Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ
12/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
25/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
- Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại
- cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg
- ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Mức chi phí đào tạo nghề. TT Tên nghề đào tạo Thời gian đào tạo/khóa học (tháng) Mức chi phí/người/ khóa học (nghìn đồng) I NHÓM NGHỀ PHI NÔNG NGHIỆ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung nội dung Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: STT Tên tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m 3 ) I. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI … … … 5 Cát san lấp 12.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung nội dung Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh về việc Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
- Tên tài nguyên
- Giá tính thuế (đồng/m 3 )
- Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- 1. Mức chi phí đào tạo nghề.
- Tên nghề đào tạo
Left
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm t...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections