Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 35
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY CHẾ Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể một số nội dung về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, tài nguyên môi trường biển và đảo (sau đây gọi chung là dữ liệu tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải là các bản chính, bản gốc, các tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng giấy hoặc dạng số) cụ thể tại Điều 3, Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường, bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường và các dữ liệu về tài nguyên và môi trường có liên quan đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới nhiều hình thức khác nhau phục vụ quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh 1. Là tập hợp thống nhất toàn bộ dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi toàn tỉnh được chuẩn hóa theo chuẩn quốc gia trên cơ sở tích hợp cơ sở dữ liệu của từng lĩnh vực thuộc ngành tài nguyên và môi trường, được số hóa để cập nhật, quản lý, khai thác bằng hệ thống côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi cấp huyện quản lý, được thu thập từ các phòng, ban và Ủy ban nhân dân cấp xã để đưa vào lưu trữ và quản lý theo quy định. 2. Cơ quan chuyên môn thu thập, lưu trữ và quản lý dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp xã Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã do Ủy ban nhân dân cấp xã thu thập, lưu trữ, quản lý trên địa bàn và có trách nhiệm cung cấp cho cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường thành phần 1. Dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần là toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường và dữ liệu có liên quan đến tài nguyên và môi trường được thu thập, quản lý theo từng lĩnh vực tại các sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan chuyên môn thu thập, lưu trữ, quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường đánh giá khả năng khai thác, sử dụng, mức độ phổ biến dữ liệu để xây dựng danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố. 2. Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh là danh sách những dữ liệu về tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập kế hoạch thu thập Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận: 1. Việc lập kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải đảm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện kế hoạch 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Việc thu thập, cập nhật dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân thủ đúng các quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, q...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông v ận tải 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức phổ biến, tuyên truyền đến người dân các nội dung liên quan về Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô theo quy định. 2. Tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh triển khai thực hiện các quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thực hiện kế hoạch
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • 2. Việc thu thập, cập nhật dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân thủ đúng các quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông v ận tải
  • 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức phổ biến, tuyên truyền đến người dân các nội dung liên quan về Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô theo q...
  • Tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định việc lập, giao kế h...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thực hiện kế hoạch
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • 2. Việc thu thập, cập nhật dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân thủ đúng các quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông v ận tải 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức phổ biến, tuyên truyền đến người dân các nội dung liên quan về Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu 1. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, xử lý, đánh giá khả năng khai thác, sử dụng. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu phải tuân theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao nhận dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Dữ liệu tài nguyên và môi trường khi giao nhận phải được lập thành biên bản và lưu vào hồ sơ theo Quy chế này. 2. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước để thu thập, cập nhật dữ liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí cho hoạt động thu thập, xử lý và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí cho hoạt động thu thập, xử lý, số hóa và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện bảo đảm, được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp hàng năm. a) Đối với...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và sử dụng phí 1. Mức trích để lại chi cho công tác thu phí a) Đối với các phường, thị trấn được để lại 10% trên tổng số tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô thu được; b) Đối với xã được để lại 20% trên tổng số tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô thu được. c) Toàn bộ số tiền trích thu phí để lại cho các xã...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Kinh phí cho hoạt động thu thập, xử lý và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Kinh phí cho hoạt động thu thập, xử lý, số hóa và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện bảo đảm, được phân bổ từ nguồn kinh...
  • a) Đối với kinh phí thực hiện việc thu thập, xử lý, số hóa dữ liệu tài nguyên và môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường và các Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện lập kế hoạch trình cấp có th...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý và sử dụng phí
  • 1. Mức trích để lại chi cho công tác thu phí
  • a) Đối với các phường, thị trấn được để lại 10% trên tổng số tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô thu được;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kinh phí cho hoạt động thu thập, xử lý và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Kinh phí cho hoạt động thu thập, xử lý, số hóa và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện bảo đảm, được phân bổ từ nguồn kinh...
  • a) Đối với kinh phí thực hiện việc thu thập, xử lý, số hóa dữ liệu tài nguyên và môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường và các Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện lập kế hoạch trình cấp có th...
Target excerpt

Điều 10. Quản lý và sử dụng phí 1. Mức trích để lại chi cho công tác thu phí a) Đối với các phường, thị trấn được để lại 10% trên tổng số tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô thu được; b) Đối với xã được để lại...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp danh mục và dữ liệu tài nguyên và môi trường có liên quan đến quản lý Nhà nước về tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc cung cấp, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Phục vụ công tác quản lý Nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. 2. Bảo đảm tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Đối với thủ tục cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên mạng internet, trang điện tử phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT; các quy định của Luật Giao dịch điện tử, Luật Công nghệ thông tin. 2...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 80/2015/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể: Số tt Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thủ tục cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • 1. Đối với thủ tục cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên mạng internet, trang điện tử phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT
  • các quy định của Luật Giao dịch điện tử, Luật Công nghệ thông tin.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức thu phí
  • Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 80/2015/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể:
  • Loại phương tiện chịu phí
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thủ tục cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • 1. Đối với thủ tục cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên mạng internet, trang điện tử phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT
  • các quy định của Luật Giao dịch điện tử, Luật Công nghệ thông tin.
Target excerpt

Điều 5. Mức thu phí Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 80/2015/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể: Số tt Loại phương tiện chịu...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu. 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu bằng hình thức hợp đồng giữa cơ quan quản lý dữ liệu và bên k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: - Tuân thủ các nguyên tắc cung cấp khai thác và sử dựng dữ liệu quy định tại Điều 16, Chương IV Quy chế này; - Không đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan Thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc cơ quan thu phí thực hiện việc kê khai và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về quản lý phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Hướng dẫn các đơn vị thu Phí sử dụng biên lai thu phí và quản lý biên lai thu phí theo đúng quy định tại Thông tư số 153/201...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:
  • - Tuân thủ các nguyên tắc cung cấp khai thác và sử dựng dữ liệu quy định tại Điều 16, Chương IV Quy chế này;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan Thuế
  • 1. Hướng dẫn, đôn đốc cơ quan thu phí thực hiện việc kê khai và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về quản lý phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này.
  • 2. Hướng dẫn các đơn vị thu Phí sử dụng biên lai thu phí và quản lý biên lai thu phí theo đúng quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:
  • - Tuân thủ các nguyên tắc cung cấp khai thác và sử dựng dữ liệu quy định tại Điều 16, Chương IV Quy chế này;
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan Thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc cơ quan thu phí thực hiện việc kê khai và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về quản lý phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Hướn...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường đã điều tra thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Nhằm thống nhất trong công tác thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh, các tổ chức, cá nhân, Ủy ban nhân dân các cấp đang quản lý và lưu trữ dữ liệu về tài nguyên và môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHỐI HỢP, CHIA SẺ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu về tài nguyên và môi trường giữa các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện Phối hợp, chia sẻ dữ liệu về tài nguyên và môi trường giữa các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện là việc trao đổi, cung cấp các dữ liệu giữa các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, giữa các cơ sở dữ liệu về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các nội dung chính cần phối hợp 1. Phối hợp trong quá trình lập kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường: Trong quá trình lập kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì lập kế hoạch gửi dự thảo kế hoạch đến các sở, ngành chức năng quản lý Nhà nước liên quan đến lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu thập, cập nhật các dữ liệu theo chức năng, nhiệm vụ, phạm vi của từng tổ chức, đơn vị. Các dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải đầy...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước 1. Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn Phòng Tài chính - Kế hoạch mở tài khoản riêng theo dõi khoản thu Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành; đồng thời kiểm soát chi từ nguồn thu Phí sử dụng đường bộ của các xã, phường, thị trấn theo đúng quy định t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu thập, cập nhật các dữ liệu theo chức năng, nhiệm vụ, phạm vi của từng tổ chức, đơn vị.
  • Các dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải đầy đủ, chi tiết, kịp thời.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
  • 1. Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn Phòng Tài chính
  • Kế hoạch mở tài khoản riêng theo dõi khoản thu Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu thập, cập nhật các dữ liệu theo chức năng, nhiệm vụ, phạm vi của từng tổ chức, đơn vị.
  • Các dữ liệu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải đầy đủ, chi tiết, kịp thời.
Target excerpt

Điều 17. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước 1. Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn Phòng Tài chính - Kế hoạch mở tài khoản riêng theo dõi khoản thu Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy địn...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI LƯU TRỮ, BẢO QUẢN DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Lưu trữ dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành. 2. Tổ chức lưu trữ, bảo quản: a) Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thu thập, cập nhật, lưu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Lưu trữ dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • 1. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành.
  • 2. Tổ chức lưu trữ, bảo quản:
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lưu trữ dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • 1. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành.
  • 2. Tổ chức lưu trữ, bảo quản:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số về tài nguyên và môi trường 1. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố và các sở, ban, ngành (quản lý cơ sở dữ liệu thành phần) phải có biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm tra Công tác kiểm tra thực hiện Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được tiến hành thường xuyên và định kỳ. Trong trường hợp cần thiết có thể kiểm tra đột xuất theo yêu cầu của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hỏng dữ liệu về tài nguyên và môi trường; khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trái với Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp gây ra thiệt hại th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp trong thu thập, quản 1ý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. Trong quá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l1 và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích thu phí Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận là khoản thu nhằm mục đích để đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn theo Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và sử dụng cho công tác duy tu, sửa chữa đường giao thông của địa phương.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí sử dụng đường bộ). 2. Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại Khoản 20 Điều 3 Luậ...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng chịu phí và nộp phí 1. Đối tượng chịu phí: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là xe mô tô) đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe). 2. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN NỘP PHÍ, MỨC THU, CHỨNG TỪ THU, QUẢN LÝ VÀ PHÂN PHỐI SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ