bên mời thầu có trách nhiệm công khai thông tin hợp đồng dự án theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP, trừ các nội dung c...
Removed / left-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về v...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2019. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu k...
  • 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2019.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG