Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách đối với cho thuê nhà cửa tư nhân ở các thành phố và thị xã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nghị định này quy định những biện pháp nhằm cải tạo quan hệ tư bản chủ nghĩa trong việc cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã, xây dựng quan hệ thuê mướn mới, đáp ứng một phần nhu cầu về nhà cửa cơ quan Nhà nước và của nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nhà nước trực tiếp quản lý toàn bộ nhà cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã của những chủ nhà sau đây: 1) Những người tư sản, phú nông. 2) Những người địa chủ chưa được thay đổi thành phần. 3) Những người ở một nội thành các thành phố Hà Nội, Hải Phòng. - Hoặc có một diện tích nhà gạch cho thuê khoảng từ 150 thước vuông trở l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Đối với những nhà do Nhà nước trực tiếp quản lý nói ở Điều 2, thì mọi việc phân phối, sử dụng, tu sửa, định giá cho thuê nhà và thu tiền đều do Nhà nước đảm nhiệm. Chủ nhà được hưởng từ 15% đến 50% tiền cho thuê nhà. Số tiền còn lại do Nhà nước quản lý để dùng vào việc đóng thuế, tu sửa nhà và các chi phí khác và quản lý. Chủ n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Đối với những nhà do Nhà nước trực tiếp quản lý nói ở Điều 2, thì mọi việc phân phối, sử dụng, tu sửa, định giá cho thuê nhà và thu tiền đều do Nhà nước đảm nhiệm.
  • Chủ nhà được hưởng từ 15% đến 50% tiền cho thuê nhà. Số tiền còn lại do Nhà nước quản lý để dùng vào việc đóng thuế, tu sửa nhà và các chi phí khác và quản lý.
  • Chủ nhà được giữ lại diện tích nhà đang dùng để ở nhưng không được quả 200 thước vuông, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đối với những nhà do Nhà nước trực tiếp quản lý nói ở Điều 2, thì mọi việc phân phối, sử dụng, tu sửa, định giá cho thuê nhà và thu tiền đều do Nhà nước đảm nhiệm.
  • Chủ nhà được hưởng từ 15% đến 50% tiền cho thuê nhà. Số tiền còn lại do Nhà nước quản lý để dùng vào việc đóng thuế, tu sửa nhà và các chi phí khác và quản lý.
  • Chủ nhà được giữ lại diện tích nhà đang dùng để ở nhưng không được quả 200 thước vuông, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh quyết định.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Những chủ nhà khác không nói ở Điều 2, được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê nhà và người thuê nhà ở các thành phố và thị xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Đối với nhà vắng chủ: 1) Người quản lý là vợ, chồng, con, bố, mẹ, của người chủ nhà được hưởng mọi quyền lợi và làm mọi nhiệm vụ như người chủ nhà. 2) Người quản lý hợp pháp, không phải là chủ có nhà cho thuê nói ở Điều 2, được tiếp tục quản lý, nếu diện tích quản lý không quá 100 thước vuông. Người quản lý được hưởng từ 15% đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6: Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh có trách nhiệm quy định mức tiền thuê nhà được hưởng đối với mỗi chủ cho thuê nói ở Điều 2 và đố với mỗi người quản lý hợp pháp nói ở Điều 5.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, trình tự, thủ tục thẩm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Cơ quan thường trực thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan thường trực thẩ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh có trách nhiệm quy định mức tiền thuê nhà được hưởng đối với mỗi chủ cho thuê nói ở Điều 2 và đố với mỗi người quản lý hợp pháp nói ở Điều 5.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm định phương án, phương án bổ sung
  • Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, trình tự, thủ tục thẩm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Cơ quan thường trực thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan thường trực thẩm định phương án, phương án bổ sung (sau đây gọi là cơ quan thường trực thẩm định phư...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh có trách nhiệm quy định mức tiền thuê nhà được hưởng đối với mỗi chủ cho thuê nói ở Điều 2 và đố với mỗi người quản lý hợp pháp nói ở Điều 5.
Target excerpt

Điều 5. Thẩm định phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, trình tự, thủ tục thẩm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Đối với những người vi phạm nghị định này, thì tuỳ theo lỗ nặng nhẹ mà cơ quan quản lý nhà, đất ở khu, thành phố, tỉnh phê bình, cảnh cáo hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan Công tố xét và nếu cần thì truy tố trước Toà án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Những quy định cũ trái với nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1960. Phạm Văn Đồng (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là N...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN VÀ PHƯƠNG ÁN BỔ SUNG
Mục 1 Mục 1 Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án và phương án bổ sung
Điều 3. Điều 3. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 và Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP có phương án hoặc phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc cùng một cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì lập phương án hoặc phương án bổ...
Điều 4. Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ và thời hạn thẩm định 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP. 2. Thời hạn thẩm định phương án, phương án bổ sung tối đa là 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ...
Điều 6. Điều 6. Phê duyệt phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này, trình tự, thủ tục phê duyệt phương án, phương án bổ sung thực hiện theo trình tự, thủ tục phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Cơ quan thường trực thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chủ trì, phối hợp với...