Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 108

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore trong việc hình thành dự án, tiếp nhận thẩm định, cấp giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore trong việc hình thành dự án, tiếp nhận thẩm định, cấp giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong khu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore tiếp nhận hồ sơ của các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
  • chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
  • kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • 1. Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
  • Singapore tiếp nhận hồ sơ của các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Nam
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các dự án đầu tư nước ngoài mà Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore (sau đây gọi là Ban quản lý) được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Là dự án thuộc lĩnh vực sản xuất và thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thuộc nhóm B theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/...

Open section

Điều 93.

Điều 93. Thẩm quyền xét duyệt dự án đầu tư được quy định như sau: 1- Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án BOT, BTO, BT; Các dự án có vốn đầu tư từ 40 triệu đô la Mỹ trở lên thuộc các ngành điện, khai khoáng, dầu khí, luyện kim, xi măng, hoá chất, cảng biển,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 93. Thẩm quyền xét duyệt dự án đầu tư được quy định như sau:
  • 1- Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm:
  • Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án BOT, BTO, BT;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các dự án đầu tư nước ngoài mà Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore (sau đây gọi là Ban quản lý) được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Là dự án thuộc lĩnh vực sản xuất và thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thuộc nhóm B theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ);
  • 2. Phù hợp với Quy hoạch chi tiết và Điều lệ Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc thẩm định dự án do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo các nội dụng quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ. Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng quy chế làm việc, phối hợp với các cơ quan chức năng của đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
Removed / left-side focus
  • Việc thẩm định dự án do Ban quản lý thực hiện với sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo các nội dụng quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ng...
  • Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng quy chế làm việc, phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương, trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt và báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Trường hợp dự án đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 2 của Quyết định này, các quy định về thẩm định dự án và có quy mô đến 5 triệu US đôla, Ban quản lý xem xét và cấp Giấy phép đầu tư trong th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gửi bản chính Giấy phép đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và sao gửi Giấy phép đầu tư tới Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương, các cơ quan hữu quan khác để theo dõi, quản lý.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 7 ngày kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gửi bản chính Giấy phép đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và sao gửi Giấy phép đầu tư tới U...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với các dự án mà Ban quản lý không được uỷ quyền quyết định cấp Giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức thẩm đinh và cấp Giấy phép đầu tư theo quy định tại các Điều 93,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của...
  • Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều chỉnh các quan hệ về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì các bên có thể thoả thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài, nhưng n...
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án mà Ban quản lý không được uỷ quyền quyết định cấp Giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại một bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore theo các quy định tại Quy chế Khu công nghiệp. Ban quản lý thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư mà Ban quản lý đã được uỷ quyền cấp Giấ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore theo các quy định tại Quy chế Kh...
  • Ban quản lý thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư mà Ban quản lý đã được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư.
  • Trường hợp do bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư vượt quá giới hạn được uỷ quyền thì phải được Bộ Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi bổ sung, sửa đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kin...
  • Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua thiết bị trả chậm và các hợp đồng khác mà không thực hiện phân chia lợi nhuận hoặc kết quả kinh doanh không thuộc phạ...
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác dưới hình thức hợp đồng chia sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí, pháp luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp Khu công nghiệp Việt Nam
  • Singapore và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh.
  • 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh. Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh.
  • Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh.
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Ngh...
Điều 11. Điều 11. 1- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước. 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước ph...
Điều 12. Điều 12. 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam. 2- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt N...
Điều 13. Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng liên doanh. 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh. 4- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên liên doanh. 5- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 6- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45...
Điều 14. Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức, tiến độ góp vốn và tiến độ xây dựng doanh nghiệp. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu...