Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây: 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố; 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phươ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội. Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội.
  • Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú T...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây:
  • 1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố;
  • 2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội. Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xây dựng có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác...
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát, kiểm tra Định mức dự toán duy trì chăn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008...
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thứ nhất: Chăn nuôi Phần thứ nhất: Chăn nuôi - Chương I: Chăn nuôi thú dữ - Chương II: Chăn nuôi voi - Chương III: Chăn nuôi vượn, voọc, khỉ các loại, culi - Chương IV: Chăn nuôi bò sát - Chương V: Chăn nuôi động vật gặm nhấm - Chương VI: Chăn nuôi thú móng guốc IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG Định mức dự toán chăn nuôi động vật là căn cứ để lập kế hoạch, xây dựng đ...
Phần thứ nhất. Phần thứ nhất. CHĂN NUÔI
Chương 1. Chương 1. CHĂN NUÔI THÚ DỮ Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Thuốc thú y dùng điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Trực đêm, bác sĩ điều trị. Hoàn thành công việc. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật nhanh nhẹn, ngoại hình cân đối,...
Chương 2. Chương 2. CHĂN NUÔI VOI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Hoàn thành công việc. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khoẻ mạnh (vòi không thõng). VT2.01.0...
Chương 6. Chương 6. CHĂN NUÔI THÚ MÓNG GUỐC Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Dồn thú tiêm phòng bệnh. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Hoàn thành công việc. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật có ngoại hình tốt,...