Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình
  • tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp,
  • khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại
  • cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg
  • ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Mức chi phí đào tạo nghề. TT Tên nghề đào tạo Thời gian đào tạo/khóa học (tháng) Mức chi phí/người/ khóa học (nghìn đồng) I NHÓM NGHỀ PHI NÔNG NGHIỆ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị ừấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị ừấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
  • 1. Mức chi phí đào tạo nghề.
  • Tên nghề đào tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông và mạng cáp treo truyền hình tại các phường, thị trấn thuộc tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Xuân Đông ỦY BAN NHÂN DÂN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình (sau đây gọi tắt là mạng cáp treo) tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Quy định này áp dụng đối với: a) Các Sở, Ban, Ngành liên quan; ủy ban nhân dân các huy...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Các doanh nghiệp chỉ được xấy dựng mới mạng cáp ngầm và phải thực hiện ngâm hóa mạng cáp treo ở các khu vực nêu tại khoản 1 Điêu 1 của Quy định này. 2. Ưu tiên cạc tổ chức, cá nhân đủ năng lực tham gia xã hội hóa việc đầu tư xây dựng hạ tâng kỹ thuật đi ngâm; các doanh nghiệp tăng cường phối hợp dùng chung m...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Ngầm hoá mạng cáp treo 1. Các doanh nghiệp phải thực hiện ngầm hoá mạng cáp treo theo quy hoạch hạ tâng kỹ thuật viên thông thụ động của tỉnh. 2. Lộ trình ngầm hóa mạng cáp treo: a) Đến năm 2018: Ngầm hóa 100% các tuyến đường, tuyến phổ chính, khu vực trung tâm các huyện, thành phố, Quốc lộ 1A. b) Đến năm 2020: Ngầm hóa 100% cá...
Điều 4. Điều 4. Cải tạo, chỉnh trang mạng cáp treo 1. Đối với mạng cáp treo hiện có chưa thể ngầm hoá được, các doanh nghiệp phải chủ động cải tạo, sắp xếp lại để đảm bảo tuyến cáp vững chắc, an toàn và cảnh quan đô thị; chủ động tháo bỏ những tuyến cáp không còn khai thác sử dụng; đồng thời xây dựng kế hoạch và thực hiện nghiêm lộ trình ngầm...
Điều 5. Điều 5. Chấp thuận sự phù hợp 1. Các doanh nghiệp khi thực hiện ngầm hoá mạng cáp treo phải được Sở Thông tin và Truyền thông chấp thuận sự phù họp với quy hoạch mạng đã được phê duyệt trước khi trình các cơ quan có liên quan để xin cấp giấy phép xây dựng. Trong trường họp không phù hợp với quy hoạch thì phải được chấp thuận của ủy ban...